‘hatred’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hatred “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hatred, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hatred trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Hatred does not cease by hatred.

Lòng căm thù không xóa bỏ được thù hận .

2. hatred.

Hận thù .

3. Your hatred.

Lòng căm thù của ông .

4. When Hatred Is Justified

Có nguyên do chính đáng để ghét

5. The Consequences of Hatred

Hậu quả của sự thù ghét

6. It is more than hatred.

Đây không phải chỉ vì sự ghanh tỵ mà thôi .

7. HATRED OF GREED AND IMMORALITY

GHÉT SỰ THAM LAM VÀ GIAN DÂM

8. With no hatred or resentment?

Không có căm hờn và oán giận à ?

9. Nurturing prejudice foments racial hatred

Ấp ủ thành kiến khích động sự thù ghét về chủng tộc

10. Fear and hatred created her.

Sự sợ hãi và nỗi căm giận đã khiến mụ ra thế này .

11. Can hatred ever be stamped out?

Có thể nào dập tắt được sự thù ghét không ?

12. “A Theology of Rage and Hatred

“ Học thuyết cổ xúy sự khó chịu và căm thù ”

13. You’ve grown ambitious in your hatred.

Ngươi nuôi tham vọng trong lòng căm thù của mình .

14. Nevertheless, they were “objects of hatred.”

Tuy nhiên, họ lại bị “ ghen-ghét ” .

15. Immediately their hatred boiled to the surface.

Ngay lập tức, lòng ghét bỏ của họ trào sôi .

16. I am tired of hatred, Dr. Garrigan.

Tôi chán ngán sự hận thù, bác sĩ Garrigan .

17. The Nazarene’s fame breeds envy, even hatred.

Danh tiếng của tên Nazarene mang lại sự ganh tị đến mức ghét bỏ .

18. He seethed with hatred for his brother.

Lòng ông sôi sục sự căm thù em mình .

19. God will not tolerate racial hatred indefinitely.

Đức Chúa Trời sẽ không để cho sự tẩy chay chủng tộc lê dài mãi .

20. She wasn’t the type to inspire hatred.

Cô ấy không phải loại người truyền cảm hứng thù hận .

21. 12 Hatred is what stirs up contentions,

12 Sự thù ghét khơi dậy cuộc cự cãi ,

22. Waste it in a blaze of hatred?

Phí phạm trong cơn cuồng nộ ?

23. There is increasing violence, hatred, and strife worldwide.

Khắp nơi trên quốc tế, sự hung bạo, thù hằn và xung đột ngày càng tăng .

24. I don’t wholly despise this hatred of yours.

Tao hiểu lòng căm thù như của mày .

25. It’s all been destroyed by bombs or hatred.

Tất cả đều bị tàn phá bởi bom đạn, hận thù.

26. My hatred goes beyond anything you’ve ever seen!

Lòng căm thù của tôi vượt xa toàn bộ mọi thứ mà ông từng thấy !

27. Where there is hatred, let me sow love;

Nơi nào có lòng căm thù, xin cho con gieo xuống tình thương ;

28. Hence, the world’s hatred is a real threat.

Vì vậy, sự ghanh tỵ của trần gian là mối rình rập đe dọa thật .

29. Political differences never justify hatred or ill will.

Những độc lạ chính trị không khi nào biện minh cho lòng căm thù hay ác tâm .

30. Don’t let hatred turn you into a monster!

Đừng để lòng căm thù biến anh thành quỹ dữ !

31. * How deep their hatred of Christianity must have been!

* Họ ghét cay ghét đắng đạo Đấng Christ là dường nào !

32. 15 min: “Objects of Hatred by All the Nations.”

15 phút : “ Bị mọi dân ghen-ghét ” .

33. 16 Despite the world’s hatred, Jehovah’s people have prospered.

16 Dù bị trần gian ghanh tỵ nhưng dân Đức Giê-hô-va vẫn không chùn bước .

34. Friendship unites the human family, dispelling hatred and misunderstanding.

Tình bạn phối hợp mái ấm gia đình trái đất, xua tan lòng chán ghét và sự hiểu nhầm .

35. Hatred will soon be a thing of the past

Sắp đến lúc sự thù ghét sẽ là chuyện dĩ vãng

36. Every white politician who feeds on prejudice and hatred.

Những chính trị gia da trắng … sống nhờ vào định kiến và lòng đố kỵ .

37. This century has seen so many outbursts of hatred.

Trong thế kỷ này có quá nhiều phen thù ghét bùng nổ .

38. Partisan groups turned on one another with savage hatred.

Các phe phái hận thù nóng bức, đấu đá nhau thật tàn tệ .

39. Hatred and bitterness gradually gave way to trust and friendship

Thù ghét và cay đắng từ từ nhường chỗ cho sự an toàn và đáng tin cậy và tình bạn

40. What an act of hatred by part of Satan’s seed!

Quả là một hành vi thù hằn của dòng dõi Sa-tan so với dân Đức Chúa Trời !

41. She has sown hatred and hypocrisy and will reap destruction.

Chúng đã gieo thù hằn và đạo đức giả nên sẽ gặt hái sự tiêu diệt .

42. Hatred can be conquered by those who practice true Christianity.

Những người thực hành đạo thật đấng Christ hoàn toàn có thể thắng được sự thù ghét .

43. Three gangs feeding the hatred… and the hostility among themselves.

Ba băng nhóm này khơi dậy sự hận thù … và sự tranh đoạt giữa chúng .

44. In their wickedness and hatred, they were killing each other.

Với sự tà ác và lòng căm thù, họ chém giết lẫn nhau .

45. No longer will there be injustice, oppression, greed, and hatred.

Sẽ không có sự bất công, áp bức, tham lam và thù ghét .

46. These laws also reinforce stigma and hatred against sex workers.

Những luật này cũng tô đậm hình ảnh xấu và sự khinh ghét người bán dâm .

47. (Matthew 10:22) This hatred sometimes brings forth vicious accusations.

( Ma-thi-ơ 10 : 22 ) Sự ghanh tỵ đôi lúc dẫn đến những lời buộc tội hiểm độc .

48. Ireland also forbids incitement to hatred based on sexual orientation.

Ireland cũng cấm kích động thù hận dựa trên khuynh hướng tình dục .

49. Your anger, your hatred, your confusion… it’s destroyed your chi.

Sự giận giữ, lòng thù ghét, sự rối trí của cậu … Nó tàn phá khí của cậu .

50. They risk intensifying the hatred of the Jewish religious leaders.

Họ đứng trước rủi ro tiềm ẩn khiến giới chỉ huy Do Thái giáo càng thù ghét mình hơn .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255