‘hare-brained’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hare-brained “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hare-brained, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hare-brained trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. You tiny-brained wipers of other people’s bottoms .
Đồ đầu óc hạt tiêu chuyên chùi đít người ta .

2. Maybe you brained him for his pass

Giấy thông hành này của anh ta !
3. Maybe you brained him for his pass .
Giấy thông hành này của anh ta !
4. MERCUTlO No hare, sir ; unless a hare, sir, in a lenten pie, that is something stale and hoar ere it be spent .
MERCUTIO thỏ, thưa ông, trừ khi thỏ, thưa ông, trong một chiếc bánh Mùa Chay, đó là một cái gì đó ere sương đọng trên cây cũ và nó được tiêu tốn .
5. The last shark attacks the hare, ripping his fur from him .
Con cá mập sau cuối tiến công chú thỏ, rứt lông của thỏ ra .
6. Duties of the General Staff translated by William Aldworth Home Hare .
Trọng trách của Bộ Tổng tham mưu, dịch bởi William Aldworth Home Hare .
7. Is very good meat in Lent ; But a hare that is hoar
Thịt rất tốt trong Mùa Chay Nhưng thỏ là sương đọng trên cây
8. The Braque de l’Ariège is well suited to hunting wild hare and partridge .
Braque de l’Ariège rất tương thích để săn thỏ rừng và chim đa đa .

9. She was cock-eyed and she had a hare lip and no teeth.

Cổ có mắt lác, sứt môi và không có răng .
10. The Chinese hare was first described by John Edward Gray in 1832 .
Thỏ rừng Nước Trung Hoa được miêu tả lần tiên phong bởi John Edward Gray vào năm 1832 .
11. The Halden is one of three Norwegian hare hound breeds, and is the smallest in size .
Chó săn Halden là một trong ba giống chó săn Na Uy, và có kích cỡ nhỏ nhất .
12. He moved on as he spoke, and the Dormouse followed him : the March Hare moved into the
Ông vận động và di chuyển trên như ông nói, và giống chuột nưa sóc theo ông : Hare tháng chuyển vào
13. The snowshoe hare is also distinguishable by the black tufts of fur on the edge of its ears .
Thỏ tuyết cũng được phân biệt bằng những búi lông màu đen ở rìa tai .
14. When the Hare awakes however, he finds that his competitor, crawling slowly but steadily, has arrived before him .
Tuy nhiên khi tỉnh giấc, Thỏ nhận ra đối thủ cạnh tranh, kẻ vẫn kiên trì bò một cách chậm trễ, đã về đích trước mình .
15. The Hatter looked at the March Hare, who had followed him into the court, arm – in – arm with the Dormouse .
Hatter nhìn Hare, người đã theo anh ta vào những tòa án nhân dân, cánh tay, cánh tay trong giống chuột nưa sóc .

16. Scottish Deerhounds compete throughout USA in conformation and lure coursing, in states where it is legal, they are used in hare coursing and for coyote hunting.

Chó săn hươu Scotland cạnh tranh đối đầu trên khắp nước Hoa Kỳ về hình dáng và việc lôi cuốn việc săn đuổi, ở những bang mà nó là hợp pháp, chúng được sử dụng trong săn đuôi thỏ và cho săn bắn chó sói đồng cỏ .
17. In the Kojiki version of the myth, a hare tricks some wanizame into being used as a land bridge in order to travel from the Island of Oki to Cape Keta .
Trong phiên bản Kojiki, một chú thỏ đã lừa được những con cá mập ( wanizame ) để làm thành một cầu nối để đi từ hòn đảo Oki đến mũi ( Cape ) Keta .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255