‘instructor’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” instructor “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ instructor, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ instructor trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Says you’re an instructor.

Mà là môt kẻ lưu manh. .

2. Rites Instructor Dong Huai,

Thái tử giám, Đổng Hoan

3. I still am an instructor.

Tôi vẫn là hướng dẫn viên du lịch .

4. Had this firearm instructor who was…

Có một thằng cha hướng dẫn bắn súng …

5. As commanded, I yelled, “Yes, Sergeant Instructor.”

Như đã được lệnh, tôi hét lên : “ Thưa Trung Sĩ Huấn Luyện Viên, vâng ạ. ”

6. Samatar began her career as a language instructor.

Samatar mở màn sự nghiệp của mình như một người hướng dẫn ngôn từ .

7. Isoyama remains as chief instructor and Executive Advisor.

Isoyama vẫn đảm nhiệm vai trò huấn luyện viên trưởng và cố vấn điều hành quản lý .

8. He truly is a “public instructor” beyond compare.

Ngài quả là “ người dạy dỗ công chúng ” không ai sánh bằng .

9. Next on the program was Gilead instructor Lawrence Bowen.

Diễn giả tiếp nối trong chương trình là giảng viên Trường Ga-la-át, anh Lawrence Bowen .

10. JEHOVAH GOD is the Grand Instructor of his people.

GIÊ-HÔ-VA ĐỨC CHÚA TRỜI là Đấng Dạy Dỗ Vĩ Đại của dân Ngài .

11. Was He a skilled instructor of engineering, mathematics, or science?

Ngài có phải là một giảng viên có tài năng về kỹ thuật khu công trình, toán học hay khoa học không ?

12. That was the subject developed by Gilead instructor William Samuelson.

Đề tài này do anh William Samuelson, giảng viên trường, trình diễn .

13. He was also an instructor pilot for the MD-11.

Đồng thời cơ trưởng cũng là một phi công hướng dẫn của loại máy bay MD-11 .

14. He also became an instructor in mathematics for two decades.

Ông cũng đã trở thành một giảng viên trong toán học trong hai thập kỷ .

15. Andrew the instructor got in the front, started the airplane up.

Hướng dẫn viên Andrew ngồi phía trước, khởi động máy bay

16. So I’m actually an instructor at MlT as well as ClT.

Tôi thật sự là giảng viên ở học viện chuyên nghành MIT, cũng như ở học viện chuyên nghành Than Củi .

17. Gilead instructor Karl Adams encouraged the graduating missionaries to “Keep On Growing.”

Giảng viên Trường Ga-la-át Karl Adams khuyến khích những giáo sĩ tốt nghiệp “ Hãy liên tục tiến tới ” .

18. Instructor and course participants can interact with each other in discussion forums.

Người hướng dẫn và học viên hoàn toàn có thể tương tác với nhau trong những forum bàn luận .

19. After graduating, Rama started working as an instructor at the Academy of Arts.

Sau khi tốt nghiệp, Rama khởi đầu làm giảng viên tại Học viện Nghệ thuật .

20. My buddy, Sparky, says the Skipper was a legendary flight instructor in the navy.

Sparky, nói rằng Skipper, là một lịch sử một thời hướng dẫn bay trong thủy quân .

21. Either Ira Hayes or squaw, depending on what mood the drill instructor was in.

Hoặc Ira Hayes hoặc Gã da đỏ, tùy thuộc vào tâm trạng của mọi người .

22. Either Ira Hayes or squaw, depending on what mood the drill instructor was in

Hoặc Ira Hayes hoặc Gã da đỏ, tùy thuộc vào tâm trạng của mọi người

23. Kim’s Japanese instructor was Yaeko Taguchi, one of many Japanese kidnapped by North Korea.

Cô giáo tiếng Nhật của Kim là bà Yaeko Taguchi, một trong nhiều người Nhật bị bắt cóc bởi Bắc Triều Tiên .

