‘gossip’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” gossip “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ gossip, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ gossip trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Wrong, Gossip Girl.

những cô nàng chim lợn ạ .

2. It’s just gossip.

Chỉ là chuyện phiếm thôi mà .

3. 11 Harmful gossip, slander.

11 Chuyện ngồi lê đôi mách và lời vu oan giáng họa .

4. But not for gossip.

Nhưng cô ta không cần những chuyện ngồi lê đôi mách .

5. Reduced to tabloid gossip?

Định giảm thiểu những tin tức lá cải sao ?

6. Gossip is the new pornography.

Chuyện phiếm là một loại sách báo đồi trụy .

7. The Pitfalls of Harmful Gossip

Cạm bẫy tai hại của thói ngồi lê đôi mách

8. Listening—The Other Side of Gossip

Người nghe — Mặt khác của thói ngồi lê đôi mách

9. So I shall hear through gossip?

Vậy em sẽ biết qua tin vỉa hè ?

10. Gossip can stab like a sword.

Ngồi lê đôi mách hoàn toàn có thể được ví như dùng gươm đâm người khác .

11. This is no time for gossip.

Giờ không phải lúc trò chuyện tầm phào .

12. It is a juicy piece of gossip.

Chuyện tầm phào thôi .

13. You don’t judge or criticize or gossip.

Ta không phê phán hoặc chỉ trích hay ngồi lê đôi mách .

14. I’m already the subject of relentless gossip.

Ta đã là chủ đề của chuyện ngồi lê đôi mách rồi .

15. Unfounded gossip can damage a person’s reputation.

Chuyện ngồi lê đôi mách vô căn cứ hoàn toàn có thể làm tổn hại thanh danh của người khác .

16. Let us examine Paul’s warning regarding harmful gossip.

Hãy xem lời cảnh báo nhắc nhở của Phao-lô về việc thóc mách ô nhiễm .

17. Weren’t there more people in the Gossip Board?

Không phải Mục tin vặt đông người lắm sao ?

18. This way is quicker, and you’ll stir less gossip.

Lối này sẽ đi nhanh hơn và ít bị dòm ngó hơn .

19. Harmful gossip can ruin an innocent person’s good name.

Chuyện tầm phào có hại hoàn toàn có thể hạ nhục thanh danh của người vô tội .

20. Your brokers gossip like Arab women at the well.

Bọn môi giới của ông nhiều chuyện như phụ nử Á Rập bên miệng giếng .

21. Gossip has destructive power and can wound people’s feelings.

Tật ngồi lê đôi mách có năng lực hủy hoại và hoàn toàn có thể làm tổn thương lòng tự ái của người khác .

22. Daily you are subjected to gossip and vulgar language.

Mỗi ngày, mình phải nghe những chuyện thày lay và lời tục tĩu .

23. Do not associate with one who loves to gossip.

Đừng giao du với kẻ ưa ngồi lê đôi mách .

24. Well, his arrival is burning up the gossip line.

Sự Open của chú ấy sẽ làm mục chuyện phiếm nổ mất .

25. Gossip is idle talk about people and their affairs.

Ngồi lê đôi mách là tán gẫu về chuyện của người khác.

26. You’re gonna go running around the precinct spreading gossip?

Anh sẽ chạy quanh sở để truyền tin sao ?

27. I guess one more piece of gossip can’t hurt me.

Tôi nghĩ có thêm một chút ít chuyện đàm tiếu cũng không hại được tôi .

28. When you think of gossip, you think: rapid reproduction, destruction.

Khi bạn nghĩ tới chuyện tầm phào, bạn nghĩ tới sự sao chép nhanh gọn, sự hủy hoại .

29. We should neither listen to such gossip nor spread it.

Chúng ta không nên nghe hoặc lặp lại những chuyện tầm phào như vậy .

30. Just listening to gossip can make you partially accountable for it.

Có thể bạn phải chịu một phần nghĩa vụ và trách nhiệm dù chỉ nghe chuyện thày lay .

