‘ignorant’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ignorant “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ignorant, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ignorant trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. They’re not ignorant.

Họ không dốt nát .

2. You’re young and ignorant.

Ngươi trẻ tuổi và dốt nát .

3. Yes, in more ignorant quarters.

Phải, ngu dốt hơn .

4. Roman Catholics are superstitious and ignorant.

Thiên Chúa giáo La Mã mê tín dị đoan và dốt nát .

5. The working class generally remained ignorant.

Còn giai cấp lao động nói chung vẫn ở trong thực trạng thất học .

6. She is ignorant and knows absolutely nothing.

Ả ta dốt nát, chẳng biết chút gì .

7. Women in our country are too ignorant.

Phụ nữ ở quốc gia của chúng tôi là quá dốt nát .

8. We are not ignorant of Satan’s designs.

Chúng ta chẳng phải không biết gì về mưu chước của Sa-tan .

9. (“Who Will Marry an Ignorant Woman?”), followed in 1990.

( ” Ai sẽ kết hôn với một người phụ nữ thất học ? ” ) vào năm 1990 .

10. And which have you become, ignorant or apathetic?

Và em muốn trở thành như thế à, thiếu hiểu biết và lãnh đạm ?

11. Happily, we are not ignorant of Satan’s designs.

Mừng thay, tất cả chúng ta chẳng phải là không biết mưu chước của hắn .

12. They’re all silly and ignorant, like other girls.

Tụi nó đều ngây thơ và dốt nát như mấy đứa con gái khác

13. Youths, do not be “ignorant of [Satan’s] designs”!

Hỡi những bạn trẻ, đừng để mình “ không biết mưu-chước của [ Sa-tan ] ” !

14. Were you ignorant of the treacherousness of the men?

Liệu nhà ngươi có không biết gì về sự gian ác của những con người này ?

15. You think she prefers ignorant little creeps like you?

Anh tưởng cổ thích những thằng nhóc dốt nát như anh sao ?

16. It’s big impersonal overstocked and full of ignorant salespeople.

Nó lớn không có đậm cá tính quá nhiều sách và những người bán hàng ngu ngốc .

17. And what stake to you have in keeping them ignorant?

Và anh được gì khi giữ cho họ dốt nát ?

18. There’s just the guilty, the ignorant and the unlucky.

Chỉ có kẻ phạm tội kẻ dốt nát và kẻ không may .

19. Come on, Ty Lee, you can’t be this ignorant.

chả lẽ cậu ngu thế .

20. What about the aggressively ignorant people that live here?

Thế còn những kẻ hiếu chiến và ngu dốt sống ở đây thì sao ?

21. “We are not ignorant of his designs,” or evil schemes.

“ Chúng ta chẳng phải là không biết mưu-chước của nó ” .

22. Because he is ignorant, and he’s being raised by an idiot.

Bởi vì thằng nhóc đã khờ mà còn được nuôi dạy bởi một kẻ ngu dốt.

23. We bugged everybody, because we knew that we were ignorant.

Chúng tôi quấy rầy mọi người vì chúng tôi biết mình mù tịt về chúng

24. Perhaps, keeping you in this tower has left you ignorant.

Có lẽ, nhốt cô trong tháp quá lâu làm cô trở nên dại khờ .

25. He was ignorant of my being in town in the spring.

Anh ấy làm chị cảm thấy mình thực sự ngu ngốc vào hồi mùa xuân khi ở trong thành phố .

26. They don’t even know you because they’re too ignorant to try.

Chúng còn không hiểu con vì chúng quá ngu dốt để thử thao tác đó .

27. I’ll draw her out, and then you can skewer the ignorant hag.

Ta sẽ dụ cô ta ra, và rồi cậu hoàn toàn có thể xiên que mụ già xấu xí ấy .

28. He was ignorant of my being in town in the spring

Anh ấy làm chị cảm thấy mình thực sự ngu ngốc vào hồi mùa xuân khi ở trong thành phố

29. You couldn’t get past your own selfish, ignorant need to dominate.

Mày không vượt qua được nhu yếu ngu xuẩn, ích kỷ được thống trị của mình .

