impoverished trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

(Proverbs 29:4, New International Version) Justice —especially when practiced from the highest official down— brings stability, whereas corruption impoverishes a country.

(Châm-ngôn 29:4) Công lý—đặc biệt khi được thực thi từ viên chức cấp cao nhất trở xuống—làm cho vững chắc, trong khi tham nhũng làm suy kiệt một quốc gia.

jw2019

Some received help from Chinese organizations and from benevolent individuals, but others died prematurely, impoverished and alone.

Một số người nhận được sự trợ giúp từ các tổ chức người Hoa và những cá nhân có lòng rộng lượng, nhưng nhiều người khác thì sớm qua đời trong sự nghèo khổ, cô độc.

jw2019

But we also have to be very aware that there are redistributive consequences, that importantly, low-skilled immigration can lead to a reduction in wages for the most impoverished in our societies and also put pressure on house prices.

Nhưng chúng ta cũng phải nhận thức được có những hậu quả mang đến rất quan trọng, khi những người nhập cư trình độ thấp có thể làm giảm lương của hầu hết những người nghèo khổ nhất trong xã hội và cũng có thể tạo áp lực lên giá nhà đất.

ted2019

There was an increase of wealth among the few, but along with this a general impoverishment of the mass of the people, and the peculiar institution of the mir—framed on the principle of community of ownership and occupation of the land–, the effect was not conducive to the growth of individual effort.

Có sự gia tăng của sự giàu có trong số ít, nhưng cùng với một sự nghèo nàn chung của khối lượng người dân, và thể chế kỳ lạ của mir – đóng khung trên nguyên tắc cộng đồng sở hữu và chiếm đóng đất–, hiệu quả không có lợi cho sự phát triển của nỗ lực cá nhân.

WikiMatrix

It is an impoverished area, and a majority of employers in Vargas are government companies; until Guaidó’s 2015 election, chavista rule in the state was unchallenged.

Mặc dù bị bần cùng hóa, phần lớn các nhà tuyển dụng ở Vargas là các công ty của chính phủ, và cho đến khi cuộc bầu cử năm 2015 của Guaidó, quy tắc Chavist đã bị thách thức ở đó.

WikiMatrix

The hope is that they will help transform access to care, the health picture in impoverished areas, and even the way medicine itself is learned and practiced, and that they will become pioneers in our global reach for universal health coverage, surely a tall order.

Niềm mong mỏi là họ có thể thay đổi cục diện chăm sóc sức khỏe, tại các khu vực kém phát triển, và thậm chí cách học và chữa chạy trong ngành y dược, và rằng họ sẽ trở thành những nhà tiên phong trong sứ mệnh vì sức khỏe toàn cầu, chắc chắn đó là một trọng trách lớn lao.

ted2019

It provides over $1.5 billion USD in supplemental economic resources to help just over 1 million impoverished residents cope with their nutritional needs.

Chương trình viện trợ này đã cấp hơn 1,5 tỷ dollar Mỹ dưới dạng nguồn cung cấp kinh tế miễn phí để giúp cho hơn 1 triêu dân nghèo khó đảm bảo được nhu cầu dinh dưỡng của họ.

WikiMatrix

(Revelation 2:9) What a contrast to those in Laodicea, who boasted of worldly wealth but who were actually impoverished!

(Khải-huyền 2:9) Thật là một sự tương phản với những người ở hội thánh Lao-đi-xê tuy kiêu hãnh về sự giàu có vật chất nhưng thực sự lại nghèo túng!

jw2019

He died impoverished, as since he did not patent the collodion process he made very little money from it.

Ông qua đời khi đã kiệt sức bởi vì không đăng ký sáng chế cho collodion, ông kiếm rất ít tiền từ đứa con tinh thần này.

WikiMatrix

As noted above however, Russia proved such an immense, impoverished, and backwards nation that these departments had very little actual authority, in part due to lack of funds, also because of being stonewalled by the landowning nobility.

Tuy nhiên, như đã đề cập ở trên, Nga đã chứng minh một quốc gia khổng lồ, nghèo nàn và lạc hậu mà các bộ ngành này có quyền lực thực sự rất thấp, một phần do thiếu vốn, cũng vì bị khai trừ bởi các tầng lớp quý tộc có đất đai.

WikiMatrix

(Judges, chapters 13–16) Samuel also wrote about Ruth and her mother-in-law, Naomi, both of whom were widowed and impoverished.

(Các Quan Xét, chương 13–16) Sa-mu-ên cũng viết về Ru-tơ và mẹ chồng của nàng là Na-ô-mi, cả hai đều góa bụa và nghèo khổ.

jw2019

Would you prefer to return to the impoverished state you were in before I graciously took your daughter as my wife?

Ngươi có sẵn sàng phục vụ nơi đã giúp đỡ ngươi hay là để ta lấy con gái ngươi làm vợ?

