enormous trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I slowly removed the enormous tumor, attentive to the slightest hint of speech difficulty.

Tôi chậm chạp loại bỏ khối u lớn, chú tâm vào bất kỳ một dấu hiệu nhỏ nào cho thấy trở ngại về ngôn ngữ.

Literature

For his performance in the latter, Phoenix garnered enormous praise and won a Volpi Cup for Best Actor at the Venice Film Festival, along with Best Actor from the National Society of Film Critics.

Với những diễn xuất sau này, Phoenix giành được nhiều lời khen ngợi lớn lao và thắng một giải Volpi Cup cho Diễn viên xuất sắc nhất ở Liên hoan phim Venice, cùng với giải Diễn viên xuất sắc nhất từ Cộng đồng phê bình phim quốc gia.

WikiMatrix

On the other hand, one might have enormous confidence with regard to rock climbing, yet set such a high standard, and base enough of self-worth on rock-climbing skill, that self-esteem is low.

Mặt khác, người ta có thể có sự tự tin rất lớn đối với việc leo núi, nhưng đặt ra một tiêu chuẩn cao, và cơ sở đủ giá trị về kỹ năng leo núi, lòng tự trọng đó thấp.

WikiMatrix

And software was and still is a maddeningly hard-to-control activity, so that was enormously valuable.

Và phần mềm đã và luôn là một phần vô cùng khó kiểm soát, cho nên nó rất có giá trị.

ted2019

Production designer Charles Wood built an enormous, new Avengers Tower set, one of the largest sets ever built for a Marvel film.

Nhà thiết kế sản xuất Charles Wood đã tạo ra tòa tháp Avengers mới và hùng , một trong những công trình lớn nhất được xây dựng cho 1 bộ phim Marvel.

WikiMatrix

H II regions usually accompany the enormous clouds of high density molecular hydrogen gas contracting under their own gravitational force where stars form.

Những vùng H II thường kèm theo các đám mây khồng lồ với mật độ cao các phân tử hidro tập trung lại dưới ảnh hưởng của lực hấp dẫn nơi sẽ hình thành các ngôi sao mới.

WikiMatrix

Enormously wealthy.

Cực kỳ giàu có.

OpenSubtitles2018. v3

There ‘s plenty of blame to go around here, from joint commercial investment banks like Citigroup to investment banks like Goldman Sachs, and they certainly helped funnel enormous sums of money into the housing market ( while taking their cut, of course ) .

Có rất nhiều người bị chỉ trích quanh chuyện này, từ những ngân hàng đầu tư thương mại cổ phần như Citigroup đến những ngân hàng đầu tư như Goldman Sachs, và họ chắc chắn đã tiếp tay rót một số tiền khổng lồ vào thị trường nhà đất ( dĩ nhiên là trong khi đang tiến hành cắt giảm ) .

EVBNews

Those who learn the truth and live by it find enormous freedom mentally and emotionally, since they know why times are so bad and what the future holds.

Những người học lẽ thật và áp-dụng lẽ thật trong đời sống mình đã tìm được sự tự do thật sự về mặt tinh-thần và cảm-xúc, vì họ biết tại sao thời buổi này lại xấu đến thế và tương-lai sẽ ra sao.

jw2019

Do you realize you granted the Earl an enormous gift of land?

Cậu có hiểu trách nhiệm to lớn của mình đối với vùng đất nhiệm màu này không?

OpenSubtitles2018. v3

5 And now, Teancum saw that the Lamanites were determined to maintain those cities which they had taken, and those parts of the land which they had obtained possession of; and also seeing the enormity of their number, Teancum thought it was not expedient that he should attempt to attack them in their forts.

5 Và giờ đây, khi Tê An Cum thấy rằng dân La Man quyết cố thủ những thành phố chúng chiếm được, và cả những vùng đất mà chúng đã chiếm cứ; và ngoài ra ông còn thấy quân số của chúng quá đông đảo nên Tê An Cum nghĩ rằng đó là một điều bất lợi nếu ông toan tấn công chúng trong các đồn lũy của chúng.

LDS

In fact, like many Pacific islands, it is made up of just the tips of enormous underwater mountains.

