‘hollow’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hollow “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hollow, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hollow trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Hollow phrases.

Đừng mơ tưởng nữa .

2. Fog Hollow?

Hollow Sương mù ?

3. They sound hollow.

Họ kêu bọng tuốt .

4. Welcome to Pixie Hollow.

Chào mừng con đến bộng cây Pixie .

5. That planet was mined hollow.

Hành tinh đó bị khoét rỗng .

6. You know, the hollow here.

Anh biết đó, cái lõm ở đây .

7. Your work is here in Pixie Hollow.

Còn việc làm của con là ở tại đây, bọng cây Pixie .

8. Life in Pixie Hollow will change forever.

Cuộc sống ở hốc tiên sẽ biến hóa mãi mãi .

9. The other one sounds hollow and drinks oil.

Người kia nghe bọng tuốt và uống dầu .

10. I got another letter from the Hollow Man.

Tôi nhận lá thư khác từ Người rỗng tuếch .

11. The Hollow Man is motivated by external pressures.

Người rỗng tuếch được thôi thúc bởi ngoại lực .

12. It’s only fair to advise you against Fog Hollow.

Nó chỉ công minh để tư vấn cho bạn chống sương mù Hollow .

13. But they were to keep away from a certain hollow tree.

Nhưng họ phải lánh xa một cái cây rỗng nào đó .

14. These carry it downward into the hollow organ known as the bladder.

Chúng dẫn nước tiểu xuống một cơ quan rỗng gọi là bàng quang .

15. I’m not exactly seen as the most important fairy in Pixie Hollow.

Công việc của tôi không được coi là quan trọng ở bọng cây Hollow này mà .

16. claws scrabbling, then her — her voice hoarse, harsh, hollow, almost only a tone,

cào móng vuốt, sau đó đến tiếng em khàn khàn, khô khan, rỗng tuếch, phần đông chỉ có 1 tông

17. Digressing from the valour of a man; Thy dear love sworn, but hollow perjury,

Digressing từ quả cảm của một người đàn ông thân yêu Thy tình yêu tuyên thệ nhậm chức, nhưng rỗng khai man ,

18. You see, here in Pixie Hollow, there are different realms for every time of year.

Bạn biết đấy, ngay trong bọng cây Pixie này, Công việc không khi nào hết cả .

19. So our plan to catch the Mill Creek killer was ruined by the Hollow Man?

Vậy kế hoạch của ta để bắt sát nhân Mill Creek bị phá sản bởi Người rỗng tuếch ?

20. Yeah, but with a concentrated burst of UV light… instead of your standard hollow points.

Phải, nhưng là với một chùm tia cực tím cường độ cao thay cho một cái đầu đạn thường thì .

21. (The Pioneers have hexagonal bodies, whereas the Voyagers, Galileo, and Cassini–Huygens have decagonal, hollow bodies.)

( Tàu Pioneers có thân hình lục giác trong khi Voyager, Galileo và Cassini-Huygens có thân hình thập giác rỗng. )

22. The projectile was a hollow cylinder with 60% of the total mass (38.5 kg (85 lb)).

Phần đầu đạn có dạng hình tròn trụ rỗng chứa 60 % tổng khối lượng ( 38.5 kg ) .

23. 19 So God split open a hollow that was in Leʹhi, and water flowed from it.

19 Vậy, Đức Chúa Trời khiến một cái hố ở Lê-chi nứt ra và nước tuôn trào .

24. These hollow molecules of carbon come in shapes that include microscopic balls and tubes called nanotubes.

Những phân tử các-bon rỗng link tạo thành nhiều hình dạng khác nhau, ví dụ điển hình như hình những quả bóng cực nhỏ và hình những ống thường gọi là ống nano .

25. They avoid the heat of the day by sleeping in hollow logs or in rabbit burrows.

Ban ngày, chúng ngủ trong các khúc cây rỗng hoặc hang thỏ để tránh cái nóng.

26. Central Mecca lies in a corridor between mountains, which is often called the “Hollow of Mecca”.

Miền trung Mecca nằm trên một hiên chạy giữa những ngọn núi và thường được gọi là ” hõm Mecca. ”

27. Many see through hollow promises and realize that politicians often seek only power, fame, and money.

Nhiều người không dễ bị gạt vì những lời hứa suông và họ biết rằng những chính trị gia thường chỉ muốn tìm quyền thế, danh vọng và tài lộc .

28. The central vault used a western technique of hollow tubes inserted into each other, rather than bricks.

Mái vòm ở TT ứng dụng một kỹ thuật phương Tây dùng những ống rỗng chèn vào nhau chứ không dùng gạch .

29. So the Baobabs, as they get older, tend to get pulpy in their centers and hollow out.

Những cây Baobab khi già đi, phần ruột sẽ mềm và rỗng đi .

30. Aluminum jaws are typically used to grip light weight or hollow parts where clamp force is low

Nhôm hàm thường được sử dụng để kẹp khối lượng nhẹ hoặc rỗng phần nơi mà lực lượng kẹp là thấp

31. For commercial production, the wood is kiln-dried for about two weeks, leaving the cells hollow and empty.

Trong sản xuất gỗ thương mại, gỗ bấc được sấy trong lò khoảng chừng 2 tuần để làm những tế bào này khô và rỗng .

32. The nest is a hollow in the ground, perhaps concealed between the buttress roots of a large tree.

Tổ được làm bằng cách đào một lỗ trong lòng đất, có lẽ rằng giấu giữa rễ bạnh vè của một cây lớn .

33. Tachikaze can also manipulate wind, as demonstrated when Kensei uses several wind blades to slice up a hollow, killing it instantly.

