‘eruption’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” eruption “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ eruption, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ eruption trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. And it’s been formed over the last billions of years by eruption after eruption after eruption, which has slowly surfaced it with successive layers of lava.

Sau sự phun trào, từ từ nổi lên liên tục của những lớp dung nham .

2. She relates what happened after one serious eruption.

Chị kể lại việc xảy ra sau một lần núi lửa động mạnh .

3. In 1979, Kilauea reawakened in a spectacular eruption.

Năm 1979, Kilauea đã hoạt động giải trí trở lại trong một trận phun dung nham kinh hoàng .

4. The eruption prompted the evacuation of about 3,100 people from nearby areas.

Vụ phun trào này đưa tới việc sơ tán 3.100 người từ những khu vực lân cận .

5. The Mount Tambora eruption in 1815 caused the Year Without a Summer.

Vụ phun trào của núi Tambora năm 1815 đã khiến không có một mùa hè trong một năm .

6. Carbon snake Elephant’s toothpaste Diet Coke and Mentos eruption Anne Helmenstine, Ph.D.

Phản ứng Diet Coke và Mentos Kem đánh răng voi Rắn cacbon ^ Anne Helmenstine, Ph. D .

7. “You worry if your parents had to move because of an eruption.

Người ta lo âu nếu cha mẹ họ đã phải lánh nạn núi lửa .

8. “An indication for the binarity of P Cygni from its 17th century eruption“.

“ Một tín hiệu cho sự tích hợp của P Cygni từ vụ phun trào thế kỷ 17 ” .

9. Cold lahars caused by heavy rainfall after the eruption killed an additional 200.

Dòng bùn núi lửa lạnh do mưa lớn gây ra sau vụ phun trào giết chết thêm 200 người .

10. The lava flows of the 1914 eruption connected it with the Ōsumi Peninsula.

Các dòng dung nham của vụ phun trào năm 1914 nối nó với bán đảo Osumi .

11. But fuelled by the flood, the eruption of grass attracts new possible prey.

Nhưng được tiếp thêm nguồn năng lượng bởi cơn lụt, cỏ mọc lên lôi cuốn nhiều con mồi mới .

12. Such signs were also correctly interpreted shortly before the eruption of Mount Pinatubo.

Người ta cũng giải đúng nghĩa của những tín hiệu như vậy ít lâu trước khi Núi Pinatubo phun lửa .

13. Northern hemisphere temperatures dropped by about 1 °C in the year following the Laki eruption.

Nhiệt độ Bắc bán cầu đã giảm khoảng chừng 1 °C trong năm sau vụ phun trào Laki .

14. The smoke, fire, and rumblings from Popocatépetl are clear indications that an eruption is close.

Khói, lửa, tiếng động ầm ầm của núi lửa Popocatépetl là những tín hiệu rõ ràng báo trước núi lửa sắp phun .

15. After the eruption, there has been a constant flow of sulfur dioxide gas coming from Mount Oyama.

Sau vụ phun trào, đã có một dòng khí lưu huỳnh điôxit từ núi Oyama .

16. The fresh eruption began late on Thursday, sending residents streaming down the mountain with ash-covered faces .

Lần bùng nổ mới gần đây khởi đầu vào cuối hôm thứ Năm, xua người dân chạy ào ạt xuống núi mặt mũi phủ đầy tro bụi .

17. The eruption ended with the extrusion of a lava dome of rhyolite that plugged the vent.

Vụ phun trào đã kết thúc bằng sự phun ra của một mái vòm nham thạch của rhyolite đã cắm lỗ thông hơi .

18. Some evidence points to genetic bottlenecks in other animals in the wake of the Toba eruption.

Một số dẫn chứng thu được cho thấy cổ chai di truyền xảy ra ở những loài thú sau vụ phun trào Toba .

19. Signal interference may also be caused by lightning, as this is frequently generated within volcanic eruption plumes.

Sự giao thoa tín hiệu cũng hoàn toàn có thể do sét đánh, vì nó thường được tạo ra trong những đám mây phun trào núi lửa .

20. Many of Pompeii’s neighbouring communities, most famously Herculaneum, also suffered damage or destruction during the 79 eruption.

Nhiều hội đồng láng giềng của Pompeii, đáng chú ý quan tâm nhất là Herculaneum, cũng bị thiệt hại hay phá huỷ trong vụ phun trào năm 79 .

21. Tropical Storm Thelma struck the Philippines just five months after the Ultra-Plinian eruption of Mount Pinatubo.

Bão Thelma tiến công Philippines chỉ năm tháng sau vụ phun trào Ultra-Plinian của núi Pinatubo .

