‘envision’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” envision “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ envision, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ envision trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. How do you envision the future?

Thế còn bạn, bạn nhìn thấy gì ở tương lai ?

2. Tell us flattering* things; envision deceptive illusions.

Hãy nói với chúng tôi những lời êm tai, hãy thấy những ảo tưởng giả dối .

3. Speak to us smooth things; envision deceptive things.’”

Hãy nói cho chúng tôi những điều vui-thú, hãy lấy những sự huyễn-hoặc bảo chúng tôi ! ”

4. We can also envision a romantic use of the genome.

Chúng ta cũng hoàn toàn có thể tưởng tượng một cách sử dụng lãng mạn của bộ gen

5. Envision yourself in a halo of glowing white light.

Hãy tưởng tượng mình đang trong một quầng sáng trắng bùng cháy rực rỡ .

6. Envision your family living peacefully in the restored Paradise.

Hãy tưởng tượng mái ấm gia đình bạn sống bình an trong Địa đàng đã được Phục hồi ( Ê-sai 32 : 17, 18 ) .

7. Finally, envision the payload, or cargo, that sits atop the rocket.

Cuối cùng, hãy tưởng tượng trọng tải hay hàng hoá ở đầu tên tửa .

8. Seminary helped Melissa envision the kind of young woman she wanted to become.

Lớp giáo lý đã giúp Melissa tưởng tượng ra người thiếu nữ mà em muốn trở thành .

9. Leaders encouraged me to attend the temple, which helped me envision eternal life.

Các vị chỉ huy khuyến khích tôi tham gia đền thờ và điều đó đã giúp tôi tưởng tượng ra được đời sống vĩnh cửu .

10. 4 Envision Jehovah’s prophet Habakkuk sitting on the flat roof of his house, enjoying the cool evening breeze.

4 Hãy tưởng tượng nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va là Ha-ba-cúc đang ngồi hóng gió mát buổi chiều trên sân thượng nhà ông .

11. People then were not the cavemen that many envision —hairy, dim-witted creatures who slouched about with clubs in their hands.

Họ không phải là giống người sống trong hang động, mình mẩy lông lá, chân tay lòng thòng luôn cầm khúc gỗ và thiếu văn mình .

12. Do you also envision lush green meadows bordered by towering trees, and sweet air filled with the fragrance of deep woods and the songs of birds?

Bạn cũng tưởng tượng ra những cánh đồng xanh mướt với nhiều hàng cây cao nghều và không khí thơm ngát với mùi hương của cây lá trong rừng và tiếng chim hát ?

13. The invasion of Russia included nearly 125,000 troops from German lands, and the loss of that army encouraged many Germans, both high- and low-born, to envision a Central Europe free of Napoleon’s influence.

Cuộc xâm lược của Nga gồm có gần 125.000 quân từ đất Đức, và sự mất mát của lực lượng quân đội đó khuyến khích nhiều người Đức, có vị thế hèn kém hay cao sang, tưởng tượng một Trung Âu không bị phụ thuộc bởi Napoleon .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255