fraternize trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Knight continued his education at the University of Oregon (UO) in Eugene, where he is a graduate brother of Phi Gamma Delta fraternity, was a sports reporter for the Oregon Daily Emerald and earned a journalism degree in 1959.

Knight tiếp tục việc học của mình tại Đại học Oregon ở Eugene, tại đây ông tham gia vào hội anh em Phi Gamma Delta (FIJI) của trường, đồng thời cũng làm người tường thuật thể thao cho tờ báo trường Oregon Daily Emerald và sau đó ông nhận tấm bằng cử nhân báo chí vào năm 1959.

WikiMatrix

Visits and inter-faith dialogue are a sign of the fraternal relations that exist between Catholics and Buddhists .

Các cuộc viếng thăm và đối thoại tôn giáo là dấu hiệu của tình hữu nghị anh em đã có giữa Công giáo và Phật giáo .

EVBNews

The outermost ring, Adams, contains five prominent arcs now named Courage, Liberté, Egalité 1, Egalité 2 and Fraternité (Courage, Liberty, Equality and Fraternity).

Vành Adams ngoài cùng chứa năm cung sáng nổi bật đặt tên là Courage, Liberté, Egalité 1, Egalité 2 và Fraternité (Can đảm, Tự do, Công bằng và Bác ái).

WikiMatrix

The original titles for the album were Kitty Magic, Humpy Pumpy and Sol-Fuc, but it was named Sister as a reference to Dick’s fraternal twin, who died shortly after her birth, and whose memory haunted Dick his entire life.

Những tiêu đề dự kiến cho album là Kitty Magic, Humpy Pumpy và Sol-Fuc, sau rốt cuộc cái tên Sister (“chị em”) được chọn để nhắc đến người chị em sinh đôi của Dick, người đã mất sau khi ra đời chưa lâu và đã làm ông ám ảnh suốt đời.

WikiMatrix

The socialist fraternal embrace consists of a series of three deep hugs, alternating between the left and right sides of the body, without kissing.

Cái ôm anh em chủ nghĩa xã hội bao gồm ba cái ôm xen kẽ trái phải mà không cần hôn.

WikiMatrix

From Fraternizing to Idolatry

Từ kết thân đến thờ hình tượng

jw2019

This is what happens in people who share half of their DNA — fraternal twins.

Đây là những gì xảy ra ở những người có chung 50% của DNA của họ – bạn bè sinh đôi .

QED

Otherwise, shoot this motherfucker and let us take our Fraternity of Assassins to heights reserved only for the gods of men.

và hãy để chúng ta duy trì nhóm | tới vị trí cao nhất xứng đáng chỉ dành cho chúa tể loài người.

OpenSubtitles2018. v3

Jasper is tall and thin, while Horace is short and fat; otherwise, they are obviously fraternal twin brothers.

Jasper cao và ốm, Horace thì mập và lùn; tuy nhiên cả hai thực tế là anh em sinh đôi.

WikiMatrix

Cuba also lent its support with Che Guevara stating on 15 August that “Zanzibar is our friend and we gave them our small bit of assistance, our fraternal assistance, our revolutionary assistance at the moment when it was necessary” but denying there were Cuban troops present during the revolution.

Che Guevara phát biểu đại diện cho Cuba vào ngày 15 tháng 8 rằng “Zanzibar là bạn của chúng tôi và chúng tôi trao cho họ một chút giúp đỡ nhỏ nhoi của mình, là sự giúp đỡ anh em của chúng tôi, sự giúp đỡ cách mạng của chúng tôi tại thời điểm cần thiết” song phủ nhận có binh sĩ Cuba hiện hiện trong cách mạng.

WikiMatrix

He is a member of the Beta Sigma Rho fraternity (now Beta Sigma Beta).

Ông là hội viên của Hội sinh viên “Beta Sigma Rho” (nay là “Beta Sigma Beta”).

WikiMatrix

This is the creed of our fraternity.

Đây là tín ngưỡng cho Hội của chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

A fraternity, now, that’s a brotherhood of men who forge a lifetime bond.

đó là một tình anh em của những người có gắn bó máu thịt suốt đời.

OpenSubtitles2018. v3

Can’t believe you bastards would dare to steal from the Axe Fraternity.

Không ngờ, trong bọn khốn các ngươi, có người dám ăn cắp hàng của bang Phổ Đầu bọn ta.