22. The eruption of Mount Asama in 1108 (Tennin 1) has been the subject of studies by modern science.

Núi Asama có đợt phun trào vào năm 1108 (Tennin 1), đây là chủ đề được khoa học hiện đại nghiên cứu.

23. In this sort of eruption, the rising magma is quickly cooled on contact with ground or surface water.

Trong vụ phun trào này, magma ngày càng tăng nhanh gọn được làm lạnh khi tiếp xúc với nước hoặc nước trên mặt phẳng .

24. Following an eruption, it is very common for the public to hold fears about chemical contamination of water supplies.

Sau vụ phun trào, công chúng rất lo lắng về yếu tố ô nhiễm hoá học so với nguồn phân phối nước .

25. In his Journal of Captain Cook’s Last Voyage, John Ledyard records the eruption of Avachinsky on June 15, 1779.

Trong biên bản về Chuyến đi ở đầu cuối của Captain Cook, John Ledyard đã ghi lại vụ phun trào của Avachinsky vào ngày 15 tháng 6 năm 1779 .

26. On December 29, 2008, Koryaksky erupted with a 6,000 m (20,000 ft) plume of ash, the first major eruption in 3,500 years.

Vào ngày 29 tháng 12 năm 2008, Koryaksky bùng nổ với một chùm tro bụi lên tới 6.000 m ( 20.000 ft ), vụ phun trào lớn tiên phong trong 3.500 năm .

27. Mount Pinatubo had been dormant for hundreds of years when, in April 1991, it began to show signs of an impending eruption.

Núi Pinatubo đã nằm yên trong hàng trăm năm cho đến tháng 4-1991, khi nó khởi đầu có tín hiệu sắp phun lửa .

28. These plumes are usually less than 100 kilometres (62 mi) tall with eruption velocities around 0.5 kilometres per second (0.31 mi/s).

Những cột khói thường có độ cao thấp hơn 100 kilômét ( 62 mi ) và vận tốc phun trào khoảng chừng 0,5 kilômét một giây ( 0,31 mi / s ) .

29. Just a day before the eruption, the police had asked members of the press to refrain from going into the restricted area.

Chỉ một ngày trước khi núi lửa phun, công an đã nhu yếu những nhà báo không được đi vào vùng cấm địa .

30. William, Shaun, and Rebecca leave the temple as Desmond activates the pedestal; a global aurora protects the planet from the solar eruption.

William, Shaun, và Rebecca rời khỏi ngôi đền, còn Desmond ở lại để kích hoạt bệ đá cổ ; khi đó một ánh cực quang Open trên toàn thế giới bảo vệ toàn cầu khỏi nguồn năng lượng bùng phát từ mặt trời .

31. The eruption produced a 22.5-kilometre (14.0 mi) lava flow, and, according to Nisga’a legend, blocked the flow of the Nass River.

Vụ phun trào tạo ra dòng chảy nham thạch dài 22,5 kilômét ( 14,0 mi ), và theo thần thoại cổ xưa của người Nisga’a thì nó chặn dòng chảy của sông Nass .

32. A large volcanic eruption sometimes results in the formation of a caldera, caused by the collapse of the magma chamber under the volcano.

Phun trào núi lửa nhiều lúc là hiệu quả từ sự hình thành của một miệng núi lửa đó như thế nào, gây ra sự sụt lún của buồng magma dưới núi lửa .

33. On 16 February there were 13 recorded volcanic earthquakes and an eruption emitting smoke and ash in a cloud 400 m (1,300 ft) high.

Vào ngày 16 tháng 2, ghi nhận được 13 trận động đất núi lửa và phun khói và tro thành một đám mây cao 400 m ( 1.300 ft ) .

34. Following the end of the eruption, scientists established a grid of benchmarks against which they measured the change in the shape of the island.

Sau khi chấm hết phun trào, những nhà khoa học đã lắp ráp một hệ lưới chuẩn để theo dõi sự biến hóa hình dạng của hòn đảo .

35. In the past, flights from Haneda Airport were suspended as the area contained high sulfuric gas concentration from the July 14, 2000 volcanic eruption.

Trong quá khứ, những chuyến bay từ trường bay Haneda đã bị ngừng, khi khu vực này có nồng độ khí lưu huỳnh cao do vụ phun trào núi lửa ngày 14 tháng 7 năm 2000 .

36. Lakeview Gusher Number One was an eruption of hydrocarbons from a pressurized oil well in the Midway-Sunset Oil Field in Kern County, California, in 1910.

