‘inspiration’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” inspiration “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ inspiration, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ inspiration trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. My one inspiration.

Niềm cảm hứng duy nhất của anh .

2. I lost my inspiration.

Tôi đã mất hứng .

3. Looking for inspiration in the gutters?

Tìm cảm hứng trên máng xối sao ?

4. And it draws inspiration from your courage.

Và nó được truyền cảm hứng chính từ lòng can đảm và mạnh mẽ của những anh .

5. We Cossacks find our inspiration in solitude.

Chúng tôi Cossacks tìm thấy nguồn cảm hứng của chúng tôi trong sự cô tịch .

6. Does this not argue for divine inspiration?

Há điều đó không biện minh cho sự soi dẫn của Đức Chúa Trời hay sao ?

7. It takes its inspiration in form from life.

Nó lấy cảm hứng từ những dạng sống tự nhiên .

8. Emily, you are my greatest – and only – inspiration.

Emily, em là nguồn cảm hứng lớn nhất và duy nhất của anh .

9. Trust the Lord’s inspiration and follow His way.

Hãy đáng tin cậy sự soi dẫn của Chúa và tuân theo đường lối của Ngài .

10. The Bible has yet another mark of divine inspiration.

Ngoài ra, Kinh Thánh còn có chứng cớ khác về sự soi dẫn của Đức Chúa Trời .

11. She became the inspiration for many of Magee’s poems.

Elinor đã trở thành nguồn thi hứng cho nhiều bài thơ của Magee .

12. I thought maybe you could use a little inspiration.

Tôi nghĩ cái này có lẽ rằng làm anh mừng quýnh hơn một chút ít .

13. Learn to receive and act on inspiration and revelation.

Hãy học cách đảm nhiệm và hành vi theo sự soi dẫn và mặc khải .

14. Our survival instinct is our single greatest source of inspiration.

Bản năng sống sót là nguồn … cảm hứng lớn nhất của ta .

15. She also drew inspiration from her relationship with her daughter.

Bà cũng lấy cảm hứng cho diễn biến từ mối quan hệ giữa chính bà và con gái .

16. 15 Under inspiration, James wrote: “Let endurance complete its work.”

15 Gia-cơ được soi dẫn để viết : ‘ Hãy để sự chịu đựng hoàn tất việc làm của nó ’ .

17. Ultimately we are grateful to the Lord for His inspiration.

Cuối cùng tất cả chúng ta cảm tạ Chúa về sự soi dẫn của Ngài .

18. The inspiration of the Bible is shown by fulfilled prophecies.

Sự ứng nghiệm của những lời tiên tri xác nhận Kinh-thánh được Đức Chúa Trời soi dẫn .

19. Georgescu-Roegen’s intellectual inspiration to degrowth goes back to the 1970s.

Georgescu-Roegen trí tuệ của nguồn cảm hứng để degrowth đi lại để những năm 1970 .

20. I take my inspiration from something that happened 2, 500 years ago.

Tôi lấy cảm hứng từ một việc xảy ra 2500 năm trước .

21. I use Evernote Smart Notebook all the time for sketches and inspiration.

Tôi sử dụng Evernote Smart Notebook mọi lúc cho những phác thảo và cảm hứng .

22. The timeless wisdom of the Bible’s counsel is strong evidence of inspiration.

Lời khuyên khôn ngoan vượt thời hạn của Kinh-thánh là dẫn chứng hùng hồn về sự soi dẫn của sách này .

23. She is the beautiful blonde inspiration for the Amazing Amy kids’book series.

Cô gái tóc vàng xinh đẹp ấy là nguồn cảm hứng … cho bộ sách mần nin thiếu nhi Amy Tuyệt Vời .

24. Several other villages in China have drawn inspiration from the Wukan protests.

Một vài thôn khác ở Trung Quốc nhận tác động ảnh hưởng từ những cuộc phản kháng tại Ô Khảm .

25. Hinckley are prophets who have led the Church by inspiration and revelation.

Hinckley là hai vị tiên tri hướng dẫn Giáo Hội bằng sự soi dẫn và sự mặc khải.

26. For the color and design of OZ, he cited Nintendo games as inspiration.

Với phong cách thiết kế và phối màu của OZ thì ông lấy cảm hứng từ những game show của Nintendo .

27. The book enthralled Goldman and remained a source of inspiration throughout her life.

Cuốn sách mê hoặc Goldman và là một nguồn cảm hứng trong suốt cuộc sống bà .

28. Wilson, have drawn inspiration from studying some of the smallest minds on Earth.

Wilson, đã lấy nguồn cảm hứng từ việc điều tra và nghiên cứu những bộ não nhỏ nhất trên Trái Đất .

29. An 18th-century engraving that depicts Moses writing Genesis 1:1 under inspiration

Một hình khắc vào thế kỷ 18 vẽ Môi-se viết Sáng-thế Ký 1 : 1 dưới sự soi dẫn

30. As the sessions progressed, Vaughan became increasingly frustrated with his own lack of inspiration.

Trong quy trình thu âm, Vaughan ngày càng trở nên tuyệt vọng vì thiếu cảm hứng .