24. They cried out to him with loud voices: “Jesus, Instructor, have mercy on us!”

Họ kêu lớn tiếng : “ Lạy Thầy, xin thương-xót chúng tôi cùng ! ”

25. Well, think of the way a driving instructor teaches his students to observe the traffic laws.

Hãy nghĩ đến cách mà người dạy lái xe dạy người học giữ luật đi đường .

26. The instructor may teach his students the rules of the road while in a classroom.

Thầy hoàn toàn có thể dạy người học những luật lệ đi đường trong lớp .

27. One Gilead instructor, Lawrence Bowen, encouraged the graduating students to “Go Back to the Beginning.”

Một giảng viên Ga-la-át, anh Lawrence Bowen, khuyến khích những học viên tốt nghiệp “ Hãy trở lại từ đầu ” .

28. For two years I watched sleepy students stumble into class, challenging their instructor to wake them up.

Trong hai năm, tôi đã nhìn thấy những học viên ngái ngủ đi chuệnh choạng vào lớp học, yên cầu giảng viên của những em phải giữ cho những em tỉnh ngủ .

29. USB – dual control trainer, with the instructor sitting in an open cockpit in the nose replacing the navigator.

USB – Máy bay đào tạo và giảng dạy kép với người hướng dẫn ngồi bên trong một buồng lái mở trong mũi sửa chữa thay thế hoa tiêu .

30. Despite its limitations – unpressurised cockpit, no armament, limited instructor instrumentation – more than 650 T.7s were manufactured.

Dù nó có hạn chế là buồng lái không được điều áp, không có vũ khí, thiết bị đo đạc của giáo viên hướng dẫn bị số lượng giới hạn nhưng vẫn có trên 650 chiếc T. 7 được sản xuất .

31. Fuschia! as Major Friedkin, a polar bear who works at the Zootopia Police Academy as drill instructor.

Fuschia ! vai Major Friedkin, một con gấu Bắc Cực thao tác tại Học viện công an Zootopia có vai trò là giảng viên đào tạo và giảng dạy quân sự chiến lược .

32. The next talk was given by Gilead instructor Wallace Liverance, whose theme was based on Proverbs 4:7.

Bài diễn văn sau đó do anh Wallace Liverance, giảng viên Trường Ga-la-át, dựa trên Châm-ngôn 4 : 7 .

33. And while I’m being honest, just to lay it all out there, I am currently seeing a fitness instructor.

Và trong khi anh chân thành, dốc hết tình cảm của mình anh đang tìm hiểu và khám phá một giáo viên thể dục .

34. So I joined the Moscow police riot squad and worked as an instructor in hand-to-hand combat.

Vì thế, tôi gia nhập đội công an chống bạo động của Moscow và dạy kỹ thuật kháng cự .

35. Following this, Mark Noumair, another Gilead instructor, presided over an enthusiastic discussion with several students of the class.

Tiếp theo, anh Mark Noumair, một giảng viên khác của Trường Ga-la-át, điều khiển và tinh chỉnh cuộc đàm đạo hào hứng với 1 số ít học viên của lớp .

36. (20) A Relief Society instructor stays up all night to make a quilt for a lesson on simplification.

( 20 ) Một giảng viên Hội Phụ Nữ thức sáng đêm để làm một cái chăn cho một bài học kinh nghiệm về sự đơn giản hóa .

37. While working on his Ph.D., Sisam was a mathematics instructor at the United States Naval Academy from 1904 to 1906.

Khi đang nghiên cứu sinh tiến sỹ, Sisam là một giáo viên toán học ở Học viện Hải quân Hoa Kỳ từ năm 1904 để năm 1906 .

38. When they were all denying it, Peter said: “Instructor, the crowds are hemming you in and pressing against you.”

Mọi người đều chối thì Phi-e-rơ nói : “ Thưa Thầy, dân chúng đang vây quanh và chen lấn Thầy đó ” .

39. The instructor asked us to list anything in our past that we felt ashamed of, guilty about, regretted, or incomplete about .

