‘helper’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” helper “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ helper, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ helper trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Helper monkey?

Đười ươi giúp việc ?

2. KWin helper utility

Tiện ích trình trợ giúp KWin

3. “A Helper” and “a Complement”

“ Người trợ giúp ” và “ người bổ túc ”

4. How about a domestic helper?

Hay là để anh mướn người làm cho em. ?

5. Conti became the justice minister’s cabinet helper in 1991.

Conti trở thành trợ lý nội các của Bộ trưởng tư pháp năm 1991 .

6. In what sense was the woman man’s helper and complement?

Đàn bà là người giúp sức và bổ túc cho đàn ông với ý nghĩa gì ?

7. Since 1998, he had been a helper to the Writing Committee.

Từ năm 1998, anh phụ giúp Ủy Ban Biên Tập .

8. The spirit was to serve as a helper in several ways.

Thánh linh làm “ người trợ giúp ” trong nhiều cách .

9. After you click Create HTML, Markup Helper displays the HTML source.

Sau khi bạn nhấp vào Tạo HTML, Trình trợ giúp lưu lại sẽ hiển thị nguồn HTML .

10. I became their helper —washing clothes, cooking food, and cleaning camp.

Tôi giúp việc cho họ, giặt quần áo, nấu ăn và dọn trại .

11. He simply chose him to be his friend as a class helper.

Nó chỉ chọn cậu bé đó làm bạn của nó để làm người trợ giúp trong lớp học .

12. When adding JSON-LD, Markup Helper prefers to add markup to existing HTML elements.

Khi thêm JSON-LD, Trình trợ giúp lưu lại sẽ ưu tiên thêm lưu lại vào những thành phần HTML hiện có .

13. 13 A wife and mother is to act as her husband’s helper, or complement.

13 Người vợ và người mẹ có vai trò giúp sức, hoặc bổ túc cho chồng mình .

14. □ What do the words “helper” and “complement” indicate about the woman’s God-assigned role?

□ Từ ngữ “ người trợ giúp ” và “ người bổ túc ” cho thấy gì về vai trò của phụ nữ được Đức Chúa Trời chỉ định ?

15. So when Jesus referred to what the helper would do, he used masculine personal pronouns.

Từ Hy-lạp mà ngài dùng cho “ Đấng yên ủi ” ( pa · raʹkle · tos ) là chữ giống đực .

16. He also acted as God’s helper and took part in the creation of all other things.

Ngài cũng giúp Đức Chúa Trời và tham gia việc tạo ra muôn loài ( Giăng 1 : 2, 3, 14 ) .

17. 5 Do the words “helper” and “complement” indicate that the woman’s God-assigned role was demeaning?

5 Phải chăng từ ngữ “ người trợ giúp ” và “ người bổ túc ” cho thấy rằng vai trò của người nữ được Đức Chúa Trời chỉ định là thấp hèn ?

18. This includes plug-ins, browser helper objects or other executable code that would run on a user’s computer.

Điều này gồm có những trình cắm, đối tượng người tiêu dùng trợ giúp trình duyệt hoặc mã thực thi khác sẽ chạy trên máy tính của người dùng .

19. In January 2017, Brother Cook was appointed to serve as a helper to the Writing Committee of the Governing Body.

Vào tháng 1 năm 2017, anh Cook được chỉ định làm người trợ giúp Ủy ban Biên tập của Hội đồng Lãnh đạo .

20. I I mean I find it hard to believe they’d actually tell someone they’ve been assigned a glorified helper monkey.

Tôi thấy không tin nổi là họ lại đi nói với người khác rằng họ được chỉ định kèm cặp bởi một em đười ươi giúp việc đâu .

21. After a year or so, I began serving as a helper to the Service Committee of the Governing Body of Jehovah’s Witnesses.

Sau khoảng chừng một năm, tôi Giao hàng với tư cách là người trợ giúp Ủy ban Công tác của Hội đồng Lãnh đạo của Nhân Chứng Giê-hô-va .

22. The APC then travels to a lymph node, where it presents the displayed allergen to a CD4+ T-cell, or T-helper cell.

Sau đó, APC vận động và di chuyển tới một hạch bạch huyết, nơi nó trình diễn những chất gây dị ứng được hiển thị cho tế bào T CD4, hoặc tế bào T-helper .

23. Brother Pierce worked in the Service Department, and in 1998 he was appointed as a helper to the Personnel Committee of the Governing Body.

Anh Pierce thao tác trong Ban Công tác, và năm 1998 anh được chỉ định làm trợ lý trong Ủy ban Nhân sự của Hội đồng Lãnh đạo .

24. “Do Not Be a Taker of Faces” was the theme developed by Robert Ciranko, a helper to the Writing Committee of the Governing Body.

“ Đừng nhìn nhận qua vẻ hình thức bề ngoài ” là bài giảng mê hoặc được trình diễn bởi anh Robert Ciranko, người phụ giúp Ủy ban chỉnh sửa và biên tập của Hội đồng chỉ huy .

25. In September 2010, he was invited to return to the United States, where he served as a helper to the Service Committee of the Governing Body.

Tháng 9 năm 2010, anh được mời trở lại Hoa Kỳ và phụng sự với tư cách là người trợ giúp Ủy ban công tác làm việc của Hội đồng Lãnh đạo .

26. By fulfilling her Bible-assigned role as ‘helper and complement’ to her husband, she makes it easy for her husband to love her.—Genesis 2:18.

Nếu nàng chu toàn nghĩa vụ và trách nhiệm do Kinh-thánh phó thác cho nàng là “ người giúp-đỡ và bổ-túc ” cho chồng nàng, nàng sẽ khiến cho chồng nàng thuận tiện yêu thương nàng hơn ( Sáng-thế Ký 2 : 18 ) .

27. Warned of the danger, the translator and a helper have already raced to the shop, scooped up armloads of pages, and are now escaping up the Rhine River.

Được báo trước về sự nguy khốn, dịch giả cùng một người phụ tá đã chạy đến xưởng, vơ những đống giấy, và hiện đang đi ngược Sông Rhine để thoát thân .

28. Sustain yourself with the promise that as the Ruler of God’s Kingdom, Jesus Christ will “deliver the poor one crying for help, also the afflicted one and whoever has no helper.

Hãy giữ mình đứng vững, ghi nhớ lời hứa rằng với tư cách là Vua Nước Đức Chúa Trời, Chúa Giê-su Christ sẽ “ giải thoát kẻ cực khổ kêu cầu vua, và kẻ khốn cùng không nơi phụ thuộc .

29. 10 There was complete satisfaction expressed in his words when the perfect woman was presented to him as a helper and complement: “This is at last bone of my bones and flesh of my flesh.”

10 Ông đã buột miệng nói lên sự hài lòng toàn vẹn khi người nữ trọn vẹn được dẫn đến cho ông để làm người trợ giúp và người bổ túc : “ [ Rốt cuộc, ] người nầy là xương bởi xương tôi, thịt bởi thịt tôi ” ( NW ) .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255