31. Modest language is free from gossip, taunts, ridicule, and sarcasm.

Lời lẽ nhũn nhặn là không ngồi lê đôi mách, mắng nhiếc, chế nhạo, và mỉa mai .

32. Well, I suppose there’s bound to be some sort of gossip.

Mẹ sợ là sẽ không tránh khỏi những lời đàm tiếu .

33. We don’t have drugs, or guns, or fighting—we have gossip.

Chúng tôi không gặp phải nạn ma túy hay súng ống hay đánh lộn — chúng tôi gặp chuyện ngồi lê đôi mách .

34. It is easy for everyday conversation to turn into gossip, even slander.

Rất dễ để những câu truyện thường ngày trở thành chuyện thày lay, thậm chí còn là vu oan giáng họa .

35. An old Jewish tale well illustrates the consequences of spreading hurtful gossip.

Một câu truyện Do Thái cổ minh họa rất hay về hậu quả của việc Viral chuyện thóc mách gây hại .

36. Well, if my suffering’s not enough, you know how much demons gossip.

Là do ta yêu con. thì con biết bọn quỷ ngồi lê đôi mách cỡ nào rồi đấy .

37. Have the good sense, then, to steer conversations away from harmful gossip.

Vậy, hãy khôn ngoan lèo lái cuộc chuyện trò để không trở thành thày lay .

38. Where charity exists, there is no place for gossip or unkind words.

Chỗ nào có lòng bác ái thì sẽ không có chỗ cho chuyện ngồi lê đôi mách hoặc những lời không tử tế .

39. Is it that much fun to gossip when it’s just a rumor?

Vui lắm sao mà cứ buôn chuyện khi đó chỉ là tin đồn thổi ?

40. Be determined not to listen to or spread harmful gossip. —1Th 4:11

Kiên quyết không nghe hoặc Viral những điều xấu đi. — 1T ê 4 : 11

41. Do not talk to others about the matter, for that would be gossip.

Đừng nói cho người khác biết về yếu tố, vì làm thế tức là hớt lẻo .

42. (2) Privately: Resist the temptation to gossip with others about the problem.

( 2 ) Kín đáo : Hãy kháng cự khuynh hướng kể lể với người khác .

43. For example, 18-year-old Deidra says: “People gossip to gain popularity.

Thí dụ, Deidra, 18 tuổi, nói : “ Người ta ngồi lê đôi mách để được yêu thích .

44. Casual talk about people and their personal affairs, otherwise known as gossip.

Đó là những chuyện tầm phào về người khác và chuyện riêng tư của họ, cũng được gọi là ngồi lê đôi mách .

45. I’m afraid gossip and protocol are the least of my worries now, councilman.

Những lời đàm tiếu và câu nệ lễ nghi là những gì tôi ít chú ý tới nhất, ông hội đồng .

46. If the press corners you, just tell them you don’t engage in gossip mongering.

Nếu báo chí truyền thông gặng hỏi ngài thì chỉ việc nói là ngài không có thời giờ cho những chuyện ngồi lê đôi mách .

47. Do you think I care what the King’s former bed thing chooses to gossip?

Thứ đồ chơi cũ của Đức Vua Những thứ chỉ để tám chuyện tầm phào ?

48. It takes at least two people to engage in gossip—a speaker and a listener.

Thói ngồi lê đôi mách phải có tối thiểu hai người — người nói và người nghe .

49. The more valuable the information, the more juicy the gossip, the more people should hear.

tin tức càng giá trị, tin đồn thổi càng hay ho, càng có nhiều người nghe nó .

50. If you hear gossip, you could respond by saying: “I don’t feel comfortable talking about this.

Nếu nghe chuyện thày lay, bạn hoàn toàn có thể đáp lại bằng cách nói : “ Mình cảm thấy không tự do để nói về chuyện này .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255