hatched tiếng Anh là gì?

hatched tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng hatched trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ hatched tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm hatched tiếng Anh
hatched
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ hatched

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: hatched tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

hatched tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hatched trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hatched tiếng Anh nghĩa là gì.

hatch /hætʃ/

* danh từ
– cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
=under hatches+ để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
– cửa cống, cửa đập nước
– (nghĩa bóng) sự chết
– (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng

* danh từ
– sự nở (trứng)
– sự ấp trứng
– ổ chim con mới nở
– ổ trứng ấp
!hatches, catches, matches, dispaches
– mục sinh tử giá thú (trên báo)

* ngoại động từ
– làm nở trứng
– ấp (trứng)
– ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu…)

* nội động từ
– nở (trứng, gà con)
!to count one’s chickens before they are hatched
– (tục ngữ) (xem) chicken

* danh từ
– nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)

* ngoại động từ
– tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)

Thuật ngữ liên quan tới hatched

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hatched trong tiếng Anh

hatched có nghĩa là: hatch /hætʃ/* danh từ- cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)=under hatches+ để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu- cửa cống, cửa đập nước- (nghĩa bóng) sự chết- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng* danh từ- sự nở (trứng)- sự ấp trứng- ổ chim con mới nở- ổ trứng ấp!hatches, catches, matches, dispaches- mục sinh tử giá thú (trên báo)* ngoại động từ- làm nở trứng- ấp (trứng)- ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu…)* nội động từ- nở (trứng, gà con)!to count one’s chickens before they are hatched- (tục ngữ) (xem) chicken* danh từ- nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)* ngoại động từ- tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)

Đây là cách dùng hatched tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hatched tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

hatch /hætʃ/* danh từ- cửa sập tiếng Anh là gì?
cửa hầm (dưới sàn nhà) tiếng Anh là gì?
cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)=under hatches+ để dưới hầm tàu tiếng Anh là gì?
giam trong hầm tàu- cửa cống tiếng Anh là gì?
cửa đập nước- (nghĩa bóng) sự chết- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng* danh từ- sự nở (trứng)- sự ấp trứng- ổ chim con mới nở- ổ trứng ấp!hatches tiếng Anh là gì?
catches tiếng Anh là gì?
matches tiếng Anh là gì?
dispaches- mục sinh tử giá thú (trên báo)* ngoại động từ- làm nở trứng- ấp (trứng)- ngấm ngầm bày đặt tiếng Anh là gì?
ngấm ngầm dự định (âm mưu…)* nội động từ- nở (trứng tiếng Anh là gì?
gà con)!to count one’s chickens before they are hatched- (tục ngữ) (xem) chicken* danh từ- nét chải tiếng Anh là gì?
đường gạch bóng (trên hình vẽ)* ngoại động từ- tô nét chải tiếng Anh là gì?
gạch đường bóng (trên hình vẽ)

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255