excruciating trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Besides the enormous financial implications, consider the mountains of feelings locked in those statistics—the buckets of tears shed and the immeasurable confusion, grief, anxiety, and excruciating pain that is suffered, as well as the countless nights that family members spend in sleepless anguish.

Ngoài việc đưa đến những khó khăn to lớn về tài chính, hãy nghĩ đến vô số cảm xúc hàm ẩn trong những thống kê đó—hàng biển nước mắt đã tuôn ra và vô vàn khổ sở vì những nỗi rối rắm, âu sầu, lo âu và đau đớn xót xa, cũng như không biết bao nhiêu đêm các người trong gia đình thao thức vì khổ não.

jw2019

And I was on fire — excruciating, excruciating pain.

Và tôi bị thiêu đốt — từ những vết thương đau đớn vô cùng tận.

ted2019

Many of them suffered excruciating torture; others were murdered.

Nhiều người trong vòng họ đã bị tra tấn đau đớn cùng cực; những người khác thì bị giết.

jw2019

The Exorcist succeeds on one level as an effectively excruciating entertainment, but on another, deeper level it is a thoroughly evil film.”

The Exorcist có thể thành công về mặt giải trí một cách tỉ mỉ nhưng ở mặt khác, nhìn sâu hơn đây chỉ là một bộ phim hoàn toàn tàn độc.”

WikiMatrix

By that excruciating death, He descended below all things, as is recorded, that through His Resurrection He would ascend above all things (see D&C 88:6).

Qua cái chết đau đớn vô vàn đó, Ngài đã xuống thấp hơn tất cả mọi vật, như đã được ghi chép ngõ hầu qua Sự Phục Sinh của Ngài, Ngài sẽ vượt lên trên vạn vật (xin xem GLGƯ 88:6).

LDS

Scourging, privations, abuse, nails, and inconceivable stress and suffering all led to His experiencing excruciating agony that could not be tolerated by anyone without His powers and without His determination to stay the course and endure all that could be meted out.

Việc bị đánh đập, thiếu thốn, ngược đãi, đóng đinh và nỗi căng thẳng và đau khổ đều đưa đến nỗi thống khổ cực độ Ngài đang trải qua mà không một ai có thể chịu đựng nổi nếu không có quyền năng và quyết tâm của Ngài để đối phó và chịu đựng tất cả những gì có thể xảy ra.

LDS

My conscience tormented me relentlessly, and I experienced the excruciating pain of being alienated from Jehovah God.

Tôi luôn bị lương tâm cắn rứt và cảm thấy vô cùng đau khổ khi xa cách Giê-hô-va Đức Chúa Trời.

jw2019

Now, when you’re only six years old, and your father comes home every single night and listens to you — as I now realize that I, in excruciating detail, recounted every single play of every inning of the game that had just taken place that afternoon.

Lúc bạn chỉ sáu tuổi, ba bạn về nhà mỗi tối và lắng nghe bạn — giờ tôi mới nhận ra, một cách chi tiết cụ thể, việc đếm lượt mỗi đội trong trận đấu vào buổi chiểu hôm đó .

QED

As I lay in a hospital bed in excruciating pain, I fervently offered a silent prayer: “Please, Jehovah, don’t leave me!”

Nằm trên giường bệnh, chống chọi với cơn đau đớn tột độ, tôi khẩn thiết cầu nguyện thầm: “Đức Giê-hô-va ơi, xin đừng bỏ con!”.

jw2019

They find it unreasonable that God would forever torture humans, keeping them in excruciating pain.

Họ nghĩ nếu Đức Chúa Trời hành hạ người ta đời đời, bắt họ phải chịu đau đớn cùng cực, thì thật là vô lý.

jw2019

Gone would be the excruciating pain and horrible deformities that sickness can bring.

Sẽ không còn bệnh tật gây ra đau đớn cực cùng và sự biến dạng khủng khiếp.

jw2019

It was the scariest moment of my life; an excruciating choice to make.

Đó là khoảng khắc đáng sợ nhất trong đời tôi khi phải đưa ra một lựa chọn hết sức đau đớn.

ted2019

The woman tried to blackmail me into stabbing you with the Mystical Knife of Excruciating Pain.

Ả đàn bà từng đe dọa bắt tôi phải đâm anh bằng con dao kỳ quái để anh chịu đau đớn khủng khiếp cơ đấy.

OpenSubtitles2018. v3

The pain all through my leg was excruciating, and for that entire journey, I assumed that I was dying.

Cơn đau lan khắp chân tôi thật dữ dội và trong suốt chặng đường đi, tôi nghĩ rằng tôi sắp chết.

LDS

Each breath was excruciating, and it took hours for him to die.

Mỗi hơi thở là một sự đau đớn khủng khiếp, và nhiều giờ sau ngài mới chết.

jw2019

I know it’s excruciating At a time like this, but I have to ask these questions, ok?

Tôi biết thời điểm này khó khăn, nhưng tôi phải đặt câu hỏi, OK?

OpenSubtitles2018. v3

The pain must have been excruciating.

Nỗi đau đó hẳn phải đau khổ lắm.

OpenSubtitles2018. v3

I mean, even the stupid “reply all” regrets can leave us in a fit of excruciating agony for days.

Ý tôi là, thậm chí cả sự hối hận về “Trả lời tất cả” có thế khiến chúng ta đau đớn dữ dội trong nhiều ngày.

ted2019

When you ask people about belonging, they’ll tell you their most excruciating experiences of being excluded.

Khi bạn hỏi mọi người về sự kết nối, họ nói cho bạn những kinh nghiệm tay nghề kinh khủng nhất của việc bị vô hiệu ra ngoài .

QED

The first patient is in excruciating pain because she has several rotten molars.

Bệnh nhân tiên phong đang bị đau rất là đau khổ vì cô ta đang bị sâu vài cái răng hàm .

QED

In His 33 years of mortality, He suffered rejection; persecution; bodily hunger, thirst, and fatigue;10 loneliness; verbal and physical abuse; and finally, an excruciating death at the hands of sinful men.11 In the Garden of Gethsemane and on the cross of Calvary, He felt all of our pains, afflictions, temptations, sicknesses, and infirmities.12

Trong 33 năm sống trên trần thế, Ngài đã bị từ khước, ngược đãi, thể xác Ngài đói khát và mệt mỏi,10 cô đơn, bị hành hạ bằng lời nói và hành động, và cuối cùng là một cái chết đau đớn tột cùng dưới bàn tay của những người tội lỗi.11 Trong Vườn Ghết Sê Ma Nê và trên cây thập tự ở Đồi Sọ, Ngài đã cảm nhận tất cả những đau đớn, khổ sở, cám dỗ, bệnh hoạn và những sự yếu đuối của chúng ta12

LDS

It was an excruciating 19 hours, but we succeeded.

Đó là khoảng thời gian 19 tiếng khó khăn nhưng chúng tôi đã thành công.

LDS

The venom was excruciating.

Nọc độc làm anh rất đau đớn

OpenSubtitles2018. v3

Although powerful enough to kill smaller animals such as dogs, the venom is not lethal to humans, but the pain is so excruciating that the victim may be incapacitated.

Mặc dù đủ mạnh để giết chết động vật nhỏ như chó, nọc độc không gây chết người, nhưng cơn đau quá dữ dội có thể làm nạn nhân mất hết sức lực.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255