enquire tiếng Anh là gì?

enquire tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng enquire trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ enquire tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm enquire tiếng Anh
enquire
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ enquire

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: enquire tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

enquire tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ enquire trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ enquire tiếng Anh nghĩa là gì.

enquire /in’kwaiə/ (enquire) /in’kwaiə/

* nội động từ
– ((thường) + into) điều tra, thẩm tra
=to inquire into something+ điều tra việc gì
– (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han
=to inquire after somebody+ hỏi thăm ai
– (+ for) hỏi mua; hỏi xin

* ngoại động từ
– hỏi
=to inquire the way+ hỏi đường

Thuật ngữ liên quan tới enquire

Tóm lại nội dung ý nghĩa của enquire trong tiếng Anh

enquire có nghĩa là: enquire /in’kwaiə/ (enquire) /in’kwaiə/* nội động từ- ((thường) + into) điều tra, thẩm tra=to inquire into something+ điều tra việc gì- (+ after, for) hỏi thăm, hỏi han=to inquire after somebody+ hỏi thăm ai- (+ for) hỏi mua; hỏi xin* ngoại động từ- hỏi=to inquire the way+ hỏi đường

Đây là cách dùng enquire tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ enquire tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

enquire /in’kwaiə/ (enquire) /in’kwaiə/* nội động từ- ((thường) + into) điều tra tiếng Anh là gì?
thẩm tra=to inquire into something+ điều tra việc gì- (+ after tiếng Anh là gì?
for) hỏi thăm tiếng Anh là gì?
hỏi han=to inquire after somebody+ hỏi thăm ai- (+ for) hỏi mua tiếng Anh là gì?
hỏi xin* ngoại động từ- hỏi=to inquire the way+ hỏi đường

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255