‘indefinitely’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” indefinitely “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ indefinitely, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ indefinitely trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. He will be out indefinitely.

” Chúng tôi sẽ ở đây vô hạn định .

2. Thus, the biosphere can sustain life indefinitely.

Do đó, sinh quyển có năng lực duy trì sự sống cho đến mãi mãi .

3. God will not tolerate racial hatred indefinitely.

Đức Chúa Trời sẽ không để cho sự tẩy chay chủng tộc lê dài mãi .

4. The brain was meant to be used indefinitely.

Bộ óc được tạo ra để dùng đến vô tận .

5. I’m gonna be your guest here, indefinitely.

Tôi sẽ là khách trọ ở đây, thời hạn không xác lập .

6. It will not keep on sustaining itself indefinitely.

Nó sẽ không liên tục lê dài vô hạn định .

7. Ms. Davis is going to be recuperating here indefinitely.

Cô Davis sẽ dưỡng bệnh ở đây dài ngày .

8. It has an indefinitely expandable page for each species.

Nó gồm những trang viết trải dài vô hạn cho mỗi loài sinh vật ,

9. We should not conduct studies indefinitely with indecisive ones.

Chúng ta không nên học hỏi vô hạn định với những người trù trừ, chần chừ .

10. 10 Does the rivalry between the two kings continue indefinitely?

10 Sự kình địch giữa hai vị vua có lê dài mãi mãi không ?

11. The campaign failed, and Sea Lion was postponed indefinitely on 17 September 1940.

Tuy nhiên Đức đã thất bại trong trận chiến trên không, và Chiến dịch Sư tử Biển bị hoãn lại vô thời hạn vào ngày 17 tháng 9 năm 1940 .

12. 1995 – More than 170 countries extend the Nuclear Nonproliferation Treaty indefinitely and without conditions.

1995 – Tại Thành phố New York, hơn 170 quốc gia quyết định mở rộng Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân vô thời hạn và vô điều kiện.

13. Much of its desirability lies in the fact that it remains bright and untarnished seemingly indefinitely.

Vàng được yêu thích nhiều vì đặc thù sáng bóng loáng, không khi nào mờ xỉn .

14. The following day, the Council voted to table the resolution indefinitely, keeping same-sex marriage legal.

Ngày hôm sau, Hội đồng đã bỏ phiếu để đưa ra nghị quyết vô thời hạn, giữ cho hôn nhân gia đình đồng giới hợp pháp .

15. The loss of these barges may have contributed to Hitler’s decision to postpone Operation Sea Lion indefinitely.

Những thiệt hại này hoàn toàn có thể đã góp thêm phần dẫn đến việc Hitler quyết định hành động cho hoãn vô thời hạn Chiến dịch Sư tử biển .

16. In other words, this bumper crop of wickedness will not go on indefinitely, making life unbearable for all.

Nói cách khác, sự gian ác đầy rẫy sẽ không lê dài mãi, làm mọi người hết chịu nổi đời sống .

17. (b) How did some of the anointed who were revived nonetheless awaken “to reproaches and to indefinitely lasting abhorrence”?

( b ) Tuy thế, 1 số ít người xức dầu được sống lại để chuốc lấy ‘ sự xấu-hổ nhơ-nhuốc đời đời ’ như thế nào ?

18. (b) What do the references to burning pitch and indefinitely lasting smoke mean, and what do they not mean?

( b ) Khi nói đến hắc ín cháy và khói bay lên đời đời thì điều này có nghĩa gì, và không có nghĩa gì ?

19. 2 The prophet Moses said: “A hiding place is the God of ancient time, and underneath are the indefinitely lasting arms.”

2 Nhà tiên tri Môi-se nói : “ Đức Chúa Trời hằng-sống là nơi ở của ngươi, ở dưới có cánh tay đời đời của Ngài ” ( Phục-truyền Luật-lệ Ký 33 : 27 ) .

20. Because they live in lower salinity water, pet stores may call them fresh-water crabs, but they cannot survive indefinitely in fresh water.

Do chúng sống ở những vùng nước ít mặn hơn, những shop hoàn toàn có thể gọi chúng là cua nước ngọt, nhưng chúng không hề sống mãi trong nước ngọt .

21. On 3 July 2006, the Hellenic Football Federation was indefinitely suspended from all international competition due to concerns about its autonomy from the Greek government.

Ngày 3 tháng 7 năm 2006, Liên đoàn bóng đá Hy Lạp đã hủy toàn bộ những trận đấu quốc tế do quan ngại về quyền tự chủ của mình từ chính phủ nước nhà Hy Lạp .

22. They are allowed to stay there indefinitely after the young monk living there leaves on a pilgrimage to India upon being impressed by Belldandy’s intrinsic goodness.

Họ được phép ở lại đó vô thời hạn sau khi vị sư trẻ sống ở đó quyết định hành động hành hương đến Ấn Độ khi bị ấn tượng bởi sự tốt đẹp trong tâm của Belldandy .

23. This was passed by 230 to 85 votes, but the compromise was little more than a clever ploy, with the intention of ensuring that total abolition would be delayed indefinitely.

Dự luật được trải qua với số phiếu 230 – 85, nhưng giải pháp thỏa hiệp này chẳng gì khác hơn là một thủ đoạn khôn khéo nhằm mục đích bảo vệ sự bãi bỏ tệ buôn nô lệ sẽ bị đình hoãn vô thời hạn .

24. In the late 1980s, Seibu planned to build an underground terminal on the east side of Shinjuku, but indefinitely postponed the plan in 1995 due to costs and declining passenger growth.

Cuối những năm 80, Seibu có kế hoạch xây một ga ngầm ở mặt phía Đông của Shinjuku, nhưng đã bị trì hoãn mãi mãi năm 1995 do ngân sách và tăng trưởng hành khách giảm .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255