‘forehead’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” forehead “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ forehead, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ forehead trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. He had a higher forehead.

Giọng của hắn cao hơn .

2. Five stitches in his forehead.

Năm mũi khâu trên trán anh ta .

3. You better hide that big-ass forehead.

Cậu tốt hơn nên giấu cái trán to đùng đi .

4. Has a white splash of acid upon his forehead. “

Có một giật gân trắng axit trên trán. ”

5. You get this crease in your forehead right there.

Em có cái vết nhăn trên trán ở ngay đây này .

6. * dry skin on the face, forehead, ears, or eyebrows

* da mặt, trán, tai, hoặc lông mày bị khô

7. After some time, reddish ulcers appeared on my forehead and lips.

Ít lâu sau, ung nhọt đo đỏ nổi lên trên trán và môi tôi .

8. I bet that vein on Monica’s forehead is popping like crazy.

Chắc chắn là gân trán Monica đang nổi lên như điên ấy .

9. He burned a cross in his forehead when tobias was 10.

Ông ta đóng dấu thánh giá lên trán Tobias khi 10 tuổi .

10. The one with the dried lips, big forehead, and ashy knuckles?

Cáo gã với đôi môi nức nẻ và cái đầu to đấy .

11. Her muscles bulging in her forehead when she winces like that.

Các cơ trên trán cô ấy giãn ra khi cô ấy nhăn mặt như thế này .

12. In Ezekiel’s day, no one received a literal mark on his forehead.

Trong thời Ê-xê-chi-ên, không ai nhận được một dấu theo nghĩa đen trên trán mình .

13. Um, could you take a look at this spot on her forehead?

Um, anh hoàn toàn có thể xem chỗ này trên trán cô ấy không ?

14. The typical tabby M-shaped marking is often found on the forehead.

Sọc lông nổi bật hình chữ M thường được tìm thấy trên trán .

15. —That your neck is an iron sinew and your forehead is copper+—

— Cổ là gân sắt và trán là đồng + —

16. Birds are of medium size, have a round, narrow dry elongated high forehead.

Chim có kích cỡ trung bình, có một vòng, hẹp khô trên trán cao lê dài .

17. 42 But if a reddish-white sore develops on the bald part of his scalp or on his forehead, it is leprosy breaking out on his scalp or on his forehead.

42 Nhưng nếu có vết lở trắng hồng ở phần da đầu bị hói hoặc ở trán thì ấy là bệnh phong cùi bộc phát trên da đầu hoặc trán .

18. You might as well have the words ” Flight Risk ” stamped on your forehead.

Cậu hoàn toàn có thể còn có chữ ” đào tẩu ” in trên trán nữa .

19. What, do I have the letters A-T-M tattooed on my forehead?

nghe nhõ l ¿ téi cÍ ba chù A.T.M ò trãn tr 3 ⁄ 4 n vây ?

20. You open your mouth, and you’ll be spitting gum out through your forehead.

Mày há miệng ra, và mày sẽ nhổ kẹo cao su đặc ra đằng trán .

21. On the forehead, hands and face, only the tip of the needle is inserted .

Chỉ phần đầu của kim được đâm vào những huyệt châm cứu trên trán, tay và mặt .

22. There are scoring patterns here on the forehead, the cheek bones, around the nose.

Có hình dạng vết cắt ở đây, trên trán, gò má, quanh mũi .

23. ” Perfect deluge, ” he muttered after a while: he leaned his forehead on the glass.

” Perfect dồn dập, ” ông lẩm bẩm sau một thời hạn : ông nghiêng trán của mình trên kính .

24. They had a greyish-yellow coat, with long legs and a broad prominent forehead.

Chúng có một bộ lông màu vàng xám, với đôi chân dài và một trán rộng điển hình nổi bật .

25. Vi’s mother, Nguyen Thi Cuc, was burned with a cigarette on her forehead and kicked.

Mẹ của Vi, bà Nguyễn Thị Cúc, bị dí thuốc lá đang cháy vào trán và bị đá.

26. What I need you to do now… is break these 15 bricks with your forehead.

Những gì anh muốn em làm giờ đây là là đập vỡ 15 viên gạch bằng đầu .

27. The Highlander has a long sloping forehead and blunt muzzle with a very wide nose.

Highlander có một trán dài dốc và mõm cùn với một cái mũi rất rộng .

28. The dart of an eye, tensing of forehead… the littlest thing can say a lot.

Cau mày, nhăn trán … những hành vi nhỏ nhất hoàn toàn có thể cho biết rất nhiều .

29. The exit wound is in the forehead or in the upper part of the victim’s skull.

Vết thương trổ ra trán hay phần trên sọ của nạn nhân .

30. Blesbok can be easily differentiated from other antelopes because they have a distinct white face and forehead.

Chúng hoàn toàn có thể thuận tiện phân biệt với những loài linh dương khác vì nó có khuôn mặt và trán với màu trắng độc lạ .

31. He spoke rapidly, swallowed his words, kept coughing and stopped repeatedly to wipe his lips and forehead.

Ông nói nhanh, nuốt từ, húng hắng và dừng lại nhiều lần để quệt môi và trán .

