‘magpie’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” magpie “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ magpie, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ magpie trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Mourning dove, western meadowlark, black-billed magpie, and common raven are other common bird species.

Mourning Dove, Chiền chiện miền tây, Black-billed Magpie và Common Raven là những loài chim thông dụng khác trong vùng .

2. We did this work in my lab with the dolphins and elephants, and it’s been recently shown in the magpie.

Chúng tôi đã thí nghiệm trong lab của tôi với cá heo và voi và gần đây phát hiện được ở loài chim sáo .

3. It is one of three members of the genus Perisoreus, a genus more closely related to the magpie genus Cyanopica than to other birds known as jays.

Nó là một trong ba thành viên của chi perisoreus, một chi nhỏ liên quan chặt chẽ hơn với chi cyanopica của Newcastle so với các loài chim khác được gọi là giẻ cùi.

4. There are flocks of screeching parrots, large magpie-jays that flash their blue and white plumage as they flit among the trees, and white-faced capuchin monkeys, a favorite with many.

Những đàn vẹt và chim magpie-jays khoe những bộ lông xanh trắng trông thật thích mắt khi chúng bay nhẹ nhàng qua những hàng cây. Cũng có loài khỉ mũ trắng capuchin mà nhiều người yêu thích .

5. In the Chinese love story of Qi Xi, Deneb marks the magpie bridge across the Milky Way, which allows the separated lovers Niu Lang (Altair) and Zhi Nü (Vega) to be reunited on one special night of the year in late summer.

Trong câu truyện tình Thất tịch của Trung Quốc, Deneb ghi lại chiếc cầu ‘ Ô kiều ‘ bắc ngang qua sông Ngân để đôi vợ chồng Ngưu Lang ( sao Altair ) và Chức Nữ ( sao Vega ) gặp nhau trong một đêm đặc biệt quan trọng vào cuối mùa hè .

6. The known prehistoric corvid genera appear to be mainly of the New World and Old World jay and Holarctic magpie lineages: Miocorvus (Middle Miocene of Sansan, France) Miopica (Middle Miocene of SW Ukraine) Miocitta (Pawnee Creek Late Miocene of Logan County, US) Corvidae gen. et sp. indet.

Các chi họ Quạ thời tiền sử có lẽ rằng đa phần là của những dòng dõi quạ thông / giẻ cùi Cựu thế giới và Tân thế giới cùng ác là Holarctic : Miocorvus ( Trung Miocen ở Sansan, Pháp ) Miopica ( Trung Miocen ở tây nam Ukraina ) Miocitta ( lạch Pawnee, Hậu Miocen ở Q. Logan, Hoa Kỳ ) Corvidae chi không rõ loài mơ hồ ( gen. et sp. indet. )

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255