OpenSubtitles2018. v3

And as you can see, large amounts of the brain are not purple, showing that if one person has a thicker bit of cortex in that region, so does his fraternal twin.

Như bạn hoàn toàn có thể thấy, phần nhiều của bộ não không phải là màu tím, cho thấy rằng nếu một người có một chút ít dày của vỏ não trong khu vực đó, thế cho nên bạn bè sinh đôi của anh ta cũng thế .

QED

Jesus’ hearers well knew that the Jews of that day had no fraternization with Gentiles and that they shunned tax collectors as outcasts.

Những người nghe Chúa Giê-su biết rõ rằng người Do Thái thời đó không tiếp xúc với người Dân Ngoại và xa lánh những người thâu thuế, xem họ như những người bị ruồng bỏ .

jw2019

Dude, all that shit I was saying the other day about you and the fraternity

Bạn này, tất cả những chuyện tôi nói ngày hôm đó về cậu và Hội sinh viên

OpenSubtitles2018. v3

In the United States and the Philippines, university students might join the co-ed service fraternity Alpha Phi Omega.

Tại Hoa Kỳ và Philippines, sinh viên đại học có thể gia nhập hội sinh viên Alpha Phi Omega.

WikiMatrix

McConaghy (2006) found no relationship between the strength of the effect and degree of homosexual feelings, suggesting the influence of fraternal birth order was not due to a biological, but a social process.

Nhà nghiên cứu McConaghy (năm 2006) cho thấy không có mối quan hệ giữa mức độ xúc cảm đồng tính với hành vi đồng tính luyến ái, dẫn ông đến kết luận rằng ảnh hưởng của thứ tự sinh về mức độ xúc cảm đồng tính không phải do yếu tố sinh học, mà đó là một quá trình ảnh hưởng từ xã hội.

WikiMatrix

The demonstrators were addressed by Darryl Matthews, General President of Alpha Phi Alpha fraternity, who said, “It is sobering to know that in 2007 Martin Luther King’s dream of equal treatment, respect, fairness and opportunity is still not realized”.

Những người biểu tình đã được giải quyết bởi Darryl Matthews, Tổng thống của Alpha Phi Alpha tình huynh đệ, người đã nói, “Đó là nghiêm túc biết rằng trong năm 2007, Martin Luther King là giấc mơ của xử bình đẳng, tôn trọng sự công bằng và cơ hội vẫn không nhận ra.”

WikiMatrix

Often a group of us played for small parties on Friday and Saturday evenings and at fraternity dances.

Thường thì nhóm chúng tôi chơi cho những buổi tiệc nhỏ vào tối Thứ Sáu và Thứ Bảy và tại các buổi khiêu vũ của hội sinh viên đại học.

jw2019

He has an older fraternal twin brother named Kim Junho, who is also a singer mainly active in Japan and China where he is more well known by his stage names JUNO and ZUNO.

Anh còn có một anh trai song sinh tên Kim Junho (Kim Tuấn Hào), ca sĩ hoạt động chủ yếu tại Nhật Bản và Trung Quốc với nghệ danh JUNO hay ZUNO.

WikiMatrix

He was in a fraternity.

Cậu ta ở trong hội sinh viên.

OpenSubtitles2018. v3

His vision amounts to a retreat inward, beefing up ” fraternity ” at home with a stronger welfare state, and more generous pensions and child support, while refocusing Japan ‘s trade and investment strategies on East Asia .

Quan điểm của ông ấy chẳng khác nào thu mình lại, nghĩa là củng cố ” tình cảm anh em trong nhà ” bằng hệ thống phúc lợi xã hội mạnh hơn nữa, và tiền hưu trí và tiền trợ cấp nuôi con hậu hĩ hơn, mà vẫn tập trung các chiến lược đầu tư và thương mại của Nhật Bản vào Đông Á .

EVBNews

As a symbol of equality, fraternity and solidarity, the socialist fraternal kiss was the expression of the pathos and enthusiasm of the emergent Workers’ movement between the middle and end of the 19th century.

Nụ hôn anh em chủ nghĩa xã hội là biểu tượng của sự bình đẳng, tình anh em và tình đoàn kết, ngoài ra nó còn biểu đạt tình cảm và sự nhiệt tình trong các phong trào công nhân cuối thế kỷ XIX.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255