Cộng đồng Pháp ngữ – Wikipedia tiếng Việt

Số thứ tự Quốc gia Ngày gia nhập Ngôn ngữ Ghi chú 1  Albania 1999 Tiếng Albania Khoảng 30% thanh niên Albani chọn tiếng Pháp làm ngoại ngữ thứ nhất.[1] 3  Bỉ 1970 Tiếng Pháp là một trong 3 ngôn ngữ chính thức. Khoảng 40% dân số dùng tiếng Pháp là ngôn ngữ mẹ đẻ[2] và khoảng 48% dân số dùng tiếng Pháp như ngôn ngữ phụ. [3] 4  Bénin 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 5  Bulgaria 1993 Tiếng Bulgaria tiếng Pháp được sử dụng làm ngôn ngữ phụ chiếm 9%, và được dạy như ngoại ngữ chính ở khoảng 25% các trường tiểu học.[3] 6  Burkina Faso 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 8  Campuchia 1993 Tiếng Khmer Trước đây được Pháp bảo hộ (một phần trước đây thuộc Đông Dương thuộc Pháp). 9  Cameroon 1991 Song ngữ chính, gồm tiếng Pháp Hơn 90% quốc gia này là thuộc địa của Pháp. 10  Canada 1970 Song ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp Một phần của quốc gia này, bao gồm tỉnh Quebéc và các vùng lân cận, trước đây là thuộc địa của Pháp. 11 *  New Brunswick 1977 Song ngữ chính, gồm tiếng Pháp 12 *  Quebec 1971 Tiếng Pháp 13  Cabo Verde 1996 Tiếng Bồ Đào Nha Thuộc địa trước đây của Bồ Đào Nha 14  Trung Phi 1973 Song ngữ chính, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 15  Tchad 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 16  Comoros 1977 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 17  Cộng hòa Dân chủ Congo 1977 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Bỉ 18  Cộng hoà Congo 1981 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 19  Bờ Biển Ngà 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 20  Djibouti 1977 Song ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 21  Dominica 1979 Tiếng Anh 22  Ai Cập 1983 Tiếng Ả Rập 23  Guinea Xích Đạo 1989 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Tây Ban Nha. 24  Bắc Macedonia 2001 Tiếng Macedonia Tiếng Pháp được dạy như ngôn ngữ thứ hai trong các trường học trên cả nước. 25  Pháp 1970 Tiếng Pháp Nguồn gốc của tiếng Pháp 26  Gabon 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 27  Hy Lạp 2004 Tiếng Hy Lạp Tiếng Pháp được hiểu và nói khoảng 8% dân số 28  Guinée 1981 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 29  Guinea-Bissau 1979 Tiếng Bồ Đào Nha Thuộc địa trước đây của Bồ Đào Nha 30  Haiti 1970 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 31  Lào 1991 Tiếng Lào Thuộc địa trước đây của Pháp 32  Liban 1973 Tiếng Ả Rập Lãnh thổ ủy trị trước đây của Pháp
Một số văn bản chính thức viết bằng tiếng Pháp.

Hầu hết người dân Liban nói từ hai ngôn ngữ trở lên, trong đó có tiếng Pháp.

33  Luxembourg 1970 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp 34  Madagascar 1970-1977, 1989 Ba ngôn ngữ chính thức Thuộc địa trước đây của Pháp 35  Mali 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 36  Mauritanie 1980 Tiếng Ả Rập Thuộc địa trước đây của Pháp 37  Mauritius 1970 Song ngữ không chính thức, gồm tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 38  Moldova 1996 Tiếng România Quan hệ mật thiết với România 39  Monaco 1970 Tiếng Pháp 40  Maroc 1981 Tiếng Ả Rập Quốc gia bảo hộ trước đây của Pháp 41  Niger 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 42  România 1993 Tiếng România Tiếng Pháp được hiểu và nói khoảng 24% dân số.[4] Văn hóa và lịch sử có liên quan đến Pháp, đặc biệt là vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 43  Rwanda 1970 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp 44  Saint Lucia 1981 Tiếng Anh 45  São Tomé và Príncipe 1999 Tiếng Bồ Đào Nha Thuộc địa trước đây của Bồ Đào Nha. 46  Sénégal 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 47  Seychelles 1976 Ba ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp 48  Thụy Sĩ 1996 Bốn ngôn ngữ chính thức, gồm tiếng Pháp 49  Togo 1970 Tiếng Pháp Thuộc địa trước đây của Pháp 50  Tunisia 1970 Tiếng Ả Rập Quốc gia bảo hộ trước đây của Pháp

Tiếng Pháp được sử dụng phổ biến ở đây.

51  Vanuatu 1979 Ba ngôn ngữ chính thức Trước đây Pháp và Anh cùng quản lý. 52 Việt Nam 1970 Tiếng Việt Thuộc địa trước đây của Pháp
ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255