‘fifth’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” fifth “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ fifth, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ fifth trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Fifth Disease

Bệnh ban đỏ nhiễm khuẩn cấp

2. Our fifth-grade field trip…

Chuyến dã ngoại hồi lớp 5 .

3. Walker’s gonna plead the Fifth.

Walker sẽ sử dụng Tu chánh án thứ 5 .

4. Fifth, enduring to the end.

Thứ năm, kiên trì cho đến cùng .

5. Lucia is Touya’s fifth fiancée.

Lucia là vị hôn thê thứ năm của Touya .

6. FIRST, FOURTH, AND FIFTH SUNDAYS

CÁC NGÀY CHỦ NHẬT ĐẦU TIÊN, THỨ TƯ VÀ THỨ NĂM

7. This was her fifth career title.

Đây là gianh hiệu thứ 5 trong sự nghiệp đánh đơn của anh .

8. Between the fourth and fifth rib.

Giữa xương sườn thứ tư và thứ năm .

9. I go down in the fifth.

Tôi sẽ gục ở hiệp 5 .

10. Fifth, do we quarrel over money?

Thứ năm, tất cả chúng ta có gây gổ về tài lộc không ?

11. 8 The fifth chief for the fifth month was Shamʹhuth the Izʹrah·ite, and 24,000 were in his division.

8 Thủ lĩnh thứ năm cho tháng thứ năm là Sa-mê-hút người Dít-ra-hia, ban của ông có 24.000 người .

12. In the fifth, they harness nuclear energy.

Cuối cùng, trong tiến trình thứ năm, họ khai thác nguồn năng lượng hạt nhân .

13. But the fifth sheep didn’t come running.

Nhưng con cừu thứ năm đã không chạy đến .

14. The fifth book of the Old Testament.

Có nghĩa là “ sự tái diễn những lao lý ” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước .

15. Walker was supposed to plead the Fifth.

Tưởng là Walker sẽ dùng Tu chánh án số 5 .

16. You know the Prefects’bathroom on the fifth floor?

Em biết phòng tắm Huynh trưởng ở tầng năm chứ ?

17. This is what we call a perfect fifth.

Đó chính là một quãng năm chẵn .

18. But the fifth commandment gave me an epiphany:

Nhưng lời răn dạy thứ 5 đã mang lại cho tôi một sự hiển linh :

19. 38 And thus ended the eighty and fifth year.

38 Và như vậy là chấm hết năm thứ tám mươi lăm .

20. In this case, that would be Ptolemy the Fifth.

Ở đây có ghi tên Ptolemy đệ Ngũ .

21. If you wanna climb a fifth floor fire escape…

Nếu em muốn leo cầu thang thoát hiểm lên tầng 5 thì ..

22. Fifth, use the new language as much as possible.

Thứ năm, hãy nỗ lực tiếp xúc — càng nhiều càng tốt .

23. And if that happens, I could plead the Fifth.

Và nếu như vậy, tôi sẽ viện dẫn Tu chánh án số 5 .

24. I’ll go up eight four for the fifth round

Bàn thứ năm tại hạ đi Thượng Bát Tứ

25. And thus passed away the sixty and fifth year.

Và như vậy là năm thứ sáu mươi lăm đã trôi qua.

26. The fifth commissioner serves as president the first year.

Đứng đầu chính phủ nước nhà là Thủ tướng với nhiệm kỳ 5 năm .

27. The Fifth Air Force had two heavy bomber groups.

Không lực 5 có hai liên đoàn oanh tạc cơ hạng nặng .

28. You hid your plot behind two fifth-grade officials!

Nỡ đem 2 kẻ vô danh tiểu tốt ra thí mạng cho mình .

29. More like a fifth of tequila and ass-kicking.

Tôi cứ ngỡ mình chỉ vừa uống 3 xị Tequila rồi thiếp đi 1 giấc .

30. Park placed fifth in the category of best producer.

Park xếp vị trí thứ năm trong khuôn khổ đơn vị sản xuất tốt nhất .

31. 3rd and 4th Battalions to the fifth rendezvous point.

Trung đoàn 2, 3 và 4 tới cứ điểm số 5

32. It also placed fifth on IDC’s smartphone vendor leaderboard.

Hãng cũng có tên trong list top 5 nhà phân phối smartphone đầu bảng của IDC .

33. Messe Düsseldorf organises nearly one fifth of premier trade shows.

Messe Düsseldorf tổ chức triển khai gần một phần năm những hội chợ thương mại số 1 toàn bộ quốc tế .

34. “AFF BIDC U16: Rain Wreak Havoc on Fifth Match Day”.

Truy cập 16 tháng 6 năm năm ngoái. ^ “ AFF BIDC U16 : Rain Wreak Havoc on Fifth Match Day ” .

35. For the mumps, right?, we need one over one- fifth.

Với quai bị ta sẽ cần 1 – 1 / 5 .

36. Do you know the paleontology section, fifth floor, stack 437?

Anh có biết khu vực cổ sinh vật học, tầng 5, ngăn 437 ?

37. Check out the entry of the third column, fifth row.

Kiểm tra cột thứ ba, hàng thứ năm .

38. My client exercises his right to plead the Fifth Amendment.

Áp dụng tu chính án số 5, thân chủ của tôi sẽ giữ im re .

39. They are the second and fifth longest such bridges, respectively.

Chúng đứng thứ hai và thứ năm dài nhất của loại cầu nổi, theo thứ tự vừa nói .

40. The fry will be free-swimming after the fifth day.

Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm .

41. All the fifth-graders are assigned an eighth-grade buddy.

Bọn trẻ lớp 5 đều được giao cho kèm cặp với 1 đứa lớp 8 .

42. Jacob, the fifth son of Sariah and Lehi, wrote this book.

Gia Cốp, con trai thứ năm của Sa Ri A và Lê Hi, đã viết sách này .

43. Tuition for the fifth year of the master’s degree is waived.

Đến năm Nguyên Đĩnh thứ năm, Kiến Đức phạm tội, tước vị bị xóa bỏ .

44. So fifth– grade math is where that’s going on right now?

Vậy thì toán học lớp năm là những gì anh đang làm giờ đây ?

45. The fifth one, however, is the seed that grows our story.

Tuy nhiên, tiên đề thứ năm là những căn nguyên của để câu truyện của tất cả chúng ta mở màn

46. Yeah, I think that fifth shower got the interview off me.

Rồi, tớ nghĩ lần tắm thứ 5 đã gột sạch sự dơ bẩn của buổi phỏng vấn .

47. “Get Naked (I Got a Plan)” (Interlude) introduces the fifth segment.

” Get Naked ( I Got a Plan ) ” ( Xen kẽ ) mở màn cho tiến trình thứ 5 .

48. Well, after its fifth and final servicing mission, the Hubble Space

Sau cuộc bảo trì thứ năm và sau cuối của nó, kính thiên văn khoảng trống

49. But I want to suggest that there’s also a fifth one.

Nhưng tôi muốn chỉ ra rằng còn có yếu tố thứ năm nữa .

50. Because of this, she and King Henry VIII were fifth cousins.

Vì nguyên do này, Jane và người chồng tương lai Henry VIII là họ hàng 5 thế hệ .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255