‘non-legal’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” non-legal “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ non-legal, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ non-legal trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt1. In legal compensation court cases ( Diyya ) non-Muslim are awarded less than Muslims .
Trong những vụ kiện bồi thường pháp lý ( Diyya ) người phi Hồi giáo nhận được ít hơn người Hồi giáo .

2. As non-employees, participants are not protected by legal rights of employment law provisions.

Do không phải là nhân viên cấp dưới, người tham gia kinh doanh thương mại đa cấp không được luật lao động bảo vệ .
3. Legal Restraints
Những gò bó pháp lý
4. Google cannot provide legal advice or make legal determinations .
Google không hề cung ứng tư vấn pháp lý hoặc đưa ra quyết định hành động pháp lý .
5. A Legal Breakthrough
Một bước tiến khai thông về mặt pháp lý
6. What legal procedure ?
Thủ tục hợp pháp gì vậy ?
7. ” Make them legal ” .
“ Chơi họ, hụi là hợp pháp ” .
8. Keep it legal .
Hãy bảo vệ nội dung hợp pháp .
9. You should seek legal advice from a lawyer or legal representative .
Bạn nên tìm sự tư vấn pháp lý từ luật sư hay người đảm nhiệm yếu tố pháp lý .
10. The Legal direction is concerned with extending legal help to Russian citizens .
Dự luật được ra mắt sẽ được tập trung chuyên sâu vào việc tăng cường đạo đức công cộng của người Nga .
11. Tasmania – Prostitution is legal .
Tại Xứ sở nụ cười Thái Lan, mại dâm bị pháp luật nghiêm cấm .
12. And maybe legal counseling .
Và có lẽ rằng cả tư vấn pháp lý .

13. Finances and Legal Proceedings

Tài chính và việc kiện tụng
14. LEGAL CONCERNS AND MINORS
MỐI LO NGẠI BỊ THƯA KIỆN VÀ TRẺ EM
15. Right to legal counsel, suspended .
Quyền được kháng án, huỷ .
16. What about your legal situation ?
Còn thực trạng pháp lý của anh ?
17. You will sign legal document .
Cháu sẽ ký giấy kết hôn .
18. ” No legal papers or certificates ? ”
” Không có sách vở pháp lý chứng từ ? ”
19. Results from the legal review
Kết quả thanh tra rà soát pháp lý
20. A legal business, not this .
Kinh doanh hợp pháp chứ không phải cái này .
21. Only works when it’s legal .
Chỉ hoạt động giải trí khi đó là hợp pháp .
22. You become the legal owner .
Bạn trở thành chủ sở hữu hợp pháp .
23. We appeal unfavorable legal decisions
Khi có những phán quyết pháp lý gây bất lợi, tất cả chúng ta kháng án

24. He unified the legal system.

Ông cải tổ cách lại mạng lưới hệ thống pháp lý .
25. Non-believers .
Bất khả tín .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255