morsel trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

With gratitude and relief, I picked it up, bought the chicken, savored every morsel, and rode happily home.

Với lòng biết ơn và nhẹ nhõm, tôi lượm đồng tiền lên, mua thịt gà, tận hưởng từng miếng thịt, rồi vui vẻ đạp xe về nhà.

LDS

Now it may look like a tasty morsel, or a pig’s head with wings — ( Laughter ) but if it’s attacked, it puts out a barrage of light — in fact, a barrage of photon torpedoes.

Bây giờ nó trông như một miếng thức ăn ngon lành, hay một cái đầu heo có cánh — ( Cười ) nhưng nếu nó tấn công, nó đẩy ra ngoài một cơn mưa ánh sáng — thật sự, một cơn mưa thủy lôi photon.

QED

Panting under the tropical sun, he waited for the next morsel to be tossed his way.

Lè lưỡi ra thở dưới ánh mặt trời nhiệt đới, nó chờ miếng khác quăng về phía nó.

jw2019

After swallowing crushed coral, they extract tiny food morsels and then expel the rest in the form of sand.

Sau khi nuốt san hô bị nghiền nát, chúng hấp thu chất bổ dưỡng từ thức ăn, rồi thải phần bã ra ngoài dưới dạng cát.

jw2019

(1 Corinthians 9:19-23) Meanwhile, the discreet Christian wife can share spiritual morsels with her unbelieving husband, realizing that he is not likely to respond to pressure. —Proverbs 19:14.

Trong khi ấy, người vợ khôn ngoan của tín đồ đấng Christ có thể chia sẻ từng miếng đồ ăn thiêng liêng với người chồng không tin đạo của mình, vì ý thức rằng chồng mình hẳn không đáp ứng nếu bị ép buộc (Châm-ngôn 19:14).

jw2019

Any morsel.

Một chút gì thôi.

OpenSubtitles2018. v3

“And as she was going to fetch it, he called to her [again], and said, Bring me, I pray thee, a morsel of bread in thine hand.

“Nàng bèn đi múc nước. Nhưng người kêu lại và nói với nàng rằng: Cũng hãy đem trong tay ngươi cho ta một miếng bánh nữa.

LDS

To the last morsel, if you please.

Xin vui lòng ăn cho tới miếng cuối cùng.

OpenSubtitles2018. v3

8 The words of a slanderer are like tasty morsels;*+

8 Lời kẻ vu khống như miếng ăn ngon,+

jw2019

No, not a morsel.

Không dù chỉ là một miếng.

OpenSubtitles2018. v3

“And as she was going to fetch it, he called to her, and said, Bring me, I pray thee, a morsel of bread in thine hand.”

“Nàng bèn đi múc nước. Nhưng người kêu lại và nói với nàng rằng: Cũng hãy đem trong tay ngươi cho ta một miếng bánh nữa.”

LDS

Clearly, David was a man of spiritual depth who truly appreciated Jehovah’s spiritual provisions and relished every morsel of spiritual truth that God revealed.

Rõ ràng Đa-vít là một người hiểu biết thâm thúy về mặt thiêng liêng. Ông thật sự quý trọng những điều Đức Giê-hô-va cung ứng, vui thích đảm nhiệm mọi lẽ thật mà Ngài bật mý, dù chỉ là một cụ thể nhỏ .

jw2019

22 The words of a slanderer are like tasty morsels;*

22 Lời kẻ vu khống như miếng ăn ngon,

jw2019

Her chin was pressed so closely against her foot, that there was hardly room to open her mouth; but she did it at last, and managed to swallow a morsel of the lefthand bit.

Cằm của cô đã được ép chặt chẽ chống lại chân, mà hầu như không có phòng để mở miệng cô, nhưng cô ấy đã làm nó cuối cùng, và quản lý để nuốt một miếng của trái bit.

QED

Gorg’d with the dearest morsel of the earth, Thus I enforce thy rotten jaws to open,

Gorg’d với miếng thân yêu nhất của trái đất, Vì vậy, tôi thực thi hàm thối ngươi để mở,

QED

For instance, suppose her dilemma is whether to give a particular morsel of food to a little child or a big one.

Ví dụ, giả sử cá thể mẹ lưỡng lự không biết nên trao một mẩu thức ăn cho con nhỏ hay con lớn.

Literature

We treasure the precious morsels that speak of women and mothers, such as when their feelings are described as “tender and chaste and delicate before God” (Jacob 2:7) or when Helaman describes the goodness of his youthful army as influenced by their righteous mothers:

Chúng ta quý trọng những phần quý báu nói về phụ nữ và những người mẹ, như khi những cảm nghĩ của họ được diễn đạt là “ êm ả dịu dàng, thanh khiết và tế nhị trước mặt Thượng Đế ” ( Gia Cốp 2 : 7 ) hay khi Hê La Man diễn đạt sự tốt đẹp của quân đội tươi tắn của mình có được nhờ tác động ảnh hưởng từ những người mẹ ngay chính của họ :

LDS

The tastiest morsels are often underwater.

Những miếng ngon nhất thường ở dưới nước.

OpenSubtitles2018. v3

To Emma Smith on November 12, 1838, from Richmond, Missouri, where he was being held prisoner: “I received your letter, which I read over and over again; it was a sweet morsel to me.

Thư gửi cho Emma Smith ngày 12 tháng Mười Một năm 1838, từ Richmond, Missouri, nơi mà ông bị giam giữ : “ Anh đã nhận được thư em mà anh đã đọc đi đọc lại nhiều lần ; thật là một điều tuyệt vời .

LDS

“””In an hour—time to eat a morsel, during which I shall send some one to look for a post-horse.”””

Đủ thời hạn để có chút gì vào bụng. – Trong thời hạn đó tôi sẽ đi tìm một con ngựa trạm .

Literature

A hungry dog finding a piece of meat on a picnic table would hardly ponder whether it should eat the morsel.

Một con chó đang đói thấy miếng thịt ở trên bàn, hẳn sẽ không tâm lý có nên ăn hay không .

jw2019

They’ll try any trick to steal a morsel.

Chúng tìm các mánh lới để cướp lấy thức ăn.

OpenSubtitles2018. v3

Similarly, those who have developed the habit of “pecking” at the spiritual food served by “the faithful and discreet slave,” leaving on the side of their plate, as it were, those choice morsels that require a little more “chewing” (thought and research), will need to put forth an effort to develop good spiritual “eating” habits.

Cũng vậy, những ai lỡ có thói quen “gặm nhấm” thức ăn thiêng-liêng do “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” dọn ra, dẹp ra một bên đồ ăn tốt bổ song đòi hỏi phải “nhai” kỹ hơn (nghĩa là nghiền ngẫm và tìm hiểu thêm), tất phải cố gắng tập thói quen tốt về “ăn” theo nghĩa thiêng-liêng.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255