32. Let them pass that law and they’ll have you in chains with a number on your forehead.

Để họ trải qua luật đạo đó. Họ sẽ xích ông với một số hiệu đóng vào trán .

33. There is a hairless strip of skin that extends from the middle of the shoulders towards the forehead.

Có một dải không có lông của da lê dài từ giữa vai đến trán .

34. The adult develops a bulbous forehead and the teeth plates are exposed, being only partly covered by lips.

Cá trưởng thành tăng trưởng trán phình ra và răng tấm được lộ ra, là một phần chỉ được bao trùm bởi môi .

35. Losing Team punishment: Do the Boobie Boobie dance, have a ‘kiss on the forehead and wipe away tears’ scene.

Trừng phạt đội thua : Phải nhảy điệu Boobie Boobie, phải có cảnh hôn lên trán và gạt nước mắt .

36. She saw a flash on its forehead like a bright jewel as it transfixed her with its hypnotic gaze.

Cô gái trông thấy trên trán rắn có ánh sáng lóe lên như một viên ngọc bùng cháy rực rỡ, cô lặng người đi trước cái nhìn chú ý đầy thôi miên của nó .

37. Yeah, the boys in the lab found trace amounts of saliva on zoe’s forehead, enough for a dna sample.

Ừ, những anh phòng xét nghiệm tìm thấy dấu nước bọt trên trán Zoe, đủ lấy mẫu ADN .

38. Older wolves generally have more white hairs in the tip of the tail, along the nose and on the forehead.

Sói già thường có nhiều lông trắng ở chóp đuôi, dọc theo mũi và trên trán .

39. As Victoria was riding in a carriage, Pate struck her with his cane, crushing her bonnet and bruising her forehead.

Khi Victoria đang ngồi trong chiếc xe ngựa, Pate đánh bà bằng gậy, khiến bà xiểng liểng và bị bầm ở trán .

40. A 9th-century sandstone statue shows Tara with a small figure of Amitabha seated in her hair above the forehead.

Tượng cát kết thế kỷ thứ 9 tả cảnh Tara với hình tượng Amitabha ( A Di Đà ) đang ngồi trên tóc phía trên trán .

41. Facial features frequently include a broad forehead, short nose and full cheeks, an appearance that has been described as “elfin”.

Các đặc thù trên khuôn mặt thường gồm có trán rộng, mũi ngắn và má bầu, một ngoại hình đã được miêu tả là ” elfin ” .

42. Jehovah told him: “I have made your face exactly as hard as their faces and your forehead exactly as hard as their foreheads.

Ngài nói : “ Ta làm cho mặt ngươi dạn nghịch cùng mặt chúng nó, trán ngươi cứng nghịch cùng trán chúng nó .

43. At that David runs toward Goliath, takes a stone from his bag, puts it in his sling, and hurls it straight into Goliath’s forehead.

Ngay sau đó, Đa-vít chạy đến Gô-li-át, lấy một hòn đá trong túi ra đặt vào cái trành và ném thẳng vào trán của hắn .

44. Ezekiel overheard Jehovah’s instructions to them: Follow the man with the inkhorn and kill off everyone except any who have been marked on their forehead.

Ê-xê-chi-ên nghe thấy Đức Giê-hô-va cho họ lời hướng dẫn là phải theo sau người đeo hộp mực và giết tổng thể mọi người ngoại trừ những ai được lưu lại trên trán .

45. There was no hair on his head — none to speak of at least — nothing but a small scalp- knot twisted up on his forehead.

Có không có tóc trên đầu của mình – không có gì để nói về tối thiểu – không có gì nhưng một nhỏ nút da đầu xoắn lên trên trán .

46. All dressed and dusty as he is, Jonah throws himself into his berth, and finds the little state- room ceiling almost resting on his forehead.

Tất cả mặc quần áo và bụi bặm bụi bờ như ông Giô – na ném mình vào cầu cảng của mình, và tìm thấy trần nhà căn phòng nhỏ gần như nghỉ ngơi trên trán .

47. Finally, they got back into the command module and I grabbed Buzz by both ears and I was going to kiss him on the forehead,

Cuối cùng, họ quay trở về bên trong Khoang Chỉ Huy tôi ôm lấy cả 2 tai Buzz tôi định hôn lên trán cậu ấy ,

48. The melon —the bulb of fatty tissue on a dolphin’s forehead— focuses the sound into a beam that “illuminates” a zone in front of the animal.

Khối mô mỡ hình tròn trụ ở trán cá heo, tập hợp âm thanh thành một chùm “ chiếu sáng ” vùng trước mặt nó .

49. * 5 On her forehead was written a name, a mystery: “Babylon the Great, the mother of the prostitutes+ and of the disgusting things of the earth.”

5 Trên trán ả có ghi một danh huyền bí : “ Ba-by-lôn Lớn, mẹ của những kỹ nữ + và những thứ gớm ghiếc trên đất ” .

50. Initially, Li Gao was hesitant, but Song advised him to accept, stating to him that a pony with a white forehead had just recently been born.

Ban đầu, Lý Cảo chần chừ, tuy nhiên Tống đã khuyên ông gật đầu, nói với ông rằng một con ngựa với cái trán trắng vừa mới được sinh ra .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255