Thật vậy, như nhiều đảo ở Thái Bình Dương, nó được tạo thành bởi đỉnh của những ngọn núi to lớn nằm dưới nước.

jw2019

Most people who want it don’t want to go through the endless waiting period, and, in addition, many times they can’t afford the enormous costs.

Hầu hết những người muốn chuyển giới không muốn phải trải qua những giai đoạn chờ đợi lâu la và hơn nữa đôi khi họ không thể lo được chi phí quá lớn.

OpenSubtitles2018. v3

The majority view is that the weight of such a large, heavy animal would put enormous stress on the creature’s legs, ankles, and feet if it walked bipedally; while if it walked on all four limbs, like gorillas, its weight would be better distributed over each limb.

Quan điểm đa số cho rằng trọng lượng của một con vật to lớn như vậy sẽ tạo ra ứng suất rất lớn lên các xương chân, mắt cá chân và bàn chân của con vật nếu như nó đi lại bằng hai chân; trong khi nếu nó đi lại bằng bốn chân, như khỉ đột, thì trọng lượng của nó sẽ phân bố đều hơn lên mỗi chân.

WikiMatrix

What an enormous loss that would be!

Thật là sự mất mát to lớn biết bao!

jw2019

This is because of the enormous time available for such influences to make themselves felt.

Bởi vì có quá nhiều thời gian để cho những ảnh hưởng đó tập hợp lại.

Literature

The first place where you would expect to see enormous evolutionary pressure today, both because of the inputs, which are becoming massive, and because of the plasticity of the organ, is the brain.

Cơ quan nào của cơ thể phải chịu áp lực tiến hóa lớn vì tín hiệu đầu vào đang ngày càng trở nên khổng lồ và vì áp lực phải làm việc, đó chính là bộ não.

ted2019

So we’re basically living with this enormous stock of slaves working for us in the form of oil.

Cơ bản là chúng ta sống với một lượng khổng lồ nô lệ làm việc cho chúng ta đó là dầu mỏ.

QED

They don’t have existing infrastructure; they have enormous numbers of people who are struggling with poverty, and enormous numbers of people are trying to figure out how to do things in new ways.

Chúng không có sẵn hạ tầng kỹ thuật, và một lượng dân cư khổng lồ đang phải liên tục chiến đấu với đói nghèo, và những người dân này đang cố gắng xác định cách làm mọi thứ theo phương thức mới.

ted2019

Carl contributed enormously to our knowledge of the planets.

Carl đã có những đóng góp to lớn vào tri thức về các hành tinh của chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

It’s the bridge over the Drina River, the subject of a novel by Ivo Andrić, and it talks about how, in that very troubled part of Europe and the Balkans, over time there’s been enormous building of walls.

Cây cầu bắt qua sông Drina, là nguồn cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết của Ivo Andric, và quyển sách nói về cách, vài khu vực có phần phức tạp của Châu Âu và Balkans, trong thời gian xây dựng những bức tường.

ted2019

Jehovah indicated that enormous numbers were involved when he linked the number of stars with “the grains of sand that are on the seashore.” —Genesis 22:17.

Đức Giê-hô-va ngụ ý nói đến những con số khổng lồ khi Ngài so sánh số ngôi sao với “cát bờ biển”.—Sáng-thế Ký 22:17.

jw2019

In fact, my own religion has had an enormous effect on this nation.

Trong thực tế, tôn giáo của tôi có ảnh hưởng rất to lớn tới đất nước.

ted2019

And that seems to me the most enormous challenge that agriculture has ever faced, certainly since the Industrial Revolution because we have so little time to do it.

Theo tôi đó là thử thách lớn nhất ngành nông nghiệp gặp phải chí ít là từ cuộc cách mạng công nghiệp, vì tất cả chúng ta có quá ít thời hạn để biến hóa .

QED

But just a second later, most matter and all of the antimatter had destroyed one another, producing an enormous amount of radiation that can still be observed today.

Nhưng chỉ một giây sau đó, hầu hết vật chất và tất cả phản vật chất đã triệt tiêu lẫn nhau, tạo ra một lượng phóng xạ khổng lồ mà ngày nay vẫn có thể nhìn thấy được.

QED

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255