Tachikaze cũng hoàn toàn có thể điều khiển và tinh chỉnh gió, được chứng tỏ khi Kensei sử dụng vài đường chém gió lên một Hollow, giết chết nó ngay lập tức .

34. Play media New Zealand kaka make their nests in hollow trees, laying clutches of 2 to 4 eggs in late winter.

Vẹt kaka New Zealand làm tổ ở những thân cây rỗng và đẻ một lứa từ 2 đến 4 trứng vào cuối mùa đông .

35. While I was wading along the shore, I stepped into a treacherous hollow and was suddenly thrown into very deep water.

Khi đang lội nước dọc theo bờ biển, tôi bước nhầm vào một chỗ trũng nguy khốn và đùng một cái bị sụp vào chỗ nước thật sâu .

36. That was followed by a salad of cilantro, onions, octopus and peppers served atop rice cooked in a piece of hollow bamboo .

Món ăn đi kèm là salad gồm có rau mùi, hành, bạch tuộc và ớt đặt trên cơm đã được nướng chín bằng ống tre .

37. Xerxes passed the vacant eyes and empty souls of the hollow creatures that dwell in the dark corners of all men’s hearts.

Xerxes đi qua những đôi mắt ngây dại … những linh hồn trống hoác … của những sinh vật rỗng tuếch cư ngụ trong góc tối của tâm can con người .

38. At the same time, hollow chambers within many skull bones and large openings (fenestrae) between those bones helped to reduce skull weight.

Đồng thời, những khoang rỗng trong nhiều xương sọ và những lỗ hở lớn ( hành lang cửa số ) giữa những xương này giúp giảm khối lượng hộp sọ .

39. Satan wants you to be so terrified of death that you would willingly barter your integrity for some hollow promise of safety.

Sa-tan muốn bạn lo âu sự chết đến mức chỉ một lời hứa suông cũng hoàn toàn có thể khiến bạn chuẩn bị sẵn sàng từ bỏ lòng trung kiên để được toàn mạng .

40. Visitors can take the “Tower Tour”, in which the interior of the hollow spire, with its ancient wooden scaffolding, can be viewed.

Du khách hoàn toàn có thể ” tham quan tòa tháp “, nơi hoàn toàn có thể nhìn thấy nội thất bên trong của tháp chuông rỗng, với khung gỗ cũ của nó, hoàn toàn có thể được xem .

41. She fled to Albania, where she hid the diadem in the hollow of a tree when the Bloody Baron searched for her.

Cô đã đi tới Albani, giấu nó trong một bọng cây khi Nam Tước Đẫm Máu đi tìm cô .

42. Musicologist and author Ian MacDonald calls the album “erratic and often hollow“, despite the “semblance of unity and coherence” offered by the medley.

Nhà nghiên cứu và điều tra âm nhạc Ian MacDonald gọi album là ” thất thường và đôi lúc rỗng tuếch “, mặc dầu nhìn nhận cao medley ” nhìn chung là thống nhất và hòa giải ” .

43. A worker would remove molten metal from a furnace (1) and pour it into hollow casts, producing blank discs known as flans (2).

Đầu tiên, người thợ nấu chảy sắt kẽm kim loại trong lò ( 1 ), rồi đổ vào khuôn để tạo thành những miếng kim loại hình tròn ( 2 ) .

44. Even when the aged, often hollow, trunk finally dies, new stems sometimes spring from the roots, producing one or more new olive trees.

Đến khi thân cây già, nhiều chỗ lõm và chết đi, những chồi non nhiều khi xuất phát từ rễ mọc thành một hay nhiều cây ô-li-ve mới .

45. If the closing price is above the opening price, then normally a green or a hollow candlestick (white with black outline) is shown.

Nếu giá đóng cửa cao hơn giá Open, sau đó thường là một cây nến màu xanh lục hoặc một cây nến rỗng ( màu trắng với đường viền màu đen ) được hiển thị .

46. Since the entire build volume is filled with powder, as with stereolithography, means to evacuate a hollow part must be accommodated in the design.

Vì hàng loạt khối lượng kiến thiết xây dựng được đổ đầy bột, như với in li-tô lập thể, có nghĩa là để hút chân không chỗ rỗng phải được cung ứng trong phong cách thiết kế .

47. The hips and shoulders have this type of joint, in which the round end of a long bone fits into the hollow of another bone .

Khớp này nằm ở hông và vai, trong đó đầu tròn của một xương dài nằm trọn trong chỗ lõm của một xương khác .

48. Computed tomography (CT scanning) of the skull shows that both the nasal structure and the frontal horn contained hollow sinus cavities, perhaps to reduce weight.

Chụp cắt lớp vi tính ( quét CT ) của hộp sọ cho thấy cả cấu trúc mũi và sừng phía trước đều chứa những hốc xoang rỗng, có lẽ rằng để giảm khối lượng .

49. Their maxillae are hollow, allowing a digestive secretion to be injected in the prey; the organs of an aphid can for example be dissolved by this in 90 seconds.

Hàm trên của chúng trống rỗng, được cho phép một chất bài tiết tiêu hóa được tiêm vào con mồi, làm tiêu hủy những cơ quan của rệp bằng cách này trong khoảng chừng 90 giây .

50. 13 When people have suffered for many years or have been disappointed by many hollow promises, they may be like the Israelites in Egypt who “out of discouragement” did not listen.

13 Khi phải chịu đau khổ lâu năm hoặc đã nhiều lần bị tuyệt vọng bởi những lời hứa suông, người ta hoàn toàn có thể trở nên như dân Y-sơ-ra-ên ở Ai Cập, “ vì bị sầu-não ” nên không lắng nghe .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255