enclose trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Information about your items is enclosed within these tags, which are indicated by angle brackets.

tin tức về loại sản phẩm có trong những thẻ này và được chỉ ra bởi dấu ngoặc nhọn .

support.google

On 25 May 1969, the Lauwers Sea was enclosed and separated from the Wadden Sea, since then it has been called Lauwersmeer.

Ngày 25 tháng 5 năm 1969, biển Lauwers được khép kín và tách biệt với biển Wadden, kể từ đó nó đã được gọi là Lauwersmeer.

WikiMatrix

The Shah Alam Stadium, which consists of huge six level semi-enclosed spaces, is the largest stadium in Selangor State.

Sân vận động Shah Alam, bao gồm sáu không gian bán kín khổng lồ, là sân vận động lớn nhất ở bang Selangor.

WikiMatrix

Subscription and paywalled content: Publishers should enclose paywalled content with structured data in order to help Google differentiate paywalled content from the practice of cloaking, where the content served to Googlebot is different from the content served to users.

Nội dung đăng ký và nội dung có tường phí: Nhà xuất bản phải đính kèm nội dung có tường phí với dữ liệu có cấu trúc để giúp Google phân biệt nội dung có tường phí với kỹ thuật che giấu, trong đó nội dung được phân phối cho Googlebot khác với nội dung được phân phối cho người dùng.

support.google

One of the few characters that may unify the group is that the ovules were borne in a cupule, a group of enclosing branches, but this has not been confirmed for all “pteridosperm” groups.

Một trong số ít đặc trưng có thể hợp nhất nhóm này là lá noãn được sinh ra trong một bộ phận hình chén, một nhóm các nhánh bao quanh, nhưng điều này vẫn chưa được xác nhận cho tất cả các nhóm “dương xỉ hạt”.

WikiMatrix

The restoration was completed in 2003, together with the recreation of an enclosed garden, the Kabinettsgarten, on its north side.

Việc phục hồi được hoàn thành vào năm 2003, cùng với việc tạo mới một khu vườn kín, Kabinettsgarten, về phía bắc của nó .

WikiMatrix

The Engineer’s Offices and Pitch and Tar Store were built in 1788 and the Dockyard wall was extended to enclose the new building.

Văn phòng Kỹ sư, shop nhựa đường được kiến thiết xây dựng vào năm 1788 và bức tường được lan rộng ra để kiến thiết xây dựng những tòa nhà mới .

WikiMatrix

The brain is enclosed in a sack called the meninges.

Bộ não được bao quanh bởi màng não.

OpenSubtitles2018. v3

We can enclose one of our timely tracts that has an appealing Bible-based message and encourages the recipient to respond if he has any questions.

Chúng ta có thể kèm theo một trong những tờ giấy nhỏ mang thông điệp dựa vào Kinh Thánh, hợp thời, có sức lôi cuốn, và khuyến khích người nhận hồi âm nếu có bất cứ thắc mắc nào.

jw2019

Resort towns enclosed their public beaches with steel nets to protect swimmers.

Các đô thị nghỉ mát đã rào chắn các bãi biển công cộng bằng các lưới sẳ để bảo vệ người bơi.

WikiMatrix

In her letter she enclosed some Colombian money left over from her visit.

Trong thư chị có đính kèm một số tiền của xứ Colombia còn sót lại cho chị sau cuộc viếng thăm.

jw2019

The Common Iranian word for “enclosed space” was *pari-daiza- (Avestan pairi-daēza-), a term that was adopted by Christian mythology to describe the garden of Eden or Paradise on earth.

Trong tiếng Proto-Irania mô tả không gian kín là pari-daiza- (Avesta là pairi-daēza-), một thuật ngữ được Kitô giáo chấp nhận khi mô tả về Vườn Eden hay Thiên đường dưới Trái đất.

WikiMatrix

Diamond edition includes a 36-page photobook and all editions come with one enclosed trading card which is randomly chosen out of 7 types.

Phiên bản Kim cương bao gồm một cuốn sách ảnh 36 trang và tất cả các phiên bản đều kèm theo các postcard (được chọn lựa ngẫu nhiên dựa trên bảy loại khác nhau).

WikiMatrix

The most commonly described case, sometimes called the Aharonov–Bohm solenoid effect, takes place when the wave function of a charged particle passing around a long solenoid experiences a phase shift as a result of the enclosed magnetic field, despite the magnetic field being negligible in the region through which the particle passes and the particle’s wavefunction being negligible inside the solenoid.

