‘heal’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” heal “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ heal, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ heal trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Heal, Healings

Chữa Bịnh, Chữa Lành

2. You will heal.

Cô sẽ bình phục .

3. Cuts and bruises heal.

Vết cắt và vết bầm được lành lại .

4. Broken bones heal stronger.

Xương gãy của tôi hồi sinh nhanh hơn .

5. Skin lacerations heal themselves.

Da bị rách nát tự làm lành lại .

6. [ Help heal the economy ] [ Hãy giúp hàn gắn nền kinh tế tài chính ]

7. That might heal his tooth!

Vì làm như vậy hoàn toàn có thể trị khỏi chứng đau răng !

8. Flesh wounds heal without pain.

Da thịt thì sẽ lành lại mà không đau đớn chút nào .

9. Patient’s membranes aren’t gonna heal themselves.

Mấy tấm màng của bệnh nhân không tự chữa lành được đâu .

10. Where is the ” heal anything ” blood?

Loại máu chữa lành mọi thứ ở đâu ?

11. You can’t heal when you’re dead.

Cậu chết rồi thì lành nỗi gì .

12. I will heal your renegade condition.”

Ta sẽ chữa chứng phản bội của những ngươi ” .

13. Time will help you to heal.

Thời gian sẽ hàn gắn nỗi đau .

14. I’m not here to heal casualties.

Tôi không tới đây để trị bệnh cho thương bệnh binh .

15. Would you like to heal the breach?

Bạn có muốn hàn gắn lại không ?

16. He would heal him of his leprosy.’

Người hoàn toàn có thể chữa cho ông chủ hết bệnh cùi ’ .

17. If you turn, it will heal you.

Nếu anh chuyển hoá, thì sẽ lành thương ngay .

18. The spider can heal its wounds quickly.

Loài nhện này hoàn toàn có thể chữa lành vết thương nhanh gọn .

19. I can humiliate or humor, hurt or heal.

Cơn đau hoàn toàn có thể nhẹ hoặc nhức, buốt, nóng rát hoặc đau cực độ .

20. I think it will help the country heal.

Tôi nghĩ nó sẽ giúp hàn gắn quốc gia tất cả chúng ta .

21. Nothing can heal the loss of a beloved.

Không có gì bù đắp được nỗi đau đớn khi mất đi người ta yêu .

22. Look, may I suggest Tilbury while you heal?

Cậu nên tới Tilbury trong lúc phục sinh .

23. The people wanted the Savior to heal him.

Dân chúng muốn Đấng Cứu Rỗi chữa lành người ấy .

24. Let’s not fix him until the bums heal.

Đừng chữa nó cho đến khi vết bỏng lành .

25. Trees heal readily after pruning without needing aftercare.

Trứng vịt Bách Thảo sau khi bóc vỏ có thể ăn ngay mà không cần chế biến cầu kỳ.

26. Did the super glue heal you up Tokio-kun?

Siêu keo dính đã chữa lành cho mày chưa Tokio-kun ?

27. It was once said to heal the broken heart.

Người ta cho rằng nó dùng để hàn gắn trái tim tan vỡ .

28. Soon, Jesus will use them to heal obedient mankind.

Chẳng bao lâu nữa, Chúa Giê-su sẽ dùng quyền lực ấy để chữa lành trái đất biết vâng lời .

29. At last, countless wounds inflicted by death will heal.

Cuối cùng, mọi vết thương lòng do cái chết gây ra sẽ được chữa lành .

30. Where one wound might easily heal multiple wounds add up.

Một vết thương sẽ thuận tiện chữa lành, nhưng nhiều vết thương khác lại tăng thêm .

31. How were the apostles able to heal a lame man?

Các sứ đồ làm thế nào hoàn toàn có thể chữa lành cho người què ?

32. The great shepherd sent me to earth to heal his…

Thần Chăn Nuôi cử tôi đến Trái Đất để chữa bệnh cho …

33. * He hath sent me to heal the brokenhearted, Luke 4:18.

* Ngài đã sai ta để chữa lành kẻ đau khổ, LuCa 4 : 18 .

34. You rest, you heal and you get back on that bench.

Bạn sẽ nghỉ ngơi, chữa lành và bạn sẽ tái xuất trên băng ghế đẩy tạ .

35. The man asked the Savior to come and heal his son.

Người ấy nhu yếu Đấng Cứu Rỗi đến chữa lành cho con trai của mình .

36. * See also Anoint; Hands, Laying on of; Heal, Healings; Oil; Priesthood

* Xem thêm Chữa Bịnh, Chữa Lành ; Chức Tư Tế ; Dầu ; Phép Đặt Tay ; Xức Dầu

37. God has created our bodies with the marvelous ability to heal.

Thượng Đế ban cho khung hình con người năng lực kỳ diệu là tự chữa lành .

38. Some who saw Him heal and heard Him teach rejected Him.

Một số người thấy Ngài chữa lành và nghe Ngài dạy đều chối bỏ Ngài .

39. Hosea 14:4-7 says: “I [Jehovah] shall heal their unfaithfulness.

Ô-sê 14 : 4-7 nói : “ Ta [ Đức Giê-hô-va ] sẽ chữa lành sự bội-nghịch của chúng nó .

40. His is the balm that can heal even deep and hidden wounds.

Nhũ hương của Ngài hoàn toàn có thể chữa lành ngay cả những vết thương sâu thẳm và thầm kín .

41. (b) What action may need to be taken to heal a breach?

b ) Có thể cần phải hành vi thế nào để hàn gắn một sự sứt mẻ ?

42. Sometimes blood vessels inside the nose become irritated and do n’t heal .

Đôi khi những mạch máu bên trong mũi trở nên bị kích ứng và không lành .

43. His skin was starting to heal right there in front of us.

Da anh ấy tự lành lại ngay lập tức .

44. Because it would not heal, he had to have this leg amputated.

Vì chân ông không lành, nên ông đã phải để cho chân mình bị cưa cụt .

45. As if walking were a religious ritual to heal our wounded spirits.

Như thể đi bộ là một nghi lễ để chữa lành tâm hồn tổn thương của chúng tôi .

46. It’s real flesh and blood, though it seems to heal itself quickly.

Da và máu đều là thật, dù vậy nó có năng lực tự lành rất nhanh .

47. A light came into his own heart, and he started to heal.

Một ánh sáng đến với tâm hồn anh và anh mở màn lành lại .

48. They said that he should not heal sick people on the Sabbath.

Họ nói rằng ngài không được chữa bệnh vào ngày Sa-bát .

49. 14 And they try to heal the breakdown* of my people lightly,* saying,

14 Chúng chữa vết thương của dân ta một cách sơ sài mà rằng :

50. Holy Father, in these final moments before Your return, heal our broken family.

Cha ơi, trong những tích tắc cúi cùng này trước khi Ngài trở lại, xin hãy hàn gắn mái ấm gia đình tan vỡ của con .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255