‘molar tooth’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” molar tooth “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ molar tooth, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ molar tooth trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt1. The name molar derives from Latin, molaris dens, meaning ” millstone tooth “, from mola, millstone and dens, tooth .
Tên molar xuất phát từ tiếng Latin, molaris dens, có nghĩa là ” răng cối đá “, từ ” mola “, cối giã và dens, răng .

2. On your molar.

Đặt trên răng hàm anh ý .
3. It’s my molar .
Do cái răng khôn tôi đó .
4. Finest specimen of human molar .
Trầm tích đáng giá nhất của con người răng hàm .
5. I have bad molar contact .
Em bị hàm nhai không khớp
6. The teeth are molar-like with low cusps .
Hàm răng chúng giống như răng hàm với đỉnh thấp .
7. It would go far beyond “ eye for eye, tooth for tooth. ”
Như thế là vượt quá xa luật “ mắt đền mắt, răng đền răng ” .
8. Pulling out his tooth ?
Nhổ răng cho nó à ?
9. And the tooth fairy ?
Và tiên răng ?
10. What happened to your tooth ?
Răng anh làm thế nào thế ?
11. Tooth and nail right now .
Có công mài sắt có ngày nên kim .
12. Eating disorders erode tooth enamel
Bệnh rối loạn nhà hàng làm mòn men răng

13. That might heal his tooth!

Vì làm như vậy hoàn toàn có thể trị khỏi chứng đau răng !
14. Here, she has a molar missing on the lower left side .
Đây, cô ấy bị mất một cái răng cấm ở hàm dưới bên trái
15. Another key Il-62 trademark is the ” saw tooth ” ( ” dog-tooth ” ) on the wing leading edge .
Một đặc thù nhận dạng quan trọng khác của Il-62 là ” răng cưa ” ( ” răng chó ” ) trên cạnh cánh .
16. There ain’t no tooth fairy, idiot !
Đếu có tiên răng đâu, thằng đù !
17. This tooth is just killing me .
Cái răng này chắc sẽ giết tôi chết mất .
18. You did pull out your own tooth .
Anh còn tự nhổ răng của mình .
19. Uncle, I shall fight tooth and nail .
Ông à, tôi sẽ chiến đấu bằng răng và móng tay .
20. Cry me a river, blubber – tooth tiger
Càu nhàu gì thế anh bạn răng dài
21. Your tooth-pulling days are over, Oz .
Những ngày nhổ răng của anh đã chấm hết, Oz .
22. Agathaeromys is characterized mainly on the basis of features of the molar teeth .
Agathaeromys được đặc trưng đa phần dựa trên những đặc tính của răng hàm .
23. Pulled a tooth for you 10 years ago .
Tôi đã nhổ một cái răng cho anh mười năm trước .

24. Thus, the Law stated: “Soul will be for soul, eye for eye, tooth for tooth, hand for hand, foot for foot.”

Do đó, Luật Pháp lao lý : “ Mạng đền mạng, mắt đền mắt, răng đền răng, tay đền tay, chân đền chân ” .
25. Bastard’s fingernail was sharp as a boars tooth .
Móng tay của tên khốn đó sắc như nanh lợn rừng vậy .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255