‘mắc’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” mắc “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ mắc, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ mắc trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Mắc bệnh cùi

Leprosy Strikes

2. Olympus mắc nợ con.

Olympus owes you a debt of gratitude .

3. Giải đáp thắc mắc

Question Box

4. Chúng ta mắc kẹt?

We’re trapped ?

5. Rau mắc tiền hơn 5,4%, trong khi giá đường và bánh kẹo mắc hơn 8,2% .

Vegetables are 5.4 pc more expensive, while sugar and confectionary cost 8.2 pc more .

6. Tôi có… vài khúc mắc.

I have concerns .

7. Không thắc mắc gì, Owen.

No questions, Owen .

8. Có gì khúc mắc không?

Well, is it any wonder ?

9. Packer mắc bệnh bại liệt.

Packer suffered from the crippling disease of polio .

10. Và anh bán cũng mắc nữa.

And you charge dear for it .

11. 13 phút: Giải đáp Thắc mắc.

13 min : Question Box .

12. Vì tôi thắc mắc, được không?

Because I’m intrigued, all right ?

13. Nếu thấy mắc thì đừng mua.

If it ain’t worth it, just don’t buy it .

14. Tôi mua mắc tiền lắm đó.

I paid dear for this .

15. Chắc bạn cũng phải mắc ói.

♪ You might even want to puke ♪

16. Mình mắc bệnh sợ kim tiêm.

I’ve got a fear of needles .

17. Anh mắc chứng khó đọc nặng.

He’s severely dyslexic .

18. Hôm nay cậu mắc cười quá!

You were so funny today .

19. Ông ta cố tình mắc cạn.

He ran her aground .

20. 10 phút: Giải Đáp Thắc Mắc.

10 min : Question Box .

21. Dầu trở nên mắc mỏ quá…

Oil has become more expensive .

22. Ta mãi mãi mắc nợ ngài.

I’m forever in your debt .

23. 10 phút: Giải đáp thắc mắc.

10 min : Question Box .

24. Món nợ mắc với người khác

A Debt We Owe to Others

25. Quân Ngô mắc mưu đuổi theo.

Evil cabalists? — who are chasing them.

26. ● Bạn mắc bệnh đái tháo đường

● You have diabetes

27. Tôi mắc bệnh nhiễm trùng não.

I contracted a brain infection .

28. Ở những người mắc đái tháo đường dưới 3.9 mmol/L(70 mg/dL) thì được chẩn đoán mắc.

In people with diabetes, levels below 3.9 mmol / L ( 70 mg / dL ) is diagnostic .

29. Sương: Ừ, tôi cũng có thắc mắc.

Samantha : Yes, I’m curious about that .

30. Cũng hơi mắc, nhưng nó đáng giá.

It was extravagant, but I got a good khuyến mãi .

31. Và bà ta mắc chứng cuồng dâm

And she was a nymphomaniac .

32. Ông ấy bị mắc gai trên người!

There’s a thorn or something stuck in him .

33. Ôn lại mục Giải Đáp Thắc Mắc.

Review Question Box .

34. Nó bị mắc vào dây kẽm gai.

He’s caught on the wire .

35. Mãi mãi mắc nợ cô, Thám tử!

Forever in your debt, Detective .

36. Hồ Khuê, đừng mắc bẫy bọn chúng!

Hu Guei, don’t fall for their trap !

37. Mắc kẹt trong nhà tù của bạn

Stuck in your confines

38. Thảo luận mục Giải đáp thắc mắc.

Discuss Question Box .

39. Ông Cheng có thắc mắc về ông.

Lord Cheng is concerned about you .

40. Đừng đập, máy ghi âm mắc đấy.

She can’t quit now .

41. Máy Chiếu Phim này bị mắc lỗi.

You know, this used to play viddys but the chip is corrupted .

42. Xin xem bài “Giới trẻ thắc mắc

Please see the article “ Young People Ask. . .

43. Giờ thì Tầm Thủ đã mắc kẹt

Now the seeker is trapped

44. Lo chèo cái thuyền mắc dịch đi.

Just row the damn boat .

45. Chớ nên sơ ý mà mắc bẫy!

Do not inadvertently give it to them !

46. Phải, lâu nay tôi cũng thắc mắc.

Yeah, I’ve been wondering too .

47. Chủng ngừa không làm bạn mắc bệnh .

You cannot get tetanus from the tetanus shot .

48. 45% đàn ông mắc bệnh ung thư.

So 45 percent of men develop cancer .

49. Súng rất mắc tiền và khó kiếm.

Guns are very expensive and hard to get .

50. Một số câu hỏi gây thắc mắc

Some Troubling Questions

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255