mints tiếng Anh là gì?

Thông tin thuật ngữ mints tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

mints tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng mints trong tiếng Anh .

phát âm mints tiếng Anh
mints
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ mints

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: mints tiếng Anh là gì?

Bạn đang đọc : mints tiếng Anh là gì ?

Định nghĩa – Khái niệm

mints tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mints trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mints tiếng Anh nghĩa là gì.

Mint
– (Econ) Nhà máy đúc tiền.
+ Là nơi tiền kim loại được sản xuất ra.mint /mint/

* danh từ
– (thực vật học) cây bạc hà
– (Ê-cốt) mục đích, ý đồ
– sự cố gắng

* động từ
– cố gắng
– nhằm, ngắm

* danh từ
– sở đúc tiền
– (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
=a mint of documents+ một nguồn tài liệu vô tận
=a mint of money+ một món tiền lớn
– (nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế

* ngoại động từ
– đúc (tiền)
– (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra
=to mint a new word+ đặt ra một từ mới

* tính từ
– mới, chưa dùng (tem, sách)
=in mint condition+ mới toanh

Thuật ngữ liên quan tới mints

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mints trong tiếng Anh

mints có nghĩa là: Mint- (Econ) Nhà máy đúc tiền.+ Là nơi tiền kim loại được sản xuất ra.mint /mint/* danh từ- (thực vật học) cây bạc hà- (Ê-cốt) mục đích, ý đồ- sự cố gắng* động từ- cố gắng- nhằm, ngắm* danh từ- sở đúc tiền- (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận=a mint of documents+ một nguồn tài liệu vô tận=a mint of money+ một món tiền lớn- (nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế* ngoại động từ- đúc (tiền)- (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra=to mint a new word+ đặt ra một từ mới* tính từ- mới, chưa dùng (tem, sách)=in mint condition+ mới toanh

Đây là cách dùng mints tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mints tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

Mint- (Econ) Nhà máy đúc tiền.+ Là nơi tiền kim loại được sản xuất ra.mint /mint/* danh từ- (thực vật học) cây bạc hà- (Ê-cốt) mục đích tiếng Anh là gì?
ý đồ- sự cố gắng* động từ- cố gắng- nhằm tiếng Anh là gì?
ngắm* danh từ- sở đúc tiền- (nghĩa bóng) món lớn tiếng Anh là gì?
kho vô tận tiếng Anh là gì?
nguồn vô tận=a mint of documents+ một nguồn tài liệu vô tận=a mint of money+ một món tiền lớn- (nghĩa bóng) nguồn cung cấp tiếng Anh là gì?
nguồn phát minh tiếng Anh là gì?
nguồn sáng chế* ngoại động từ- đúc (tiền)- (nghĩa bóng) đặt ra tiếng Anh là gì?
tạo ra=to mint a new word+ đặt ra một từ mới* tính từ- mới tiếng Anh là gì?
chưa dùng (tem tiếng Anh là gì?
sách)=in mint condition+ mới toanh

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255