‘nuôi’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nuôi “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nuôi, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nuôi trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Quan hệ ba nuôi – con nuôi

It’s an adoptive relationship .

2. Đối với cách nuôi Lợn trong vòng rào là kết hợp nuôi nhốt và nuôi thả rông.

Near the entrance to the Zoo, there are enclosures for otters and reindeer .

3. Thử nuôi ốc sên như một con thú nuôi.

Try having a snail as a pet .

4. Ba nuôi!

Godfather !

5. * Nuôi cấy máu .

* Blood culture .

6. Chúng khó nuôi.

They are viviparous .

7. Ba mẹ nuôi

Foster parents .

8. Cha đã nuôi những con ngựa đó chăm chút như đã nuôi con.

You raised those horses as much as you raised me .

9. Em nuôi chó ư?

Is to raise .

10. Gặp bố mẹ nuôi

Meeting the Foster Parents

11. Giờ tôi sẽ nuôi cậu bé theo cách mà bố của nó muốn tôi nuôi nó.

Now I will raise the boy the way his father told me to raise him .

12. Anh ấy là con nuôi.

He’s adopted .

13. Chị đã nuôi dạy tôi.

My sister raised me .

14. ‘Cha trên trời nuôi chúng.

“ Your heavenly Father feeds them .

15. Cửa hàng bán thú nuôi?

Honey, your dad ‘ s probably back at the pet store

16. Các người đã tạo ra một sinh vật lai gen, nuôi nó trong điều kiện nuôi nhốt.

You made a genetic hybrid, raised it in captivity .

17. Nuôi rùa là việc thực hành chăn nuôi các loại rùa khác nhau về mặt thương mại.

Turtle farming is the practice of raising turtles and tortoises of various species commercially .

18. Chăn nuôi cá, cho đến nay là cách chăn nuôi động vật tốt nhất mà loài người có.

Now, fish farming is by far the best animal farming available to humankind .

19. Ông tìm đến cặp cha mẹ nuôi, và nói với họ, “Hãy xem đây là việc nhận nuôi.

He found the foster parents, and he said to them, ” Treat this as an adoption .

20. Huyện cũng có nghề nuôi tằm.

Equally Shared Parenting .

21. Điều này cho phép họ nuôi hổ nuôi nhốt với mục đích bán các bộ phận của hổ.

This enables them to breed captive tigers for the purpose of selling their parts .

22. Pháp nuôi một lũ báo cô.

French raise a big stink .

23. Gì, như một nhà nuôi dưỡng?

What, like a foster home ?

24. Ngươi đã nuôi dạy đứa trẻ.

You raised the child .

25. Mà anh đã nuôi dưỡng tôi.

You raised me.

26. Chúng nuôi dưỡng hàng tỷ người.

They’ve enriched the lives of billions .

27. Tôi có nuôi một con chó.

I own a dog .

28. Chúng thường được nuôi trong hồ.

They often fished in the lake .

29. Sao bố lại nuôi lớn con?

Why did you raise me ?

30. Có hơn 1.000 cá thể trong các khu chăn nuôi tư nhân và trại nuôi ở Hoa Kỳ, Trung Đông.

There are 1000 more in private collections and ranches in United States and the Middle East .

31. Nó được nuôi dưỡng chủ yếu ở khu vực này, nhưng cũng được nuôi ở các tỉnh Enna và Palermo.

It is raised mainly in that area, but also in the provinces of Enna and Palermo .

32. Chủ yếu là vùng nuôi, với phần lớn cư dân tham gia chăn nuôi cừu, gia súc và ngũ cốc.

It is primarily a farming area, with most of the residents involved in sheep, cattle and grain farming .

33. Anh nhận nuôi nó hôm qua mà.

You adopted him yesterday .

34. Nó là con thú nuôi của Amy.

He’s a pet of Amy’s .

35. Noãn bào vẫn nuôi dưỡng em bé.

[ Yolk sack still feeding baby. ]

36. Làm sao người làm ruộng nuôi trâu?

What’s Wrong with Factory Farming ?

37. Túi noãn hoàng vẫn nuôi đứa bé.

Yolk sack still feeding baby .

38. Tôi được cô của mình nuôi dạy.

I was raised by my aunt .

39. Và rồi, anh tự nuôi dạy nó?

And then you raised her on your own ?

40. Vật nuôi khó chăm sóc không ạ?

Pet. Owner. Why ?

41. Cô biết cách nuôi dạy trẻ em.

I know how to raise children .

42. Ở cửa hàng thú nuôi có đấy.

At a pet store .

43. Nguồn nuôi chủ yếu là nước mưa.

Nourishes mainly rain water .

44. Anh có thể giúp em nuôi con.

I can help you raise the baby .

45. Tụi em nuôi nó như thú kiểng.

We keep them as pets .

46. “Cha các ngươi trên trời nuôi nó”

“ Your heavenly Father feeds them ”

47. Nghề nuôi tằm và chăn nuôi cũng đang phát triển, đánh cá cũng tạo việc làm cho lao động địa phương.

Silkworms and livestock are also raised, and fishing also contributes to the local economy .

48. Dê nuôi là nạn nhân thường gặp nhất (32%), tiếp theo là cừu nuôi (30%), bò Tây Tạng (15%), và ngựa (13%).

The most frequent prey were domestic goats ( 32 % ), followed by sheep ( 30 % ), yaks ( 15 % ), and horses ( 13 % ) .

49. Bằng việc nuôi dưỡng nội tâm của tôi.

By cultivating my own inwardness .

50. Nỗi đau được nuôi dưỡng bằng im lặng.

Sorrow feeds on silence

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255