‘fusing system’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” fusing system “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ fusing system, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ fusing system trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. The helium-fusing stage will last only 100 million years .
Pha nhiệt hạch hêli này chỉ sống sót chừng 100 triệu năm .

2. Constantine contributed to the fusing of “Christianity” with the pagan Roman religion.

Constantine đã góp thêm phần vào việc sáp nhập “ đạo Đấng Christ ” với ngoại giáo La Mã làm một .
3. Together, Myers and Zimmer worked on fusing the traditional orchestral sound with electronic instruments .
Myers và Zimmer đã cùng nhau triển khai việc hoà trộn âm nhạc giao hưởng truyền thống lịch sử với những nhạc cụ điện tử .
4. Protocell AB likes to dance around for a bit, while protocell B does the fusing, okay ?
Tế bào AB thích nhảy nhót vòng quanh một chút ít, trong khi tế bào B hợp nhất, ôkê ?
5. Initiate system light system check .
Bật đèn và mở mạng lưới hệ thống kiểm tra .
6. It paralyses the nervous system and the respiratory system .
Thuốc độc sẽ làm tên liệt mạng lưới hệ thống thần kinh và hô hấp .
7. Chronos’operating system .
Hệ quản lý và điều hành của Chronos .
8. Coding system
Hệ thống mã hoá
9. Alarm system .
Hệ thống báo động .
10. System Load
Trọng tải mạng lưới hệ thống
11. Reboot system .
Khởi động lại mạng lưới hệ thống .
12. The bookkeeping system provides the numbers for the accounting system .
Chế độ ghi chép sổ sách cung ứng những số liệu cho mạng lưới hệ thống kế toán .

13. The metric system is an internationally recognised decimalised system of measurement.

Hệ mét là mạng lưới hệ thống đo lường và thống kê thập phân được thống nhất thoáng đãng trên quốc tế .
14. DIFFERENT DELIVERY SYSTEM .
Hệ thống phân phối khác nhau .
15. The faction system ?
Hệ thống môn phái ư ?
16. Dewey decimal system .
Hệ thống nhị phân Dewey .
17. Structural type system Abstract type Type system Pierce, Benjamin C. ( 2002 ) .
Hệ thống kiểu cấu trúc Kiểu trừu tượng Hệ thống kiểu Pierce, Benjamin C. ( 2002 ) .
18. A dumbwaiter system .
Hệ thống thang để chuyển thức ăn .
19. The Lymphatic System
Hệ bạch huyết
20. Multi-party system .
Hệ thống đa đảng
21. Improved communications-system .
Hệ thống thông tin liên lạc tăng trưởng .
22. System Log Viewer
Bộ xem bản ghi hệ thốngName
23. Sound System Configuration
Cấu hình Hệ thống Âm thanhName

24. The System 30M, with an enclosed build area and filtration system.

The System 30M, với một khu vực thiết kế xây dựng kín kèm theo và mạng lưới hệ thống lọc .
25. The basis for every accounting system is a good Bookkeeping system .
Nền tảng cho mọi mạng lưới hệ thống kế toán là một chính sách ghi chép sổ sách tốt .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255