Hawaiian trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Into October, she remained in Hawaiian waters, operating with Cruiser Division 3 (CruDiv 3), then she returned to California and in November began Neutrality Patrols off the west coasts of the Americas.

Vào tháng 10, nó tiếp tục ở lại vùng biển Hawaii, hoạt động cùng với Hải đội Tuần dương 3, rồi sau đó quay trở về California, và vào tháng 11 bắt đầu các chuyến tuần tra trung lập dọc theo bờ Tây của châu Mỹ.

WikiMatrix

The observatory monitored four active Hawaiian volcanoes: Kīlauea, Mauna Loa, Hualālai, and Haleakalā.

Đài quan sát giám sát bốn núi lửa Hawaii hoạt động: Kīlauea, Mauna Loa, Hualālai và Haleakalā.

WikiMatrix

Through March 1942, Farragut operated in Hawaiian waters, and from Oahu to San Francisco, California, on antisubmarine patrols and escort duty.

Trong suốt tháng 3 năm 1942, Farragut hoạt động tại vùng biển Hawaii, và từ Oahu đến San Francisco, California trong nhiệm vụ hộ tống và tuần tra chống tàu ngầm.

WikiMatrix

Reaching Hawaiian waters, Wickes spent the first two weeks of September engaged in supporting landing rehearsals at Lahaina Roads, Maui, “in preparation for forthcoming operations.”

Đi đến vùng biển Hawaii, nó trải qua nữa đầu tháng 9 tham gia hỗ trợ các cuộc tổng dợt đổ bộ tại khu vực Lahaina Roads, Maui nhằm chuẩn bị cho những chiến dịch sắp tới.

WikiMatrix

On 3 June 1940 she set course to patrol in the Hawaiian Sea Frontier area from Pearl Harbor to Midway and Palmyra.

Vào ngày 3 tháng 6 năm 1940, chiếc tàu khu trục lên đường tuần tra tại khu vực Tiền phương Biển Hawaii từ Trân Châu Cảng đến đảo Midway và Palmyra.

WikiMatrix

In the late 1800s, the two islands were the site of a religious war when the populace of Tabiteuea North converted to Christianity and, led by a Hawaiian pastor called Kapu who had assembled a “hymn-singing army on a crusade”, invaded and conquered Tabiteuea South, which had maintained traditional religious practice.

Cuối thập niên 1800, hai hòn hòn đảo diễn ra một cuộc cuộc chiến tranh tôn giáo khi dân cư Bắc Tabiteuea cải sang Thiên chúa giáo và, dẫn đên việc một người đàn ông có tên là Kapu đã triệu tập một ” đội quân đồng ca thực thi thập tự chinh “, lấn chiếm và chinh phục Nam Tabiteuea, nhằm mục đích duy trì tín ngưỡng truyền thống cuội nguồn .

WikiMatrix

Samoan, a language closely related to Hawaiian and other Polynesian languages, is spoken natively by 91% of the people as well as the co-official language of the territory, while 80% speak English, 2.4% speak Tongan, 2% speak Japanese and other Asian languages, and 2% speak other Pacific islander languages.

Tiếng Samoa là một ngôn ngữ có quan hệ mật thiết với tiếng Hawaii và các ngôn ngữ Polynesia khác, là tiếng mẹ đẻ của 91% cư dân, trong khi 80% nói tiếng Anh, 2,4% nói tiếng Tonga, 2% nói tiếng Nhật và các ngôn ngữ châu Á khác, và 2% nói các ngôn ngữ Thái Bình Dương khác.

WikiMatrix

It is endemic to the Hawaiian Islands and was thought to be extinct until it was rediscovered in 1998.

Nó là loài đặc hữu của quần đảo Hawaii và đã được cho là đã tuyệt chủng cho đến khi được phát hiện lại vào năm 1998.

WikiMatrix

On 15 April, the US Fleet put to sea for the Central Pacific and conducted another battle problem en route — this one designed to test fully the defenses of the Hawaiian Islands.

Vào ngày 15 tháng 4, Hạm đội Hoa Kỳ ra khơi hướng đến khu vực trung Thái Bình Dương, và tiến hành một cuộc tập trận khác trên đường đi, lần này là nhằm thử nghiệm toàn diện việc phòng thủ quần đảo Hawaii.

WikiMatrix

They formerly occurred on the Hawaiian Islands and were derived from dabbling ducks, possibly even a close ancestor of the mallard: Chelychelynechen Thambetochen Ptaiochen Subfossil remains of a small, flightless dabbling duck have been recovered on Rota in the Mariana Islands.

Trước đây chúng sinh sống trên quần đảo Hawaii và có tổ tiên là giống vịt mò mà có thể đồng thời cũng là tổ tiên gần của vịt cổ xanh: Chelychelynechen Thambetochen Ptaiochen Các dấu tích cận hóa thạch của (các) loài vịt mò nhỏ, không bay đã được tìm thấy trên đảo Rota trong quần đảo Mariana.

WikiMatrix

In 2001, native speakers of Hawaiian amounted to less than 0.1% of the statewide population.

