‘gravel’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” gravel “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ gravel, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ gravel trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Packet of gravel.

Một gói đá cuội .

2. Two points, two flats and a packet of gravel.

Hai đầu nhọn, hai phẳng và một gói đá cuội .

3. It could be liquid fuels, plastics or even synthetic gravel.

Đó hoàn toàn có thể là nguyên vật liệu lỏng, nhựa hay cả sỏi tự tạo .

4. The gem-gravel placer deposits of Sri Lanka contain aquamarine.

Các mỏ sa khoáng đá quý cuội ở Sri Lanka chứa aquamarine .

5. They prefer to live over sand, mud, or gravel bottoms.

Chúng thích sống trên cát, bùn, hoặc đáy sỏi .

6. She subsequently opened a transportation company and a gravel company.

Sau đó, bà đã mở một công ty vận tải đường bộ và một công ty sỏi .

7. And he shoveled gravel all day long in heat and rain.”

Và anh ta xúc sỏi suốt ngày bất kể mưa nắng ” .

8. The surface of some Roman roads was no more than compacted gravel.

Một số con đường có mặt phẳng chỉ là đá dăm nén chặt .

9. We headed east until we came to a rough slope of rock and gravel.

Chúng tôi cứ đi về phía đông cho đến khi gặp một đường dốc toàn đá và sỏi .

10. The country’s entire coastline consists of sand dunes, rocky hills, and vast gravel plains.

Toàn thể hình dáng bờ biển của nước này được hình thành bởi những đụn cát, những đồi đá và những đồng bằng đá sỏi bát ngát .

11. In my own keep, drinking my own wine, watching my sons gravel from a fortune.

Trong thành tháp của tôi, uống rượu của tôi, nhìn thằng con tôi lòn cuối tôi vì gia tài .

12. Or the full moon throw a shadow… over the gravel of the drive… that was like me?

Hay ánh trăng rằm có in trên con đường rải sỏi bóng hình tôi ?

13. Initially the gate could not be closed as it was covered in a thick layer of gravel.

Ban đầu cổng không hề bị đóng cửa vì nó được phủ một lớp dày của sỏi .

14. It could climb 30° hills and it drove over a pile of gravel with an angle of 25° with ease.

Nó hoàn toàn có thể leo lên ngọn đồi dốc 30 ° và nó chạy lên một đống sỏi với một góc 25 ° thuận tiện .

15. Typical values of permeability range as high as 100,000 darcys for gravel, to less than 0.01 microdarcy for granite.

Giá trị điển hình của phạm vi độ thẩm thấu từ cao như 100.000 darcy cho sỏi, đến ít hơn 0,01 microdarcy cho đá hoa cương.

16. Over millions of years, sand and gravel carried by the rampaging floods have carved channels through the solid rock.

Trên nhiều triệu năm qua, cát và sỏi đá được mang bởi những cơn lũ hung hăng đã khắc họa những con kênh qua nền đá cứng .

17. 13 As Jehovah sifts through you, he discards such sins, much the way a prospector panning for gold discards worthless gravel.

13 Khi Đức Giê-hô-va xem xét bạn, Ngài vô hiệu những tội lỗi như vậy, gần giống như người đãi cát tìm vàng loại ra những viên sỏi vô giá trị .

18. As a result, as of 2002 Ethiopia has a total (federal and regional) 33,297 km of roads, both paved and gravel.

Kết quả là năm 2002 Ethiopia có tổng ( Liên tỉnh và khu vực ) 33.297 km đường, gồm rải nhựa và rải sỏi .

19. The loosened gravel and gold would then pass over sluices, with the gold settling to the bottom where it was collected.

Cuội và vàng bị đánh tơi ra sau đó đi qua máng dẫn, vàng và lắng đọng dưới đáy sẽ được tịch thu .

20. Over 62 million tons of other non-fuel resources, such as slate, kyanite, sand, or gravel, were also mined in Virginia in 2012.

Trên 62 triệu tấn tài nguyên phi nguyên vật liệu khác, như slate, kyanit, cát, hay sỏi, được khai thác tại Virginia trong năm 2012 .