OpenSubtitles2018. v3

The only mishap was during the ceremony, when Charlotte was heard to giggle when the impoverished Leopold promised to endow her with all his worldly goods.

Việc không may duy nhất xảy ra trong buổi lễ là Charlotte cười khúc khích khi Leopold (rất nghèo so với Charlotte) hứa sẽ chăm lo cho bà với tất cả những thứ vật chất mà anh ta có.

WikiMatrix

For example, during the 2000 service year, severe floods ravaged Mozambique, and an ongoing civil war in Angola left many impoverished.

Chẳng hạn, trong năm công tác 2000, nhiều trận lụt lớn đã tàn phá Mozambique, và cuộc nội chiến kéo dài ở Angola đã khiến nhiều người lâm vào cảnh nghèo khổ.

jw2019

She and her fellow teachers instructed the students — mostly Muslim and impoverished — but also endeavored to raise their political consciousness and promote a decolonized sense of history.

Bà và các giáo viên đồng nghiệp của mình đã hướng dẫn các học sinh, chủ yếu là người Hồi giáo và nghèo khó, nâng cao ý thức về chính trị của họ.

WikiMatrix

As an impoverished foreigner with neither husband nor child, how would she support herself and Naomi in the years ahead?

Là người ngoại bang nghèo nàn, không chồng không con, làm sao nàng có thể nuôi sống mình cùng Na-ô-mi trong những tháng năm sắp tới?

jw2019

I mean, there may be 100 explanations for why Haiti is the impoverished nation it is, but there is no excuse to see that sort of squalor.

tôi nghĩ có cả trăm cách giải thích vì sao Haiti lại 1 đất nước nghèo như thế nhưng không mong gì thấy được 1 điều xấu

ted2019

If they refuse the money to the poor Crown Prince for having a “rich wife”, what they will get is impoverishing her.

Nếu họ từ chối cấp tiền cho vị Thái tử nghèo vì anh ta có một “cô vợ giàu”, rõ ràng họ muốn làm cô ấy nghèo đi.

WikiMatrix

Initially Albert was not popular with the British public; he was perceived to be from an impoverished and undistinguished minor state, barely larger than a small English county.

Ban đầu Albert không được sự ủng hộ rộng rãi từ công chúng Anh; vì ông đến từ một tiểu bang nghèo còn thua cả một quận nhỏ của nước Anh.

WikiMatrix

Farmers and townpeople impoverished by Saracen raiders would be unable to pay rent to their Frankish overlords.

Nông dân và người nghèo khổ ở thành thị bị người Saracen đột kích, cướp phá nên không thể trả tiền thuê đất cho các lãnh chúa người Frank của họ.

WikiMatrix

Is it not also true that many of their clergy live in luxury, even though multitudes of the people to whom they should minister may be impoverished?

Chẳng phải là nhiều người trong hàng giáo phẩm sống xa hoa, mặc dù vô số người mà họ phải phục vụ có thể chịu cảnh nghèo khó?

jw2019

Forgive Jean-Paul’s tactics, Mr. Burdett, but to put it bluntly, the impoverished people of this island need your help. Hmm.

Tôi nghĩ rằng những người nghèo trên hòn đảo này, Cần sự giúp đỡ của ông.

OpenSubtitles2018. v3

(Deuteronomy 6:6-8) Today, wise parents cultivate similar priorities as they bring their children up in this spiritually impoverished world.

Ngày nay, khi nuôi dạy con cái trong thế gian không xem trọng việc thờ phượng Đức Chúa Trời, các bậc cha mẹ khôn ngoan cũng đặt thứ tự ưu tiên như thế.

jw2019

STEVE BRATT : ” If you ‘re a poor shopkeeper living in a very impoverished part of Botswana and you ‘re trying to feed your family, trying to buy and sell goods, trying to get medical services for your kids or your employees, and you speak a local language, there ‘s nothing on today ‘s Web that ‘s going to help you, right ?

STEVE BRATT : ” Nếu bạn làm chủ một cửa tiệm nghèo nàn sống ở một khu vực nghèo khổ của Bốt-xoa-na và bạn đang nuôi cả gia đình bạn, cố mua và bán hàng, cố tìm kiếm dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho con cái hoặc người làm của bạn, và bạn chỉ biết nói tiếng địa phương, thì không có cách nào mà Internet ngày nay có thể giúp đỡ gì cho bạn, phải không nào ?

EVBNews

One writer said of Brigham Young: “He led a ragged and impoverished band, stripped of virtually all their earthly goods, into an unknown territory.

Một tác giả đã nói về Brigham Young: “Ông đã dẫn đường cho một nhóm người rách rưới và nghèo khổ, hầu như không còn bất cứ tài sản vật chất nào, đi vào một lãnh thổ xa lạ.

LDS

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255