habitant trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Pháp-Tiếng Việt | Glosbe

Dans la suite, The Moon Men, les habitants de la Lune envahissent et conquièrent la Terre.

Trong phần tiếp theo, Người Mặt Trăng, dân bản địa của Mặt Trăng rỗng xâm lược và chinh phục Trái Đất.

WikiMatrix

Un jour viendra où l’intégralité des habitants de la terre seront des frères et des sœurs unis dans le culte du vrai Dieu et Père de tous.

Một ngày nào đó tất cả những người sống trên đất sẽ là anh chị em với nhau, hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật và là Cha của mọi người.

jw2019

2 Pourquoi ces villes et leurs habitants furent- ils détruits?

2 Tại sao các thành đó và dân cư ở trong đó đã bị hủy diệt?

jw2019

(Matthieu 10:41.) Le Fils de Dieu aussi a honoré cette veuve quand il l’a citée en exemple aux habitants sans foi de sa ville, Nazareth. — Luc 4:24-26.

(Ma-thi-ơ 10:41) Con của Đức Chúa Trời cũng khen ngợi bà góa này khi nói đến gương của bà trước đám dân thiếu đức tin ở Na-xa-rét, quê hương ngài.—Lu-ca 4:24-26.

jw2019

Sarah Ferguson, première habitante du Brésil abonnée à La Tour de Garde en anglais.

Chị Sarah Bellona Ferguson ở Brazil, người đầu tiên đặt mua dài hạn Tháp Canh Anh ngữ

jw2019

6 Quand les habitants de Sodome et de Gomorrhe se montrèrent des pécheurs très corrompus, faisant un mauvais usage des facultés qu’ils devaient à Dieu en tant qu’humains, Jéhovah décida de les détruire.

6 Khi những người ở thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ chứng tỏ họ là những kẻ sa đọa đầy tội lỗi bởi lạm dụng ân phước mà họ, là phần của gia đình nhân loại, được hưởng trong tay Đức Giê-hô-va thì Ngài đã ra lệnh những người dân đó phải bị hủy diệt.

jw2019

Ses habitants sont appelés les Germinois.

Người dân ở đây được gọi là Germinois.

WikiMatrix

Avec le temps, les habitants de cette région ont adopté une forme de culte intégrant certaines croyances et pratiques dictées par la Loi de Dieu, comme la circoncision.

Dần dần họ tạo nên một hình thức thờ phượng trộn lẫn, trong đó có 1 số ít niềm tin và thực hành thực tế có trong Luật pháp của Đức Chúa Trời, ví dụ điển hình như phép cắt bì .

jw2019

10 Et les habitants de la terre se réjouiront de leur mort et feront la fête, et ils s’enverront des cadeaux les uns aux autres, parce que ces deux prophètes les tourmentaient.

10 Dân trên đất vui mừng về cái chết của hai người ấy, họ ăn mừng và sẽ tặng quà cho nhau, bởi họ từng bị hai nhà tiên tri ấy hành hạ.

jw2019

Chaque fois qu’un habitant de Notre Demeure revient d’une mission bien accomplie, il doit être reçu par tous avec beaucoup de tendresse.

Mỗi lần có người của ” NHÀ CHÚNG TA ” …… trở về sau 1 trách nhiệm thành công xuất sắc …… họ sẽ được nghênh đón bởi mọi người …… với thật nhiều tình yêu thương .

QED

Et enfin Bishnu, le responsable de l’équipe, a compris que nous n’avons pas seulement construit des sanitaires, mais créé aussi une équipe, qui travaille à présent dans deux villages et y forment les habitants de deux autres villages pour développer les activités.

Cuối cùng là Bishnu, người trưởng nhóm, đã hiểu rằng chúng tôi không chỉ xây toilet, mà còn tạo đội nhóm, và họ đang đào tạo người dân 2 làng để tiếp tục mở rộng công việc.

QED

À la fin du siècle, seuls 40 % des habitants de la ville y sont nés.

Vào cuối thế kỷ 19, dưới 40% dân đây sinh ra tại Stockholm.

