grown tiếng Anh là gì?

grown tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng grown trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ grown tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm grown tiếng Anh
grown
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ grown

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: grown tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

grown tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ grown trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ grown tiếng Anh nghĩa là gì.

grown /groun/

* động tính từ quá khứ của grow

* tính từ
– lớn, trưởng thành
=a grown man+ một người đã trưởng thànhgrow /grou/

* nội động từ grew; grown
– mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
=rice plants grow well+ lúa mọc tồi
=to be grown over with grass+ cỏ mọc đầy lên
– lớn, lớn lên (người)
=to grow into a beautiful girl+ lớn lên trở thành một cô gái đẹp
=to find someone much grown+ thấy ai chóng lớn quá
– phát triển, tăng lên, lớn thêm
=our national economy is growing+ nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
=the crowd grows+ đám đông tăng lên
– dần dần trở thành, dần dần trở nên
=it’s growing gark+ trời tối dần
=to grow better+ khá hơn lên
=to grow worse+ xấu đi
=to grow old+ già đi
=to grow smaller+ bé đi
=to grow angry+ nổi giận
=to grow sleep+ buồn ngủ
=to grow weary of+ chán ngấy (cái gì)
=he grows to like painting+ hắn đâm ra thích vẽ

* ngoại động từ
– trồng (cây, hoa)
– để (râu, tóc…) mọc dài
!to grow down
– mọc ngược, mọc đầu xuống dưới
– giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi
!to grow downwards
– giảm đi, bớt đi
!to grow in
– mọc vào trong
– dính vào, cáu vào, khắc sâu vào
– ăn sâu vào
!to grow on (upon)
– nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến
=the new way of life grows upon him+ lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy
– ngày càng thích hơn
=the piece of music grows upon me+ càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích
!to grow out [of]– nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ
– bỏ (thói quen)
=to grow out of a bad habit+ bỏ một thói xấu
– quá, vượt quá (khổ, cỡ)
=to grow out of knowledge+ lớn quá không nhận ra được nữa
!to grow to
– đạt tới, tới, lên tới
=to grow to manhood+ tới tuổi trưởng thành
!to grow up
– lớn lên, trưởng thành
=to be grow up+ đến tuổi trưởng thành, lớn lên
– nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán…)

grow
– tăng, phát triển

Thuật ngữ liên quan tới grown

Tóm lại nội dung ý nghĩa của grown trong tiếng Anh

grown có nghĩa là: grown /groun/* động tính từ quá khứ của grow* tính từ- lớn, trưởng thành=a grown man+ một người đã trưởng thànhgrow /grou/* nội động từ grew; grown- mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở=rice plants grow well+ lúa mọc tồi=to be grown over with grass+ cỏ mọc đầy lên- lớn, lớn lên (người)=to grow into a beautiful girl+ lớn lên trở thành một cô gái đẹp=to find someone much grown+ thấy ai chóng lớn quá- phát triển, tăng lên, lớn thêm=our national economy is growing+ nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển=the crowd grows+ đám đông tăng lên- dần dần trở thành, dần dần trở nên=it’s growing gark+ trời tối dần=to grow better+ khá hơn lên=to grow worse+ xấu đi=to grow old+ già đi=to grow smaller+ bé đi=to grow angry+ nổi giận=to grow sleep+ buồn ngủ=to grow weary of+ chán ngấy (cái gì)=he grows to like painting+ hắn đâm ra thích vẽ* ngoại động từ- trồng (cây, hoa)- để (râu, tóc…) mọc dài!to grow down- mọc ngược, mọc đầu xuống dưới- giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi!to grow downwards- giảm đi, bớt đi!to grow in- mọc vào trong- dính vào, cáu vào, khắc sâu vào- ăn sâu vào!to grow on (upon)- nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến=the new way of life grows upon him+ lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy- ngày càng thích hơn=the piece of music grows upon me+ càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích!to grow out [of]- nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ- bỏ (thói quen)=to grow out of a bad habit+ bỏ một thói xấu- quá, vượt quá (khổ, cỡ)=to grow out of knowledge+ lớn quá không nhận ra được nữa!to grow to- đạt tới, tới, lên tới=to grow to manhood+ tới tuổi trưởng thành!to grow up- lớn lên, trưởng thành=to be grow up+ đến tuổi trưởng thành, lớn lên- nảy sinh; lan rộng, trở thành phổ biến (phong tục, tập quán…)grow- tăng, phát triển

Đây là cách dùng grown tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ grown tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

grown /groun/* động tính từ quá khứ của grow* tính từ- lớn tiếng Anh là gì?
trưởng thành=a grown man+ một người đã trưởng thànhgrow /grou/* nội động từ grew tiếng Anh là gì?
grown- mọc tiếng Anh là gì?
mọc lên (cây cối) tiếng Anh là gì?
mọc mầm tiếng Anh là gì?
đâm chồi nẩy nở=rice plants grow well+ lúa mọc tồi=to be grown over with grass+ cỏ mọc đầy lên- lớn tiếng Anh là gì?
lớn lên (người)=to grow into a beautiful girl+ lớn lên trở thành một cô gái đẹp=to find someone much grown+ thấy ai chóng lớn quá- phát triển tiếng Anh là gì?
tăng lên tiếng Anh là gì?
lớn thêm=our national economy is growing+ nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển=the crowd grows+ đám đông tăng lên- dần dần trở thành tiếng Anh là gì?
dần dần trở nên=it’s growing gark+ trời tối dần=to grow better+ khá hơn lên=to grow worse+ xấu đi=to grow old+ già đi=to grow smaller+ bé đi=to grow angry+ nổi giận=to grow sleep+ buồn ngủ=to grow weary of+ chán ngấy (cái gì)=he grows to like painting+ hắn đâm ra thích vẽ* ngoại động từ- trồng (cây tiếng Anh là gì?
hoa)- để (râu tiếng Anh là gì?
tóc…) mọc dài!to grow down- mọc ngược tiếng Anh là gì?
mọc đầu xuống dưới- giảm đi tiếng Anh là gì?
bớt đi tiếng Anh là gì?
kém đi tiếng Anh là gì?
nhỏ đi!to grow downwards- giảm đi tiếng Anh là gì?
bớt đi!to grow in- mọc vào trong- dính vào tiếng Anh là gì?
cáu vào tiếng Anh là gì?
khắc sâu vào- ăn sâu vào!to grow on (upon)- nhiễm sâu vào tiếng Anh là gì?
thấm sâu vào tiếng Anh là gì?
ngày càng ảnh hưởng đến=the new way of life grows upon him+ lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy- ngày càng thích hơn=the piece of music grows upon me+ càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích!to grow out [of]- nảy sinh ra từ tiếng Anh là gì?
phát sinh ra từ- bỏ (thói quen)=to grow out of a bad habit+ bỏ một thói xấu- quá tiếng Anh là gì?
vượt quá (khổ tiếng Anh là gì?
cỡ)=to grow out of knowledge+ lớn quá không nhận ra được nữa!to grow to- đạt tới tiếng Anh là gì?
tới tiếng Anh là gì?
lên tới=to grow to manhood+ tới tuổi trưởng thành!to grow up- lớn lên tiếng Anh là gì?
trưởng thành=to be grow up+ đến tuổi trưởng thành tiếng Anh là gì?
lớn lên- nảy sinh tiếng Anh là gì?
lan rộng tiếng Anh là gì?
trở thành phổ biến (phong tục tiếng Anh là gì?
tập quán…)grow- tăng tiếng Anh là gì?
phát triển

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255