Headmaster là gì trong tiếng anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” headmaster “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ headmaster, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ headmaster trong bộ từ điển Từ điển Tiếng AnhNội dung chính

  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của headmaster trong tiếng Anh
  • Cùng học tiếng Anh
  • Từ điển Việt Anh
  • Video liên quan

1. That forceful young woman edged out the former headmaster and is now headmaster herself.

2. 15 That forceful young woman edged out the former headmaster and is now headmaster herself.

3. 11 That forceful young woman edged out the former headmaster and is now headmaster herself.

4. He resigned his post as headmaster.

5. The headmaster is marking the papers.

6. The headmaster is a powerful man.

7. The headmaster confiscated Tommy’s pea – shooter.

8. 20 Be civil to the headmaster.

9. Mr. Jones became headmaster last year.

10. 9 My headmaster was a real tyrant.

11. The headmaster threatened the boys with expulsion.

12. 29 The headmaster confiscated Tommy’s pea – shooter.

13. 28 The headmaster glanced about our classroom.

14. 7 I’ll report you to the headmaster.

15. Headmaster Liao Wensheng visited Korea for research.

16. The headmaster caned the boys for disobedience.

17. The headmaster gave the boys a scolding.

18. 11 The headmaster is a powerful man.

19. 9 He resigned his post as headmaster.

20. 6 Mr. Jones became headmaster last year.

21. They have wheedled a holiday from the headmaster.

22. Our Sunday School is run by a Headmaster.

23. The headmaster extended our holiday by four days.

24. The new headmaster tightened discipline in the school.

25. Last night the headmaster promised a full investigation.

26. Today the school headmaster was unavailable for comment.

27. 2 Our teacher has been promoted to headmaster.

28. We always capped when we passed the headmaster.

29. The teacher was called away by the headmaster.

30. I will have the roast headmaster, please, Mrs B.

31. He took over from the previous headmaster in February.

32. 10 The headmaster extended our holiday by four days.

33. 1 They have wheedled a holiday from the headmaster.

34. I’m acting as deputy till the headmaster returns.

35. You’ll find the headmaster a very approachable person.

36. I will relay your opinion to the headmaster.

37. 26 The headmaster gave the signal to begin.

38. He went to the headmaster ask for leave.

39. 27 The new headmaster tightened discipline in the school.

40. 18 I’m acting as deputy till the headmaster returns.

41. I heard a rumor that the headmaster is leaving.

42. The headmaster is waiting for someone to own up.

43. The headmaster ruled the school with a stern discipline.

44. His succession as headmaster was not in any doubt.

45. You need a thick skin to be a headmaster.

46. The headmaster is trying to knock off every objection.

47. 11 Shortly after he became a primary school headmaster.

48. The whistler is the son of our school’s headmaster.

49. The headmaster was a leftover from the Victorian era.

50. The deputy headmaster was taking school assembly that day.

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ headmaster trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ headmaster tiếng Anh nghĩa là gì.

headmaster* danh từ- ông hiệu trưởng

  • paternity tiếng Anh là gì?
  • catchments tiếng Anh là gì?
  • hessonite tiếng Anh là gì?
  • mannerisms tiếng Anh là gì?
  • twencenter tiếng Anh là gì?
  • hepatona tiếng Anh là gì?
  • inscriptive tiếng Anh là gì?
  • electronic conductance tiếng Anh là gì?
  • distilling tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của headmaster trong tiếng Anh

headmaster có nghĩa là: headmaster* danh từ- ông hiệu trưởng

Đây là cách dùng headmaster tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ headmaster tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

headmaster* danh từ- ông hiệu trưởng

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255