Phân biệt IMAGINARY, IMAGINATIVE và IMAGINABLE 2022 – Ngoại ngữ

TÓM TẮT

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

IMAGINARY  dùng chỉ cái gì đó là ảo, không thật. (nghĩa tiêu cực)

Ngược lại, IMAGINATIVE lại chỉ tính sáng tạo, trí tưởng tượng bay bổng. (nghĩa tích cực)

 

IMAGINABLE là một từ khác đặc biệt khi có thể đứng cuối câu, đứng sau danh từ, chỉ những thứ trong tầm tưởng tượng của con người.

Sau đây là bảng từ loại của những tính từ này

 

Động từ (V) Danh từ (N) Tính từ (ADJ) Trạng từ (ADV)
imagine imaginariness imaginary imaginarily
imaginativeness imaginative imaginatively
imaginableness imaginable imaginably

1. IMAGINARY /ɪˈmadʒɪn(ə)ri/

IMAGINARY có nghĩa là ảo, do tưởng tượng, không có thực ( created by and exists only in the mind, lacking factual reality ) .

Synonym: unreal, visionary, shadowy, chimerical, baseless, illusory, nonexistent, fictional, mythical, mythological, fabulous, fantastic, etc.

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V) Danh từ (N) Tính từ (ADJ) Trạng từ (ADV)
imagine imaginariness imaginary imaginarily

Ví dụ:

I had an imaginary friend when I was a child.

The story is set in an imaginary world.

All her worries were imaginary.

2. IMAGINATIVE /ꞮˈMADƷꞮNƏTꞮV/

IMAGINATIVE lại mang nghĩa tích cực, nghĩa là phát minh sáng tạo, hoặc có trí tưởng tượng đa dạng chủng loại. ( Having or showing creativity or inventiveness / of, relating to, or characterized by imagination )Synonym : creative, visionary, inspired, inventive, resourceful, ingenious, etc .

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V) Danh từ (N) Tính từ (ADJ) Trạng từ (ADV)
imagine imaginativeness imaginative imaginatively

Ví dụ:

Making imaginative use of computer software.

He was imaginative beyond all other architects.

The imaginative child made up fairy stories.

3. IMAGINABLE /ꞮˈMADƷꞮNƏB(Ə)L/

Đuôi – able thêm vào từ bô sung ý nghĩa “ hoàn toàn có thể ” cho từ gốc. IMAGINABLE có nghĩa là hoàn toàn có thể tưởng tượng ra được, có thê tin được ( Possible to be thought of or believed / capable of being imagined ) .Ngoài ra, cần chú ý quan tâm rằng “ imaginable ” thường được dùng với ALL, EVERY, EACH, và CÂU SO SÁNH HƠN NHẤT nhằm mục đích nhấn mạnh vấn đề cái gì đó là tốt nhất trong những lựa chọn hoàn toàn có thể .

Khác với 2 tính từ trên, IMAGINABLE có thể đứng cuối câu theo sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

Synonym : conceivable thinkable, supposable, believable, credible, creditable, etc .

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V) Danh từ (N) Tính từ (ADJ) Trạng từ (ADV)
imagine imaginableness imaginable imaginably

Ví dụ:

Each trainee must be able to respond to all imaginable crises.

The most spectacular views imaginable.

The school offers courses in every subject imaginable.

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

  1. Chris had (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) conversations with her.
  2. Nowadays, ice creams have had every (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) flavour.
  3. The architects have made (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) use of glass and transparent plastic.
  4. I firmly believe that we need to continue our cooperation and our aid, using every possible means (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  5. The meridian is an (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) line drawn from pole to pole.
  6. To her (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE and inexperienced mind, it was obvious that he was doing their homework.
  7. They also traded thousands of text files between the systems covering every subject (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  8. He formulated the concept of (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) time.
  9. You need to be more flexible and (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE in your approach.
  10. We must listen to their problems, real or (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  11. The house was always decorated with (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE flower arrangements.
  12. It was the most boring film (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE!
  13. She weaves (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE elements into her poems.
  14. This is the only practicable solution (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE.
  15. All the characters in this book are (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  16. The house has the most spectacular views (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE.
  17. Her writing is (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) but lacks precision.
  18. The equator is an (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) line around the middle of the earth.
  19. He was esteemed as a dedicated and (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE scholar.
  20. It was the loveliest day (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) now that she knew the name of Angel’s foster parents.

ĐÁP ÁN

1. Imaginary 11. Imaginative
2. Imaginable 12. Imaginable
3. Imaginative 13. Imaginative
4. Imaginable 14. Imaginable
5. Imaginary 15. Imaginary
6. Imaginative 16. Imaginalbe
7. Imaginable 17. Imaginative
8. Imaginary 18. Imaginary
9. Imaginative 19. Imaginative
10. Imaginary 20. Imaginable

5/5 – ( 1 bầu chọn )

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255