‘hangar’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hangar “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hangar, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hangar trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Bring the parts to the main hangar.

Hãy mang những linh phụ kiện đến nhà ga chính .

2. One suspected pirate onboard in the starboard hangar.

Một nghi phạm cướp biển hiện đã ở khoang trực thăng .

3. We’re in the main hangar across from the ship.

Chúng ta đang ở trong nhà chứa máy bay của con tàu .

4. Among other changes, the hangar for her seaplane was dismantled.

Trong số những biến hóa, hầm chứa thủy phi cơ của nó được tháo dỡ .

5. 20-mile buffer zone and 30 klicks to the hangar.

Khu vực đệm 20 dặm và 30 klicks tới nhà để máy bay

6. The third and lowest hangar deck was used only for storing disassembled aircraft.

Hầm thứ ba ở thấp nhất chỉ dùng để chứa những phần máy bay tháo rời .

7. Fragments piercing the flight deck hit three planes on the hangar deck, starting fires.

Các mảnh bom xuyên thủng sàn đáp trúng phải ba chiếc máy bay đang đậu trong sàn chứa, gây ra những đám cháy .

8. (Laughter) This looks like — (Applause) This looks like a hangar from the Brazilian Amazon.

( Cười ) Nó trông giống như — ( Vỗ tay ) Nó trông như kho chứa máy bay từ Brazil Amazon .

9. The hangar area design came in for many design conferences between the naval bureaus.

Thiết kế của sàn chứa máy bay ( hăng ga ) có được sau nhiều cuộc hội thảo chiến lược giữa những văn phòng phong cách thiết kế thủy quân .

10. Incorporating a clubhouse, hangar, workshops, fuel garage and grass runway, it cost £35,000 to build.

Người ta đã tích hợp với một câu lạc bộ, nhà chứa máy bay, nhà xưởng, nhà để xe nguyên vật liệu và đường sân bay cỏ tại thời gian giá 35.000 bảng Anh để thiết kế xây dựng .

11. The hangar-deck catapult was removed from Enterprise and Hornet in late June 1942.

Máy phóng trên sàn chứa máy bay của Enterprise và Hornet được tháo bỏ vào cuối tháng 6 năm 1942 .

12. One infrared de-icing system requires that the heating process take place inside a specially-constructed hangar.

Một mạng lưới hệ thống làm tan băng dùng tia hồng ngoại yên cầu quy trình sưởi diễn ra bên trong một hangar được sản xuất đặc biệt quan trọng .

13. Kako’s gunfire hit Vincennes in the hangar and destroyed all of her Curtiss SOC Seagull floatplanes.

Hỏa lực pháo của Kako đã bắn trúng hầm chứa máy bay của Vincennes và đã tàn phá tổng thể những thủy phi cơ Curtiss SOC Seagull của nó .

14. Dauntless herself was completed with a large hangar under her bridge, which was eventually removed in 1920.

Bản thân Dauntless được hoàn tất với một hầm chứa máy bay lớn bên dưới cầu tàu, mà ở đầu cuối được tháo dỡ vào năm 1920 .

15. A two-level hangar was built under the flight deck, each level being 15 feet (4.6 m) high.

Một hầm chứa máy bay ( hangar ) hai tầng được sắp xếp bên dưới sàn đáp, mỗi tầng cao 15 foot ( 4,6 m ) .

16. These ships were also the first U.S. ships to adopt a hangar for aircraft, and bunks instead of hammocks.

Những chiếc này cũng là những tàu chiến tiên phong của Hải quân Mỹ có một hầm chứa cho máy bay, và giường ngủ thay vì võng .

17. The modifications improved the ship’s stability by helping compensate for the increased topside weight of the double hangar deck.

Các cải biến này đã cải tổ độ không thay đổi của con tàu bằng cách giúp bù trừ phần khối lượng nặng bên trên của hai hầm chứa máy bay chính .

18. Between 1926 and 1928, Qantas built seven de Havilland DH.50s and a single DH.9 under licence in its Longreach hangar.

Từ na9m 1926 tới 1928, Qantas làm thêm 7 máy bay de Havilland DH. 50 s vá 1 chiếc DH. 9 dưới giấy phép của Longreach .

19. At the height of the storm, which lasted 2 days, several planes tore loose from their cables, causing several fires on the hangar deck.

Vào lúc cao điểm của trận bão, vốn lê dài đến hai ngày, nhiều máy bay bị giật đứt những dây neo cột và đâm vào nhau gây ra nhiều đám cháy trong sàn chứa máy bay .

20. The massive rebel hangar set was housed at a second sound stage at Shepperton Studios; the stage was the largest in Europe at the time.

Phim trường của cảnh phim tại khoang chứa máy bay của quân Nổi dậy được trữ tại sân khấu âm thanh thứ hai tại Shepperton Studios ; sân khấu này là lớn nhất ở châu Âu vào thời gian đó .

21. At 07:40, a kamikaze — carrying what was estimated to be a 138 lb (63 kg) bomb – crashed through the flight deck and damaged the hangar deck.

Đến 07 giờ 40 phút, một máy bay kamikaze mang theo một quả bom, ước tính khoảng chừng 138 lb ( 63 kg ), đã đâm vào sàn đáp và làm hư hại hầm chứa máy bay .

22. The carrier was on station the morning of 26 October 1966, when a fire erupted on the starboard side of the ship’s forward hangar bay and raced through five decks, killing 44 men.

Chiếc tàu trường bay đang trực chiến vào buổi sáng ngày 26 tháng 10 năm 1966 khi một đám cháy bộc phát bên mạn phải con tàu tại sàn chứa máy bay phía trước và lan sang năm tầng hầm dưới đất, khiến 44 người thiệt mạng .

23. The ship was given a more extensive refit from January to May 1939 that removed her 5.5-inch guns and palisades, mounted anti-aircraft guns on her lower flying-off deck, plated in the doors at the forward end of the upper hangar, and gave her a small island on the starboard side.

Chiếc tàu trường bay trải qua một đợt tăng cấp đáng kể từ tháng 1 đến tháng 5 năm 1939, tháo dỡ những khẩu súng 5,5 inch và những rào chắn gió, lắp ráp những khẩu phòng không trên sàn cất cánh, hàn kín những cửa mặt trước của hầm chứa máy bay phía trên và bổ trợ một hòn đảo cấu trúc thượng tầng nhỏ bên mạn phải .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255