Trường hợp phổ biến nhất của hiệu ứng Aharonov-Bohm thường được mô tả là hiệu ứng cuộn solenoid từ, xảy ra khi hàm sóng của một hạt mang điện chuyển xung quanh dọc qua một cuộn solenoid tạo ra thêm một sự dịch pha là kết quả của từ trường kín mặc dù từ trường là không đáng kể trong khu vực mà hạt đi qua và hàm sóng của hạt là không đáng kể bên trong cuộn dây này.

WikiMatrix

Inside the chromatophore cell, pigment granules are enclosed in an elastic sac, called the cytoelastic sacculus.

Bên trong tế bào sắc tố, các hạt sắc tố được đặt trong một túi đàn hồi, được gọi là cytoelastic sacculus.

WikiMatrix

We’ve enclosed back stories, references, and money, okay?

Chúng tôi sẽ che giấu câu chuyện, các mối quan hệ, và tiền bạc, được chưa?

OpenSubtitles2018. v3

A city wall was built during the 1230s, enclosing 38 hectares (about 94 acres).

Một tường thành được xây dựng vào những năm 1230, vây quanh 38 hecta.

WikiMatrix

Ad Manager automatically sizes the ad by filling the width of the enclosing column and adjusting the height as appropriate (just like a regular HTML div on your site).

Ad Manager tự động xác định kích thước quảng cáo bằng cách điền chiều rộng của cột bao quanh và điều chỉnh chiều cao cho phù hợp (giống như một div HTML thông thường trên trang web của bạn).

support.google

Before the 18th century, Spain began to build churches enclosed by garrisons for protection against Moro raids in the town of Cuyo, Taytay, Linapacan and Balabac.

Trước thế kỷ 18, Tây Ban Nha khởi đầu thiết kế xây dựng những nhà thời thánh vởi sự bảo vệ của binh lính để bảo vệ khỏi những cuộc đột kích của người Moro tại những thị xã Cuyo, Taytay, Linapacan và Balabac .

WikiMatrix

He recounts: “After the king’s compound, Onegesios’s was magnificent and also itself had an enclosing log wall.

Ông kể lại : ” Sau trại của đức vua, căn lều của Onegesios trông thật lộng lẫy và còn có thêm một bức tường gỗ .

WikiMatrix

The design evolved from the extremely fast Le Fantasque class, being 300 tons heavier and carrying eight guns in semi-enclosed twin turrets rather than five guns in single open mounts.

Thiết kế của chúng được phát triển dựa trên lớp tàu khu trục cực nhanh Fantasque, nhưng nặng hơn 300 tấn và mang tám khẩu pháo trên bốn tháp pháo nòng đôi kín một phần thay vì năm tháp pháo nòng đơn mở.

WikiMatrix

Poseidon carved the mountain where his love dwelt into a palace and enclosed it with three circular moats of increasing width, varying from one to three stadia and separated by rings of land proportional in size.

Poseidon đã tạc núi, thứ mà ông yêu quý, thành một cung điện và kèm theo nó là ba vòng tường hào hình tròn với chiều rộng tăng dần, hơn nhau từ một đến ba stadia và ngăn cách bởi các vòng đất có kích thước tỷ lệ.

WikiMatrix

The Quadrature of the Parabola In this work of 24 propositions addressed to Dositheus, Archimedes proves by two methods that the area enclosed by a parabola and a straight line is 4/3 multiplied by the area of a triangle with equal base and height.

Phép cầu phương hình parabol Trong tác phẩm 24 đề xuất này gửi tới Dositheus, Archimedes đã chứng minh theo hai cách rằng diện tích bị bao quanh bởi một hình parabol và một đường thẳng gấp 4/3 lần diện tích một hình tam giác với cùng đáy và chiều cao.

WikiMatrix

Street markets are held on certain days in most localities; some towns have a more permanent covered market enclosing food shops, especially meat and fish retailers.

Chợ đường phố được mở vào một số ngày ở hầu hết mọi nơi; một số thị trấn có chợ trong nhà có các cửa hàng đồ ăn, đặc biệt là thịt và cá.

WikiMatrix

Within the outer edge of the enclosed area is a circle of 56 pits, each about 3.3 feet (1 m) in diameter, known as the Aubrey holes after John Aubrey, the seventeenth-century antiquarian who was thought to have first identified them.

Trong cạnh bên ngoài của khu vực bao quanh có một vòng tròn với 56 lỗ, mỗi lỗ có đường kính khoảng 1m, được biết đến là lỗ Aubrey sau khi John Aubrey, sau khi nhà sưu tầm đồ cổ vào thế kỉ 17 này được cho là người đầu tiên phát hiện ra chúng.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255