31. The logic performed by telephone switching relays was the inspiration for the digital computer.

Logic triển khai qua điện thoại thông minh chuyển mạch rơ le là nguồn cảm hứng cho những máy tính kỹ thuật số .

32. Instead, they look for inspiration and guidance in myth, ancient religions, and even science fiction.

Thay vào đó, họ tìm kiếm cảm hứng và sự hướng dẫn trong chuyện hoang đường, những tôn giáo cổ và ngay cả trong khoa học viễn tưởng .

33. These artists found inspiration in the unique light and colour which characterises the Australian bush.

Các họa sỹ này tìm thấy cảm hứng trong ánh sáng và sắc tố độc lạ vốn biểu lộ đặc thù của rừng cây bụi Úc .

34. For Kokia’s 11th album, Real World, she travelled to the Tunisian Sahara desert for inspiration.

Với album lần thứ 11, Real World, cô đã vòng quang Tunisia và sa mạc Sahara để tìm cảm hứng .

35. Certainly, the inspiration for musical compositions was far loftier than that of the neighboring nations.

Chắc chắn nguồn cảm hứng của họ để soạn nhạc cao quí hơn bất kỳ nước lân cận nào khác .

36. For us his example is an inspiration to remain loyal and active in the ministry.

Gương của anh là một nguồn động viên giúp chúng tôi giữ lòng trung kiên và bận rộn trong việc phụng sự .

37. Unlike Boelcke, however, he led by example and force of will rather than by inspiration.

Nhưng khác với Boelcke, ông thường giảng dạy bằng ví dụ hơn là bằng cảm hứng .

38. There is also what we call the positive emotions, things like inspiration, things like compassion.

Đó cũng là những gì chúng tôi gọi những xúc cảm tích cực, những thứ như nguồn cảm hứng, những thứ như lòng từ bi .

39. He beholds thrilling events as “by inspiration” he comes to be in “the Lord’s day.”

Khi “ được Đức Thánh-Linh cảm-hóa ”, ông thấy những sự kiện khuyến khích vào “ ngày của Chúa ” .

40. The forms of nonviolence draw inspiration from both religious or ethical beliefs and political analysis.

Các dạng bất bạo động dựa trên niềm tin trong tôn giáo hoặc đạo đức và những nghiên cứu và phân tích chính trị .

41. First is: Where do we get inspiration? Where do we get this spark of imagination?

Trước hết là nơi chúng tôi lấy cảm hứng. chúng tôi đã lấy được ngọn lửa trí tưởng tượng từ đâu ?

42. I pray that the inspiration of the Lord will guide my thoughts and inspire my words.

Tôi cầu nguyện cho sự soi dẫn của Chúa sẽ dìu dắt những ý tưởng sáng tạo và soi dẫn những lời nói của tôi .

43. And so one kind of information space that I take inspiration from is my real desk.

Một trong những nơi tôi lấy cảm hứng là bàn thao tác của mình .

44. Man alone, with these attributes, had the capacity for faith and hope, for inspiration and ambition.

Chỉ có con người, với những thuộc tính này, có năng lực về đức tin và kỳ vọng, sự soi dẫn và tham vọng .

45. Tycho’s discovery of the new star was the inspiration for Edgar Allan Poe’s poem “Al Aaraaf”.

Việc tò mò này của Tycho Brahe được cho là nguồn cảm hứng cho bài thơ nổi tiếng ” Al Aaraaf ” của thi sĩ Edgar Allan Poe .

46. The Divine Mercy devotion became a source of strength and inspiration for many people in Poland.

Sự sùng kính Lòng Thương Xót Chúa đã trở thành nguồn sức mạnh và nguồn cảm hứng cho nhiều người ở Ba Lan .

47. Observing the forest as it regenerated offered all the inspiration they needed to design their smallholding.

Quan sát khu rừng được tái sinh đã truyền cảm hứng để họ phong cách thiết kế nên trang trại nông nghiệp vĩnh cữu này .

48. Many experts in the arts of judo, kendo and karate still draw inspiration from religious meditation.

Nhiều bậc chuyên-nghiệp võ nhu-đạo, hiệp-khí-đạo và “ Ka-ra-tê ” vẫn còn vận dụng thuật tham thiền .

49. Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

Hai điều mà tất cả chúng ta sẽ khởi đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong số lượng giới hạn mục tiêu của buổi chuyện trò ngày thời điểm ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là gồm có những chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy hoan hỉ, làm cho tôi cảm thấy sáng sủa hơn về quốc tế này .

50. Therefore, the length of the play depends on the inspiration of the artist or the audience’s request.

Do vậy, vở kịch lê dài hay cắt ngắn tuỳ thuộc vào cảm hứng của người nghệ sĩ hay yên cầu của người theo dõi .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255