Giếng dầu phun Lakeview Number One làm một vụ phun trào những hydrocarbon từ một giếng dầu có áp lực đè nén trong mỏ dầu Midway-Sunset ở Q. Kern, California, Hoa Kỳ vào năm 1910 .

37. Observations by Galileo suggest lava coverage rates at Pillan between 1,000 and 3,000 square metres (11,000 and 32,000 sq ft) per second during the 1997 eruption.

Các quan sát bởi tàu Galileo gợi ý vận tốc lấn chiếm diện tích quy hoạnh của dòng dung nham ở Pillan là vào khoảng chừng từ 1.000 đến 3.000 mét vuông ( 11 Nghìn đến 32.000 sq ft ) mỗi giây trong vụ phun trào năm 1997 .

38. On 24 June 1982 a British Airways Boeing 747-236B (Flight 9) flew through the ash cloud from the eruption of Mount Galunggung, Indonesia resulting in the failure of all four engines.

Ngày 24 tháng 6 năm 1982, một chiếc Boeing 747 – 236B của Anh ( chuyến bay 9 ) bay qua đám mây tro từ vụ phun trào núi Galunggung, Indonesia, làm hỏng cả bốn động cơ .

39. Ghenh Da Dia in An Ninh Dong commune, Tuy An district -this unique landscape in Phu Yen province features a honeycomb formation of hexagonal basalt rocks created by a volcanic eruption in prehistoric times.

Ghền Đá Dĩa tại xã An Ninh Đông, huyện Tuy An là một cảnh sắc độc lạ tại tỉnh Phú Yên với đặc tính hình tổ ong của đá ba dan hình lục giác được tạo ra bởi vụ phun trào núi lửa vào thời tiền sử .

40. Set on the fictional Central American island of Isla Nublar, off the Pacific coast of Costa Rica, it follows Owen Grady and Claire Dearing as they rescue the remaining dinosaurs before a volcanic eruption destroys it.

Câu chuyện được lấy toàn cảnh trên hòn hòn đảo Trung Mỹ hư cấu ngoài khơi Costa Rica trên Thái Bình Dương, Isla Nublar, theo dấu Owen Grady và Claire Dearing khi họ giải cứu những con khủng long thời tiền sử còn sót lại trên hòn hòn đảo bỏ phí trước khi một vụ phun trào núi lửa hủy hoại nó .

41. It is known from the 1783 eruption of Laki in Iceland that fluorine poisoning occurred in humans and livestock as a result of the chemistry of the ash and gas, which contained high levels of Hydrogen Fluoride.

Từ Vụ phun trào Laki 1783 ở Iceland người ta biết rằng ngộ độc floine xảy ra ở người và gia súc như thể hiệu quả của sự hóa học của tro và khí, chứa hàm lượng Hydrogen Fluoride cao .

42. The higher vent temperatures and pressures associated with these plumes generate eruption speeds of up to 1 kilometre per second (0.62 mi/s), allowing them to reach heights of between 300 and 500 kilometres (190 and 310 mi).

Các cột khói ứng với lỗ phun có nhiệt độ và áp suất cao hơn, có vận tốc phun lên đến 1 kilômét một giây ( 0,62 mi / s ), được cho phép chúng đạt đến đỉnh điểm khoảng chừng từ 300 đến 500 kilômét ( 190 đến 310 mi ) .

43. It is true that the classification of disease was very simple —[namely] into acute disorders, called ‘plague’; and chronic disorders, with some sort of eruption, called ‘leprosy’ —but the extremely stringent quarantine rules very likely did a great deal of good.”

Đành rằng cách phân loại những thứ bệnh thì rất đơn giản và giản dị — [ như ] hễ những bệnh trạng đau nhức thì gọi là “ vạ ”, bệnh kinh niên với những loại ghẻ lở thì gọi là “ bệnh phung ” nhưng những luật lệ nghiêm nhặt về 40 ngày cô lập người bệnh thì rất hiệu nghiệm ” .

44. According to Melanson’s brother, in October 1983, Cowlitz County officials told his family that Melanson “is believed a victim of the May 18, 1980, eruption” and that after years of searching, the family eventually decided “he’s buried in the ash”.

Theo anh trai của Melanson, vào tháng 10 năm 1983, những viên chức của Hạt Cowlitz nói với mái ấm gia đình rằng Melanson ” được tin là là nạn nhân của vụ phun trào ngày 18 tháng 5 năm 1980 ” và sau nhiều năm tìm kiếm, mái ấm gia đình ở đầu cuối đã quyết định hành động ” anh ta bị chôn vùi trong tro ” .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255