imbibe in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary | Glosbe

So as you walk around a church, or a mosque or a cathedral, what you’re trying to imbibe, what you’re imbibing is, through your eyes, through your senses, truths that have otherwise come to you through your mind.

Vậy nên khi bạn đi quanh một nhà thời thánh, hoặc một nhà thời thánh hồi giáo hay một thánh đường cái mà bạn đang cố thu nhận, qua mắt nhìn, qua những giác quan, thực sự đến với trí óc bạn .

QED

From the free-thinking atmosphere of the court of Catherine and his Swiss tutor, Frédéric-César de La Harpe, he imbibed the principles of Rousseau’s gospel of humanity.

Trong không gian của những tư tưởng tự do trong triều đình của Ekaterina và gia sư người Thụy Sĩ, Frédéric-César de La Harpe, ông tiếp thu những nguyên tắc về chủ nghĩa nhân đạo của Rousseau.

WikiMatrix

If you have an accident after having imbibed alcohol, your injuries are likely to be more serious than if you had been sober.

Nếu bạn gặp tai nạn sau khi uống rượu, rất có thể các tổn thương sẽ trở nên trầm trọng hơn so với tình trạng bạn không uống rượu.

jw2019

Now, the consensus is that the amount of water we need to imbibe depends largely on our weight and environment.

Ngày nay, người ta cho rằng lượng nước cần uống mỗi ngày phụ thuộc phần lớn vào trọng lượng cơ thể và môi trường.

ted2019

After the final cleaning, we imbibe one Soapsac… then return to our Sleepbox.

Sau lần dọn cuối cùng, chúng tôi tiêu thụ một bịch xà phòng rồi quay về thùng ngủ.

OpenSubtitles2018. v3

(b) What personality traits develop in those who imbibe “the spirit of the world”?

(b) Những người tiêm nhiễm “tinh thần thế gian” phát triển những tính nết nào?

jw2019

It has seemed sweet to false religion and its parishioners to imbibe the ways of the world, but what a harvest of spiritual and physical disease they have reaped!

Tôn giáo giả và những người theo tôn giáo đó có vẻ vui thích hấp thụ đường lối của thế gian, nhưng họ gặt hái biết bao bệnh tật về thiêng liêng và thể xác!

jw2019

Reformed since his marriage, William walked for hours, ate relatively frugally, and the only drink he imbibed in quantity was barley water flavoured with lemon.

Đã biến hóa nhiều kể từ khi kết hôn, William dành nhiều thời hạn tản bộ, nhà hàng siêu thị tương đối giản dị và đơn giản, và thức uống duy nhất ông thường dùng chỉ là nước lúa mạch có chút vị chanh .

WikiMatrix

(2 Timothy 3:1, 2, 4) Rather than imbibe Satan’s spirit of violence and immorality, which is glorified by certain TV programs, some video games and the like, how important that we continue, through our personal study, meditation and our meetings, to take in and apply the accurate knowledge that “means everlasting life”! —John 17:3; Philippians 1:9-11; Colossians 1:9-11.

Thay vì để bị thấm nhiễm bởi tinh-thần của Sa-tan đầy sự hung-bạo và vô luân, như được nhấn mạnh trong một số các chương trình ti-vi, trò chơi vi-đê-ô và các loại tương tự, chúng ta thấy là quan trọng thay nên tiếp tục qua sự học hỏi cá-nhân, suy-gẫm và đi nhóm họp, để hấp thụ và áp dụng sự hiểu biết đúng đắn dẫn đến “sự sống đời đời”! (Giăng 17:3; Phi-líp 1:9-11; Cô-lô-se 1:9-11).

jw2019

Twelve years he wandered, imbibing wisdom from every source, sitting at every shrine, tasting every creed.

Ông đi chu du suốt 12 năm, học hỏi toàn bộ những chính thể, họp bàn với toàn bộ những nhóm, tìm hiểu và khám phá tổng thể những học thuyết .

Literature

And so you may think, “OK, all this sounds great, but you’ll never completely change organizational cultures, or imbibe mindsets in students and professionals to look at their work as a public good — science in service to the public.”

Và rồi bạn có thể nghĩ, “Được thôi, việc này nghe hay đấy, nhưng bạn sẽ không bao giờ thay đổi được những điểm văn hóa mang tính tổ chức này, hay đặt hệ tưởng vào trong đầu học sinh và các chuyên gia để họ có thể nhìn nhận công việc như một sản phẩm cộng đồng… … như khoa học phục vụ cộng đồng vậy.”

ted2019

One of them is that if you want to imbibe a culture, if you want to drink it in, if you want to become part of it, then whether or not the language channels the culture — and that seems doubtful — if you want to imbibe the culture, you have to control to some degree the language that the culture happens to be conducted in.

Một trong số đó là nếu bạn muốn hấp thụ một nền văn hóa, nếu bạn muốn uống nó vào, nếu bạn muốn trở thành một phần của nó, thì mặc là ngôn ngữ có dẫn tới văn hóa hay không — và điều đó có vẻ đáng nghi ngờ — nếu bạn muốn hấp thụ văn hóa, bạn phải kiểm soát tới một mức độ nào đó cái ngôn ngữ mà nền văn hóa đang được sử dụng.

ted2019

But from his military governor, Nikolay Saltykov, he imbibed the traditions of Russian autocracy.

Nhưng cũng từ người thầy môn quân sự, Nikolay Saltykov, ông cũng tiếp thu những truyền thống của chế độ chuyên chế ở Nga.

WikiMatrix

Every time you drink a glass of water, he points out, the odds are that you will imbibe at least one molecule that passed through the bladder of Oliver Cromwell.

Wolpert chỉ ra rằng mỗi khi chúng ta uống một cốc nước rất có thể rằng bạn sẽ hấp thụ ít nhất một phân tử đã từng trôi qua bàng quang của Oliver Cromwell.

ted2019

A shot glass is a small glass originally designed to hold or measure spirits or liquor, which is either imbibed straight from the glass (“a shot”) or poured into a cocktail (“a drink”).

Ly shot là một ly thủy tinh nhỏ ban đầu được thiết kế để chứa hoặc đo rượu mạnh hoặc rượu ngọt, hoặc là để nốc hết trong một ngụm (“một shot”) hoặc để đổ vào một ly cocktail.

WikiMatrix

You know I don’t imbibe.

Cô biết là tôi không uống mà.

OpenSubtitles2018. v3

Do you imbibe, Reverend?

Ông có uống rượu không, Đức Cha?

OpenSubtitles2018. v3

For some seeds, imbibing too much water too quickly can kill the seed.

Với một số loại hạt, hấp thu nước quá nhiều và quá nhanh có thể làm chết hạt.

WikiMatrix

centuries of values are imbibed in Vasudha.

Vasudha hiểu rất rõ những giá trị truyền thống từ bao thế kỷ nay.

OpenSubtitles2018. v3

The caipirinha is the strongest national cocktail of Brazil and is imbibed in restaurants, bars, and many households throughout the country.

Caipirinha là cocktail quốc gia của Brazil, và được người ta uống trong nhà hàng, quán bar, và nhiều hộ gia đình trong cả nước.

WikiMatrix

Today, coffee is enjoyed all over the world, with Finland ( surprisingly ) consuming more than any other country – imbibing 608.2 litresofcoffeepercapita .

Ngày nay, cafe là được ưa chuộng trên toàn thế giới, Phần Lan ( thật kinh ngạc ) – tiêu thụ nhiều hơn bất kì một quốc gia nào – trung bình khoảng 608,2 lít / người .

EVBNews

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255