21. Anyway, there we were, staring at each other, and he reaches down and grabs an armful of gravel and releases it in the jet of water entering the tank from the filtration system, and — chk chk chk chk chk! — this gravel hits the front of the glass and falls down.

Dù sao thì, lúc đó chúng tôi ở đó, nhìn chằm chằm vào nhau, và hắn lặn xuống, quắp lấy một tay đầy những viên sỏi và thả chúng vào trong dòng nước chảy vào bể từ mạng lưới hệ thống lọc và ” chk chk chk chk chk ! ” hòn sỏi va vào mặt bể rồi rơi xuống .

22. They had stolen 20–25 rifles, 20 hand grenades, and several pistols, and delivered them in a cart to the gravel work detail.

Họ lấy đi 20-25 khẩu súng trường, 20 quả lựu đạn, một vài khẩu súng ngắn, đặt chúng vào một cái xe kéo rồi mang đến chỗ đội lao động khai thác sỏi .

23. Until noon of the 18 th roads to the village were still blocked by piles of big wooden logs and mounds of gravel.

Đến trưa 18/4, những ngả đường vào thôn Hoành vẫn bị chặn lại bằng những đống sỏi và những phiến gỗ lớn .

24. In addition to oil, gas, and fish, the states along the North Sea also take millions of cubic metres per year of sand and gravel from the ocean floor.

Ngoài dầu, khí, và cá, những vương quốc ven biển Bắc cũng khai thác hàng triệu mét khối cát và sạn mỗi năm .

25. The vast majority of the Missouri River drainage system has been channeled and dammed, reducing the gravel deposits and slow-moving side channels that are its favored spawning areas.

Phần lớn những chi lưu cấp nước cho sông Mississippi đã được xây kênh đào và xây đập, giảm lượng sỏi và những kênh phụ chuyển dời chậm là những khu vực sinh sản ưa thích của nó .

26. Native Americans, dependent on traditional hunting, gathering and agriculture, became the victims of starvation and disease, as gravel, silt and toxic chemicals from prospecting operations killed fish and destroyed habitats.

Các thổ dân châu Mỹ, phụ thuộc vào nhiều vào săn bắn, hái lượm và nông nghiệp, đã trở thành những nạn nhân bị đói khi mà cuội sỏi, bùn, và những chất độc hóa học từ hoạt động giải trí thăm dò đã giết những loài cá và tàn phá thiên nhiên và môi trường sống .

27. 19 Thy aseed also had been as the sand; the offspring of thy bowels like the gravel thereof; his name should not have been cut off nor destroyed from before me.

19 aDòng dõi ngươi như cát và mần nin thiếu nhi trong bụng ngươi như sạn đá ; danh của ngươi chẳng hề bị khai trừ hoặc bị tiêu hủy trước mặt ta .

28. Any material or combination can be used as mulch, such as stones, leaves, cardboard, wood chips, gravel, etc., though in permaculture mulches of organic material are the most common because they perform more functions.

Bất kỳ vật tư hoặc sự tích hợp nào cũng hoàn toàn có thể được sử dụng để phủ như mùn cưa, đá, lá, bìa cứng, mẩu gỗ, sỏi, vv, mặc dầu lớp bao trùm hữu cơ là phổ cập nhất trong permaculture vì chúng thực thi nhiều tính năng hơn .

29. Moreover, the illegal activities of the extraction of river sand and gravel in the rivers of Padas, Papar and Tuaran had become the latest concern along with the wildlife and marine hunting and poaching.

Hơn nữa, những hoạt động giải trí khai thác cát sỏi phạm pháp trên những sông Padas, Papar và Tuaran trở thành những mối lo lắng mới cùng với săn bắn và cậu trộm loài hoang dã và động vật hoang dã thủy sinh .

30. From a staging point on the mainland, four dump truck loads of gravel, 300 bags of cement, two loads of sand, steel rebar, and custom-made steel cement forms were ferried over to the islands.

Từ một khu vực chuẩn bị sẵn sàng trên đất liền, bốn chiếc xe tải chở sỏi, 300 bao xi-măng, hai đống cát, thanh cốt thép, bê tông đúc thép theo toa đặt hàng được chở bằng phà đến những quần đảo .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255