Năm 2001, số người nói tiếng Hawaii bản địa là dưới 0,1% dân số toàn bang.

WikiMatrix

The unification ended the ancient Hawaiian society, transforming it into an independent constitutional monarchy crafted in the traditions and manner of European monarchs.

Sự thống nhất kết thúc xã hội Hawaii cổ, biến nó thành một chế độ quân chủ lập hiến độc lập thủ công trong truyền thống và cách thức của quốc vương châu Âu.

WikiMatrix

Converted at the Navy Yard there, she operated with Minecraft, Battle Force, primarily in the Hawaiian area until 1937 when she returned to San Diego for her second inactivation and was decommissioned on 14 December 1937.

Được cải biến tại Xưởng hải quân Trân Châu Cảng, nó hoạt động cùng Hải đội Rải mìn trực thuộc Lực lượng Chiến trận, chủ yếu tại vùng biển Hawaii cho đến năm 1937 khi nó quay trở về San Diego và được cho xuất biên chế lần thứ hai vào ngày 14 tháng 12 năm 1937.

WikiMatrix

This got my curious about what makes us unique as Hawaiians — namely, our genetic makeup.

Điều này khiến tôi tò mò điều gì làm chúng ta độc đáo so với người Hawaii — cụ thể là việc hình thành gen.

ted2019

Additionally, nearly as many individuals identify as having partial Native Hawaiian ancestry, for a total of 829,949 people of full or part Native Hawaiian ancestry.

Ngoài ra, có nhiều người cho rằng họ có nguồn gốc một phần là người Hawaii bản địa vì thế tổng số người Hawaii bản địa cả toàn phần và một phần lên đến con số 829.949.

WikiMatrix

This is not drill.”, was sent from the headquarters of Patrol Wing Two, the first senior Hawaiian command to respond.)

Đây không phải là diễn tập), được gửi từ sở chỉ huy Không đoàn Thám sát 2, là vị chỉ huy cao cấp đầu tiên tại Hawaii trả lời.

WikiMatrix

Sailing again 30 July, Humphreys trained in Hawaiian waters before sailing to Manus 28 September to join the invasion fleet for the return to the Philippines.

Lên đường vào ngày 30 tháng 7, nó tiến hành huấn luyện tại vùng biển Hawaii trước khi lên đường đi Manus vào ngày 28 tháng 9 để tham gia hạm đội tấn công trong việc tái chiếm Philippines.

WikiMatrix

To begin with, the island of Hawaii is called the Big Island because you could take the other major islands of the Hawaiian Islands —Oahu, Maui, and Kauai— and easily fit them all into the Big Island!

Đầu tiên, hòn đảo Hawaii được gọi là Đảo Lớn vì diện tích quy hoạnh của nó lớn hơn tổng diện tích quy hoạnh của những thay máu chính quyền khác hợp thành quần đảo này — Oahu, Maui và Kauai .

jw2019

Hawaiians say it’s a good night for fishing.

Người Ha – woai coi đây là một đêm tốt để đánh bắt cá cá .

QED

She also participated in regularly scheduled fleet problems and battle tactics with combined forces of the United States Fleet in the Caribbean Sea and in the Hawaiian Islands.

Nó cũng tham gia các cuộc tập trận Vấn đề Hạm đội hàng năm và tập trận chiến thuật phối hợp các lực lượng của Hạm đội Hoa Kỳ tại vùng biển Caribe và quần đảo Hawaii.

WikiMatrix

” Hapa “… that’s Hawaiian.

” Hapa ” – – từ tiếng Hawai.

OpenSubtitles2018. v3

Additionally, 0.5% of Virginians are American Indian or Alaska Native, and 0.1% are Native Hawaiian or other Pacific Islander.

Ngoài ra, 0,5% dân cư Virginia là người da đỏ hoặc người Alaska bản địa, và 0,1% là người Hawaii bản địa hoặc người các đảo Thái Bình Dương khác.

WikiMatrix

Aside from winter training in the Caribbean early in 1939, she served out of California ports until joining the Hawaiian Detachment on 12 October 1939, for exercises, training, and, as war drew close, vigilant patrol.

Ngoài một đợt huấn luyện mùa Đông tại khu vực biển Caribbe vào đầu năm 1939, nó phục vụ tại các cảng của California cho đến khi được chuyển đến khu vực quần đảo Hawaii vào ngày 12 tháng 12 năm 1939, tiến hành tập trận, huấn luyện và tuần tra cảnh giới khi chiến tranh đang đến gần.

WikiMatrix

On 21 May 1946, I-203 was torpedoed and sunk by submarine USS Caiman off the Hawaiian Islands.

Đến ngày 21 tháng 5, I-203 đã bị bắn ngư lôi và chìm bởi tàu ngầm USS Caiman ngoài khơi Hawaii.

WikiMatrix

In 1959, Matson Navigation Company’s Hawaiian Merchant delivered 20 containers to the port, beginning the port’s shift to containerization.

Trong năm 1959, Công ty Thương Hawaii Matson Navigation đã cập cảng 20 container, đưa cảng chuyển sang vận tải container.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255