missionary trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I’m the missionary who had not received a letter from my mother or my father during my first nine months in the mission field.

Em là người truyền giáo đã không nhận được thư của mẹ hoặc cha mình trong chín tháng đầu tiên ở trong khu vực truyền giáo của mình đây.

LDS

Young men, obeying these principles will prepare you for temple covenants, full-time missionary service, and eternal marriage.

Các em thiếu niên thân mến, việc tuân theo các nguyên tắc này sẽ chuẩn bị các em cho các giao ước đền thờ, công việc truyền giáo toàn thời gian, và hôn nhân vĩnh cửu.

LDS

The missionary couple mentioned above have found satisfying answers to those questions, and you can too.

Cặp vợ chồng giáo nói trên đã tìm thấy câu trả lời thỏa đáng cho những câu hỏi đó và bạn cũng có thể tìm được.

jw2019

The exhaling sounds of the language interrupted by glottal stops, its numerous successive vowels (as many as five in a single word), and its rare consonants drove the missionaries to despair.

Ngôn ngữ này có những âm bật hơi được ngắt quãng bởi những âm tắc thanh hầu, nó có nhiều nguyên âm liên tiếp (một chữ có thể có tới năm nguyên âm) và ít phụ âm, điều này đưa các giáo sĩ đến chỗ tuyệt vọng.

jw2019

• What record have missionaries and others serving in foreign lands compiled?

• Các giáo sĩ và những người khác phụng sự ở hải ngoại đã tạo được thành tích nào?

jw2019

For example, when two Catholic missionaries landed on Tahiti, they were promptly deported at the behest of a prominent former Protestant missionary.

Chẳng hạn, sau khi đến Tahiti, hai giáo Công giáo liền bị trục xuất theo lệnh của một người có thế lực từng là giáo sĩ đạo Tin Lành.

jw2019

McKay (1873–1970) often related an account that occurred while he was a missionary serving in Scotland.

McKay (1873–1970) thường kể lại một câu chuyện đã xảy ra trong khi ông là một người truyền giáo đang phục vụ ở Scotland.

LDS

A recently implemented 12-week training course being administered in the mission field will help further prepare missionaries.

Một khóa huấn luyện 12 tuần bổ sung mới được đưa ra để sử dụng trong phái bộ truyền giáo sẽ giúp chuẩn bị thêm cho những người truyền giáo.

LDS

President Ezra Taft Benson, then-President of the Church, urged every returned missionary to take marriage seriously and make it a top priority in his life.7 After the session, I knew I had been called to repentance and needed to act on the prophet’s counsel.

Chủ Tịch Ezra Taft Benson, lúc đó là Chủ Tịch Giáo Hội, đã khuyên nhủ mọi người truyền giáo đã được giải nhiệm trở về nhà phải suy nghĩ thật nghiêm túc về hôn nhân và coi đó là ưu tiên hàng đầu trong cuộc đời mình.7 Sau phiên họp đó, tôi biết tôi đã được kêu gọi phải hối cải và cần phải hành động theo lời khuyên dạy của vị tiên tri.

LDS

We are grateful for the numerous contributions which have been offered in her name to the General Missionary Fund of the Church.

Chúng tôi biết ơn những ai đã đóng góp rất nhiều dưới tên của bà cho Quỹ Truyền Giáo Trung Ương của Giáo Hội.

LDS

In recounting the early days of his service as a missionary, a brother says: “We were young, inexperienced, and homesick.

Nhớ lại thời gian đầu làm giáo sĩ, một anh kể: “Lúc đó chúng tôi còn trẻ, thiếu kinh nghiệm và nhớ nhà.

jw2019

While many did not speak English, they felt part of the renewal of our missionary effort.

Mặc dù có nhiều người không nói tiếng Anh, nhưng họ cũng cảm thấy là một phần của sự đổi mới nỗ lực truyền giáo của chúng ta.

LDS

We need vibrant, thinking, passionate missionaries who know how to listen to and respond to the whisperings of the Holy Spirit.

Chúng tôi cần những người truyền giáo đầy sức sống và nghị lực, biết suy nghĩ, thiết tha là những người biết cách lắng nghe và đáp ứng những lời mách bảo của Đức Thánh Linh.

LDS

All the graduates were eager to have a full share in the ministry in the missionary field.

Tất cả những người tốt nghiệp đều hăng hái tham gia trọn vẹn trong thánh chức làm giáo sĩ.

jw2019

It has ignited the minds and hearts of our missionaries, for it equips them to teach their message with power and to bear testimony of the Lord Jesus Christ and of His prophet Joseph Smith without the constraint of a prescribed dialogue.

Nó đã khích động tâm trí của những người truyền giáo của chúng ta, vì nó chuẩn bị cho họ giảng dạy sứ điệp của họ với quyền năng và chia sẻ chứng ngôn về Chúa Giê Su Ky Tô và về vị tiên tri của Ngài, Joseph Smith, mà không bị hạn chế bởi một mẫu đối thoại đã được quy định trước.

LDS

Throughout the Prophet’s ministry, the Lord directed him to send missionaries to “preach the gospel to every creature” (D&C 68:8).

Trong suốt giáo vụ của Vị Tiên Tri, Chúa đã chỉ thị cho ông gửi những người truyền giáo đi “thuyết giảng phúc âm cho mọi người” (GLGƯ 68:8).

LDS

This was a step toward reaching my goal of becoming a missionary.

Đây là một bước tiến lớn giúp tôi đến gần hơn mục tiêu trở thành giáo sĩ.

jw2019

Then he went into another room and brought out a picture of two missionaries with their top hats and their copies of the Book of Mormon.

Rồi ông đi vào một phòng khác và mang ra một bức ảnh của hai người truyền giáo đầu đội mũ cùng với quyển Sách Mặc Môn của họ.

LDS

My dear brothers and sisters, some of you were invited to this meeting by missionaries of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints.

Các anh chị em thân mến, một số anh chị em được những người truyền giáo của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô mời đến buổi họp này.

LDS

Especially would this be true of missionaries going to other lands to help people practice true Christianity.

Điều này đặc biệt đúng đối với các giáo sĩ đi đến các xứ khác để giúp người ta thực hành đạo thật Đấng Christ.

jw2019

* In what ways is missionary work part of God’s plan for His children?

* Trong những phương diện nào mà công việc truyền giáo là một phần kế hoạch của Thượng Đế dành cho con cái của Ngài?

LDS

Teaching a people whose traditions were seemingly not conducive to spiritual growth, these faithful missionaries nonetheless helped bring about a mighty change in these Lamanites.

Vì giảng dạy một dân tộc mà có truyền thống dường như không đưa đến sự phát triển thuộc linh, tuy nhiên, những người truyền giáo trung tín này đã giúp mang lại một sự thay đổi lớn lao nơi những người dân La Man này.

LDS

Could it be that the missionary work is for us?

Chúng tôi có thể đảm trách công việc giáo sĩ không?

jw2019

Four years before I was born, my parents met Mormon missionaries.

Bốn năm trước khi tôi sinh ra, cha mẹ tôi đã gặp các giáo sĩ đạo Mặc Môn.

jw2019

Showing love for their mother as well as appreciation for the value of missionary work, the younger brother said: “I have a family and children now.

Biểu lộ tình yêu thương đối với mẹ cũng như cảm nhận giá trị của công việc giáo sĩ, người em nói: “Hiện nay em có gia đình và con cái.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255