grumbling tiếng Anh là gì?

grumbling tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng grumbling trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ grumbling tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm grumbling tiếng Anh
grumbling
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ grumbling

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: grumbling tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

grumbling tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ grumbling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ grumbling tiếng Anh nghĩa là gì.

grumble /’grʌmbl/

* danh từ
– sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
=he is full of grumbles+ hắn lúc nào cũng càu nhàu
– sự lầm bầm; tiếng lầm bầm

* động từ
– càu nhàu, cằn nhằn
=to grumble at (over, about) something+ càu nhàu về cái gì
– lẩm bẩm, lầm bầm
=to grumble (out) a reply+ lẩm bẩm vặc lại
– gầm lên (sấm)
=thunder grumbling in the distance+ sấm rền ở đằng xa

Thuật ngữ liên quan tới grumbling

Tóm lại nội dung ý nghĩa của grumbling trong tiếng Anh

grumbling có nghĩa là: grumble /’grʌmbl/* danh từ- sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu=he is full of grumbles+ hắn lúc nào cũng càu nhàu- sự lầm bầm; tiếng lầm bầm* động từ- càu nhàu, cằn nhằn=to grumble at (over, about) something+ càu nhàu về cái gì- lẩm bẩm, lầm bầm=to grumble (out) a reply+ lẩm bẩm vặc lại- gầm lên (sấm)=thunder grumbling in the distance+ sấm rền ở đằng xa

Đây là cách dùng grumbling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ grumbling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

grumble /’grʌmbl/* danh từ- sự càu nhàu tiếng Anh là gì?
sự cằn nhằn tiếng Anh là gì?
tiếng càu nhàu=he is full of grumbles+ hắn lúc nào cũng càu nhàu- sự lầm bầm tiếng Anh là gì?
tiếng lầm bầm* động từ- càu nhàu tiếng Anh là gì?
cằn nhằn=to grumble at (over tiếng Anh là gì?
about) something+ càu nhàu về cái gì- lẩm bẩm tiếng Anh là gì?
lầm bầm=to grumble (out) a reply+ lẩm bẩm vặc lại- gầm lên (sấm)=thunder grumbling in the distance+ sấm rền ở đằng xa

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255