Người hướng dẫn đã nhu yếu chúng tôi liệt kê ra những điều trước đây chúng tôi cảm thấy hổ thẹn, tội lỗi, hụt hẫng hay bỏ lỡ .

40. Many traditional dōjō follow a prescribed pattern with shomen (“front”) and various entrances that are used based on student and instructor rank laid out precisely.

Nhiều dōjō truyền thống cuội nguồn tuân theo một khuôn mẫu được lao lý với shomen ( ” mặt trước ” ) và những lối vào khác nhau được sử dụng dựa trên xếp hạng của võ sinh và giảng viên được đặt ra một cách đúng chuẩn .

41. I met my drill instructor, a battle-hardened veteran, when he kicked open the door to the barracks and entered while screaming words laced with profanity.

Tôi gặp huấn luyện viên quân sự chiến lược của tôi, một cựu chiến binh cứng rắn, chiến đấu gan lì, khi ông đá cánh cửa mở tung ra để vào phòng của trại lính và bước vào trong khi hét lên những lời thô tục .

42. 3 Accept Training: Our Grand Instructor, Jehovah God, provides training through a regular program of spiritual education so that we can become fully competent as teachers.

3 Nhận sự huấn luyện và đào tạo : Đấng Dạy Dỗ Vĩ Đại, Giê-hô-va Đức Chúa Trời, huấn luyện và đào tạo tất cả chúng ta qua chương trình giáo dục tiếp tục dựa trên Kinh Thánh .

43. A trainer version of the ‘Blinder,’ the Tu-22U (‘Blinder-D’), was fielded at the same time; it had a raised cockpit for an instructor pilot.

Một phiên bản giảng dạy của ‘ Blinder, ‘ the Tu-22U ( ‘ Blinder-D ‘ ) cũng Open cùng thời gian, với buồng lái cao lấy chỗ cho một phi công giảng dạy .

44. Just as an instructor watches an inexperienced rock climber attentively in order to help him find the best handholds, Jehovah is willing to guide us as we make spiritual advancement.

Như một huấn luyện viên chú ý quan sát một người leo núi chưa có kinh nghiệm tay nghề hầu giúp người này tìm được chỗ tốt nhất để bíu tay vào, Đức Giê-hô-va sẵn sàng chuẩn bị hướng dẫn khi tất cả chúng ta tân tiến về thiêng liêng .

45. In 1935, he became an instructor in tactics at the military academy in Dresden with the rank of major and was appointed an adjutant on the staff of the IX corps in 1937.

Năm 1935, ông trở thành giảng viên giải pháp cuộc chiến tranh tại học viện chuyên nghành quân sự chiến lược Dresden, được thăng cấp và tham mưu của đoàn IX năm 1937 .

46. Following eighteen months as a Staff Officer in the Office of the Engineer in Chief, he was posted as the Exchange Instructor at the Royal School of Military Engineering in Chattenden, United Kingdom from 1967 to 1969.

Sau mười tám tháng làm sĩ quan tham mưu cho Trưởng Bộ phận Công binh, ông được chỉ định làm Giảng viên Trao đổi tại Trường Kỹ thuật Công binh Hoàng gia ở Chattenden, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland từ năm 1967 đến 1969 .

47. He worked as a teaching assistant and research assistant at Princeton University from 1966–1967, a National Science Foundation postdoctoral fellow and instructor from 1967–1968, an assistant professor from 1968 to 1969 at the University of Michigan, and an associate professor from 1969-1971 at SUNY at Stony Brook.

Ông đã từng làm trợ giáo và trợ lý điều tra và nghiên cứu ở Đại học Princeton từ năm 1966 – 1967, làm nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ và trợ giáo từ năm 1967 – 1968, làm giáo sư phụ tá từ 1968 – 1969 ở Đại học Michigan, rồi làm phó giáo sư từ năm 1969 – 1971 ở Đại học bang Thành Phố New York tại Stony Brook .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255