30. 23 Further, reject foolish and ignorant debates,+ knowing that they produce fights.

23 Hơn nữa, hãy bác bỏ những cuộc tranh luận ngớ ngẩn và không có ý nghĩa, + vì biết rằng chúng chỉ sinh cãi cự .

31. The filth, deranged and twisted and just ignorant enough to be serious.

Những kẻ rác rưởi, điên cuồng, biến thái và dốt nát đến đáng sợ .

32. Can you really be so ignorant of what is happening in Germany?

Chuyện xảy ra ở Đức kinh hãi thế kia mà cậu không biết gì sao ?

33. I personally like to call them mob youth or ignorant angry youth .

Cá nhân tôi thích gọi chúng là bọn người trẻ tuổi du thủ du thực hoặc người trẻ tuổi phẫn nộ và ngu dốt .

34. They, in effect, label as ignorant those who refuse to believe in it.

Trên trong thực tiễn, họ gọi những người bác bỏ thuyết tiến hóa là dốt nát .

35. If he is proud, rude, uncouth, and ignorant, he does not attract —he repels.

Nếu người đó kiêu căng, khiếm nhã, thô lỗ và ngu dốt thì người không lôi cuốn ai cả ; trái lại khiến họ muốn tránh xa .

36. * Let him that is ignorant learn wisdom by humbling himself, D&C 136:32.

* Kẻ nào dốt thì phải học hỏi sự khôn ngoan bằng cách hạ mình, GLGƯ 136 : 32 .

37. When He was on earth He served the poor, the ignorant, the sinner, the despised.

Khi Ngài sống trên trần gian, Ngài đã ship hàng người nghèo nàn, người dốt nát, người tội lỗi, người bị khinh khi .

38. 8 We are not ignorant of Satan’s designs because the Scriptures reveal his basic tactics.

8 Chúng ta chẳng phải là không biết mưu chước của Sa-tan vì Kinh Thánh bật mý về những mưu kế cơ bản của hắn .

39. We cannot be saved if we are ignorant of these laws (see D&C 131:6).

Chúng ta không hề được cứu nếu tất cả chúng ta không biết những pháp luật này ( xin xem GLGƯ 131 : 6 ) .

40. Thus, those who object to the evolution theory should not simply be brushed aside as “ignorant, stupid or insane.”

Như vậy, những người phản đối thuyết tiến hóa không nên bị coi như là “ khờ dại, dốt nát hay điên khùng ” .

41. She was not ignorant of the Latin tongue, but possessed in equal perfection the Greek, the Syriac, and the Egyptian languages.”

Bà biết tiếng La-tinh, thông thuộc tiếng Hy Lạp, A-ram và Ê-díp-tô ” .

42. 7 Amos came from a remote village, but his knowledge of the customs and rulers of his time gave evidence that he was not ignorant.

7 A-mốt xuất thân từ một ngôi làng hẻo lánh, nhưng sự hiểu biết của ông về phong tục và nhà cầm quyền thời đó cho thấy ông không phải là người ngu dốt .

43. (Laughter) But from the Japanese perspective, it’s their duty to protect those who don’t know any better — (Laughter) in this case, the ignorant gaijin — from making the wrong choice.

( Cười ) Nhưng từ quan điểm của người Nhật Bản, nghĩa vụ và trách nhiệm của họ là bảo vệ những người không biết sao là đúng — ( Cười ) trong trường hợp này, là kẻ ngoại bang ngạo mạn — lựa chọn sai lầm đáng tiếc .

44. A little coarser nature would not have borne the strain; it would have had to come to terms with itself — with a sigh, with a grunt, or even with a guffaw; a still coarser one would have remained invulnerably ignorant and completely uninteresting.

Một thô ít thực chất sẽ không chịu sự stress, nó sẽ có tới về với chính nó – với một tiếng thở dài, với một grunt, hoặc thậm chí còn với một cười rộ lên, vẫn còn thô ai hoàn toàn có thể vẫn invulnerably thiếu hiểu biết và trọn vẹn không thú .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255