WikiMatrix

” La nation de Juda avait les mains pleines de sang, et ses habitants, corrompus, pratiquaient des choses aussi détestables que le vol, l’assassinat, l’adultère, la prestation de faux serments et l’adoration de faux dieux.

Nước Giu-đa mang nợ máu đến cực độ, và dân sự trở nên đồi bại qua việc trộm cướp, giết người, ngoại tình, thề dối, theo thần giả và những việc gớm ghiếc khác.

jw2019

Onesmus est reconnaissant envers Jéhovah pour tous les bienfaits auxquels il goûte aujourd’hui et attend avec impatience le jour où « aucun habitant ne dira : “Je suis malade” » (Is.

Cha mẹ anh đã qua đời, nhưng những anh chị trong hội thánh luôn chăm nom nhu yếu hằng ngày cho anh .

jw2019

à cause de la méchanceté de ses habitants.

Muông thú chim chóc đều bị quét sạch .

jw2019

Où se situait Lystres, et que sait- on de ses habitants ?

Thành Lít-trơ ở đâu, và chúng ta biết gì về dân cư thành này?

jw2019

Isaïe ne précise pas pourquoi les habitants de Jérusalem le font en la circonstance, mais ses paroles montrent qu’il le désapprouve.

Ê-sai không cho biết tại sao họ làm như vậy vào dịp này, nhưng những lời của ông cho thấy hành động ấy bị lên án.

jw2019

Une deuxième explosion, le 16 mai, engendre de nouvelles coulées pyroclastiques qui tuent encore 200 habitants.

Một vụ phun trào thứ hai vào ngày 16 tháng 5 đã dẫn tới các dòng nham tầng (pyroclastic flow), làm chết thêm 200 cư dân khác.

WikiMatrix

La ville est fondée en mai 1865, et est officiellement reconnue municipalité en décembre de la même année, sa population étant alors de 20 000 habitants.

Thị trấn được bố trí vào tháng 5 năm 1865, và đến tháng 12 đã được thành lậpvào tháng 12 với dân số khoảng 20.000 người.

WikiMatrix

“Minto: Live” a amené les habitants de Sydney à dialoguer avec des artistes internationaux, et ont vraiment célébré la diversité de Sydney à sa manière.

“Minto: Sống” dẫn dắt người dân Sydney vào cuộc hội thoại với các nghệ sĩ quốc tế và thật sự đã tôn vinh được sự đa dạng của Sydney theo cách riêng của nó

ted2019

Avec la commune voisine d’Issou, elle forme une agglomération de 10 000 habitants environ.

Cùng với Issou, xã này tạo thành một khu đô thị có khoảng 10.000 dân.

WikiMatrix

Dans une ville, une jeune fille de 16 ans a entendu la bonne nouvelle de la bouche du seul Témoin de Jéhovah habitant là.

Tại một thành phố nọ, một thiếu nữ 16 tuổi được nghe Nhân-chứng Giê-hô-va duy nhất trong thành nói về tin mừng .

jw2019

Si des congrégations de langues différentes prêchent la même zone, les surveillants au service concernés devraient bien communiquer afin que notre activité n’irrite pas les habitants.

Nếu hội thánh tiếng nước ngoài được chỉ định rao giảng trong cùng khu vực, thì các giám thị công tác nên hợp tác chặt chẽ hầu tránh việc gây khó chịu cho người ta một cách không cần thiết.

jw2019

Dans L’Odyssée de Kino, le protagoniste Kino, accompagné par une moto parlante de marque Brough Superior dénommée Hermes, voyage à travers un monde mystique dans de nombreuses campagnes et forêts différentes, chacune étant unique par ses coutumes et ses habitants.

Trong Kino du ký, nhân vật chính là Kino được hộ tống bởi một chiếc mô tô biết nói hiệu Brough Superior mang tên là Hermes, du lịch qua một thế giới huyền bí của nhiều đất nước và rừng rậm khác nhau, mỗi nơi đều có phong tục và con người riêng.

WikiMatrix

En 1328, Paris a une population d’au moins 200 000 habitants.

Khoảng năm 1328, dân số Paris ước tính 200 ngàn người.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255