‘hospitalization’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hospitalization “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hospitalization, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hospitalization trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. In those with very high levels hospitalization may be required.

Ở những người có mức độ nhập viện rất cao hoàn toàn có thể được nhu yếu .

2. Our asthma hospitalization rate is seven times higher than the national average.

Tỉ lệ hen suyễn phải nhập viện của chúng tôi cao hơn gấp 7 lần trung bình cả nước .

3. His skull was seriously fractured with a brick, requiring emergency treatment and hospitalization.

Anh bị đập gạch vào đầu khiến sọ bị rạn, phải đi cấp cứu và nhập viện .

4. Suffering from gastroenteritis requiring hospitalization, he left the race a few days later.

Bị viêm dạ dày ruột yên cầu phải nhập viện, anh rời cuộc đua vài ngày sau đó .

5. An estimated 8,000 to 18,000 cases a year in the United States require hospitalization.

Ước tính có khoảng chừng 8.000 đến 18.000 trường hợp mỗi năm tại Hoa Kỳ mà phải nhập viện .

6. After hospitalization and the collapse of Fascism, he joined the resistance against the German occupation.

Sau thời hạn nhập viện và sự sụp đổ của chính sách phát xít, ông theo phe kháng chiến chống lại quân Đức chiếm đóng .

7. * For some people outpatient treatment works, but when withdrawal symptoms are severe, hospitalization may be necessary.

* Việc điều trị ngoại trú thành công xuất sắc so với 1 số ít người, nhưng khi những “ hội chứng cai ” trở nên kinh hoàng, có lẽ rằng cần phải đưa người đó vào bệnh viện .

8. The cost of heart failure is 37 billion dollars a year, which is 80 percent related to hospitalization.

Chi tiêu chữa suy tim là 37 tỉ đô la một năm, chiếm 80 % việc nằm viện .

9. Up to 40 % of young children with their first RSV infection will develop noticeable wheezing, and up to 2 % will require hospitalization .

Đến 40 % trẻ nhỏ bị nhiễm RSV lần đầu sẽ trở nên khò khè hoàn toàn có thể nghe thấy được, và đến 2 % cần phải nhập viện .

10. In 1999, hospitalization rates were: Typhoid: 4,000 hospitalizations Dysentery: 7,000 hospitalizations Diarrhea: 95,000 hospitalizations Exposure to toxins and heavy metals in water causes skin disease, liver cancer, and birth defects.

Năm 1999, tỉ lệ nằm viện là : Thương hàn : 4.000 trường hợp nhập viện Kiết lỵ : 7.000 trường hợp nhập viện Tiêu chảy : 95.000 trường hợp nhập viện Tiếp xúc với những độc tố và sắt kẽm kim loại nặng trong nước gây ra bệnh da, ung thư gan, và dị tật bẩm sinh .

11. Soon after that second hospitalization, Cantor’s youngest son Rudolph died suddenly on December 16 (Cantor was delivering a lecture on his views on Baconian theory and William Shakespeare), and this tragedy drained Cantor of much of his passion for mathematics.

Ít lâu sau lần nhập viện thứ hai đó, người con trai út Rudolph chết bất ngờ đột ngột ( Cantor biết tin lúc đang giảng về thuyết Bacon và Shakespeare ), và thảm kịch này làm suy mòn phần lớn đam mê toán học của ông .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255