gracias trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt | Glosbe

¡ Muchas gracias!

Cảm ơn nhiều

opensubtitles2

8 Gracias a que obedecen tales mandamientos, los siervos de Dios ascienden ya a unos siete millones por todo el mundo.

8 Nhờ vâng theo những điều răn đó, những tôi tớ của Đức Chúa Trời trên đất ngày này lên đến khoảng chừng bảy triệu người .

jw2019

El aprecio de los estudiantes por la clase del esclavo aumentó gracias a la Escuela de Galaad.

( Ê-sai 30 : 21 ; Ma-thi-ơ 24 : 45-47 ) Trường Ga-la-át giúp những học viên ngày càng tăng lòng biết ơn so với lớp “ đầy-tớ ” .

jw2019

Venimos aquí para darle las gracias.

Mọi người đều muốn đến tạ ơn cậu đó .

OpenSubtitles2018. v3

Gracias.

Cảm ơn em.

OpenSubtitles2018. v3

Gracias, pero realmente no necesito un mono.

Cám ơn, nhưng thực ra tôi không cần một con khỉ.

OpenSubtitles2018. v3

En el caso del Ébola, el miedo paranoico a una enfermedad infecciosa, seguido de unos pocos casos de infectados en los países ricos, hizo posible una colaboración global. Y gracias a las empresas que desarrollan vacunas, la situación es la siguiente: dos vacunas contra el Ébola probadas en ensayos clínicos en países con Ébola…

Với Ebola sự bấn loạn nó gây ra cùng với việc có 1 số ca lây lan đến những nước tăng trưởng đã khiến cho hội đồng quốc tế kết nối với nhau cùng với sự nỗ lực của những nhà cung ứng vắc-xin số 1, giờ thì tất cả chúng ta có những thứ này : Hai mẫu thử vắc-xin hữu nghiệm ở những vương quốc nhiễm Ebola

ted2019

Sin embargo, gracias al estudio profundo de la Biblia, también desarrollé una estrecha amistad con el Padre de Jesús, Jehová Dios.

Tuy nhiên, việc tìm hiểu và khám phá Kinh Thánh kỹ lưỡng đã giúp tôi vun trồng tình bạn mật thiết với Cha của Chúa Giê-su là Giê-hô-va Đức Chúa Trời .

jw2019

No, gracias.

Thế thì cảm ơn.

OpenSubtitles2018. v3

Gracias a dios.

Ơn trời

OpenSubtitles2018. v3

Gracias, Dr. Nicolai.

Cảm ơn, Tiến sĩ Nicolai.

OpenSubtitles2018. v3

Recibiremos fortaleza gracias al sacrificio expiatorio de Jesucristo19. La sanación y el perdón llegarán mediante la gracia de Dios20.

Sức mạnh có được nhờ vào sự quyết tử chuộc tội của Chúa Giê Su Ky Tô. 19 Sự chữa lành và tha thứ đến nhờ vào ân điển của Thượng Đế. 20 Sự khôn ngoan và kiên trì có được bằng cách đáng tin cậy vào kỳ định của Chúa .

LDS

Gracias, Víctor.

Cảm ơn, Victor.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, gracias a Dios.

Oh, cảm ơn trời đất.

OpenSubtitles2018. v3

No, gracias.

Không, cám ơn.

OpenSubtitles2018. v3

Gracias.

Cảm ơn chị.

OpenSubtitles2018. v3

Gracias Señor.

Cảm ơn ngài.

OpenSubtitles2018. v3

Muchísimas gracias por la gran cantidad de investigación, estudio y trabajo que se dedica a preparar La Atalaya, la cual de veras es alimento espiritual’.

Xin cám ơn quí vị rất nhiều vì đã tìm tòi, khảo cứu và làm việc rất nhiều để soạn bài cho tạp chí Tháp Canh, đó quả là đồ ăn thiêng liêng”.

jw2019

Gracias, cariño.

Em vẫn rất gợi cảm

OpenSubtitles2018. v3

Gracias.

Cảm ơn anh.

OpenSubtitles2018. v3

Bueno, gracias Dra. Morello.

Vâng, cảm ơn bác sĩ Morello.

OpenSubtitles2018. v3

Pero gracias a la ciencia tenemos una idea bastante buena de lo que ocurre a escala molecular.

Nhưng qua khoa học, tất cả chúng ta vẫn hoàn toàn có thể biết được tương đối tốt chuyện gì đang xảy ra ở mức độ phân tử .

ted2019

Gracias por invitarme.

Nên cám ơn anh đã gặp em.

OpenSubtitles2018. v3

Gracias, mamá”, dijo Josie.

Josie nói: “Cám ơn Mẹ.”

LDS

Gracias, Scott.

Cám ơn anh, Scott.

QED

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255