‘incinerator’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” incinerator “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ incinerator, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ incinerator trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Why not just throw them in an incinerator?

Tại sao ko quẳng chúng vào chỗ hỏa táng … …

2. I was ordered to take this corpse to the incinerator.

Tôi được ra lệnh phải đưa cái xác này vào lò thiêu .

3. We know he wrote extensively About creating a homemade Incinerator.

Ta biết hắn viết mênh mong về cách tạo 1 lò đốt rác tự chế .

4. Anything’s not nailed to the floor is going in the incinerator.

Thứ gì không được đóng đinh xuống sàn sẽ được tống vào lò đốt rác .

5. I’d throw it down the incinerator but it won’t burn twice.

Để tôi thảy nó vô lò thiêu, nhưng nó sẽ không cháy lần nữa đâu .

6. This design of incinerator has 2 chambers: a primary chamber and secondary chamber.

Thiết kế lò đốt có 2 buồng : buồng chính và buồng thứ cấp .

7. Garbage trucks often reduce the volume of waste in a built-in compressor before delivery to the incinerator.

Xe chở rác thường làm giảm thể tích chất thải trong máy nén lắp sẵn trước khi đưa vào lò đốt .

8. The MELA organization has fought against a scheduled oil pipeline, and against a planned toxic waste incinerator, and they stopped a waste treatment plant located close to a high school.

Tổ chức này đã đấu tranh chống việc lập một đường ống dẫn dầu đã được hoạch định thời hạn triển khai, cùng chống việc lập một lò thiêu rác ô nhiễm đã được lập kế hoạch, và đã ngăn ngừa một xí nghiệp sản xuất giải quyết và xử lý rác nằm gần một trường trung học .

9. Several years ago my husband and I were dumping a load at the local landfill when I noticed one of the ladies who worked there picking up a box to put into the incinerator.

Cách đây vài năm, vợ chồng tôi đang đi đổ rác tại bãi rác địa phương thì tôi thấy một trong những phụ nữ thao tác ở đó đang nhặt lên một cái hộp để đưa vào lò đốt rác .

10. For example, on the way home from hoeing tomatoes one day, Mary and I found evidence in the smoldering incinerator that her sisters had burned her literature, including a phonograph and records containing Bible messages.

Chẳng hạn, một ngày nọ, trên đường từ vườn cà chua quay trở lại nhà, cô Mary và tôi phát hiện tại lò đốt rác có dẫn chứng cho thấy những ấn phẩm, kể cả máy quay đĩa và đĩa ghi âm thông điệp Kinh Thánh đã bị những chị của cô đốt .

11. The older and simpler kind of incinerator was a brick-lined cell with a fixed metal grate over a lower ash pit, with one opening in the top or side for loading and another opening in the side for removing incombustible solids called clinkers.

Lò đốt cũ hơn và đơn thuần hơn là một lò gạch lát bằng mái kim loại cố định và thắt chặt trên hố lò thấp hơn, với một lỗ ở phía trên hoặc bên để nạp và một lỗ khác ở bên để vô hiệu chất rắn không cháy ( clinkers ) .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255