enamor trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He sensed that I was becoming too enamored with temporal things.

Ông cảm thấy rằng tôi đã trở nên quá say mê những vật chất thế gian.

LDS

In view of what is in store for the present system of things, it is dangerous for us to become enamored by the glitter and glamour of the worldly, hedonistic way of life.

Vì những gì sắp xảy ra cho hệ thống này, chúng ta sẽ lâm vào tình trạng nguy hiểm nếu bị hoặc bởi sức quyến rũ và ảo ảnh của lối sống khoái lạc của thế gian.

jw2019

While they were young, he was enamored with her beauty.

Ngay từ lúc còn nhỏ, ông đã trở nên thích thú, đam với vẻ đẹp của phụ nữ.

WikiMatrix

Perhaps some of the inhabitants of “this coastland” are enamored with Egypt’s beauty —its impressive pyramids, its towering temples, and its spacious villas with their surrounding gardens, orchards, and ponds.

Có lẽ một số dân ở dải đất “gần biển” này hâm mộ sự vinh hiển của Ê-díp-tô—những kim tự tháp đồ sộ, những đền thờ cao ngất và những biệt thự rộng rãi có vườn cảnh, cây ăn trái và hồ ao bao quanh.

jw2019

It was during a stay in England that young Alfried became enamored of the country and adopted the English spelling of his name.

Chính trong thời gian ở Anh, chàng trai trẻ Alfried trở nên say mê đất nước và chấp nhận cách đánh vần tiếng Anh của tên mình.

WikiMatrix

4:14) We are not enamored with the study of philosophy, which makes people faultfinders and skeptics, encourages self- determination, and leads to moral breakdown.

Chúng ta không ham việc học triết lý khiến cho người ta chỉ trích và hoài nghi mọi sự, triết lý khuyến khích người ta nắm quyền tự quyết và đưa đến sự suy đồi về đạo đức.

jw2019

In 1923, while he was still married to Beatrice, Miller met and became enamored of a mysterious dance hall dancer who was born Juliet Edith Smerth but went by the stage name June Mansfield.

Năm 1923, trong khi ông vẫn còn kết hôn với Beatrice, Miller đã gặp và trở nên say mê một vũ công vũ trường bí ẩn có tên thật là Juliet Edith Smerth nhưng đã lấy nghệ danh June Mansfield.

WikiMatrix

But by the third century, certain influential clerics, enamored of the trinitarian teaching of pagan Greek philosopher Plato, began recasting God to fit the Trinitarian formula.

Nhưng vào thế kỷ thứ ba, một số giới chức giáo phẩm có uy tín mải mê với sự dạy dỗ ngoại giáo về Chúa Ba Ngôi của triết gia Hy Lạp Plato, bắt đầu định lại vai vế của Đức Chúa Trời sao cho phù hợp với khái niệm Chúa Ba Ngôi.

jw2019

Battle Angel Alita, an early 1990s Japanese cyberpunk manga series written by Yukito Kishiro, was originally brought to James Cameron’s attention by filmmaker Guillermo del Toro, and Cameron immediately became enamored with the concept.

Battle Angel Alita, một bộ truyện tranh cyberpunk Nhật Bản do Yukito Kishiro viết, ban đầu được nhà làm phim Guillermo del Toro chú ý đến, và James Cameron lập tức đã yêu thích bộ truyện này.

WikiMatrix

I am enamored by you.

Anh phải lòng em.

tatoeba

IGN, in particular, was enamored with the game’s graphics, describing them as “simply gorgeous” with the best explosions and enormous ships.

IGN miêu tả đồ họa của game show là ” Chỉ đơn thuần là tuyệt đẹp ” với những vụ nổ lớn và hình ảnh những con tàu .

WikiMatrix

Society has become enamored of a “new morality,” but in reality, a situation has now been reached where it is hard to see any morality at all.

Xã hội trở nên yêu thích một “luân lý mới”, nhưng trên thực tế, ngày nay người ta đi đến tình trạng hầu như hoàn toàn gạt bỏ luân lý.

jw2019

He accepted Stalin’s invitation for two reasons: it was said he was enamored of communism, and he was happy to be working with his friend, Prof. George Eliava, founder of the Tbilisi Institute, in 1923.

Ông chấp nhận lời mời của Stalin vì hai lý do: người ta cho rằng ông bị thu hút bởi chủ nghĩa cộng sản, và ông cảm thấy hạnh phúc khi làm việc với người bạn của ông, Giáo sư George Eliava, người sáng lập Viện Tbilisi vào năm 1923.

WikiMatrix

And then, finally talk a little bit about a third way, about another technology, which is probably better than anything we have, but which — there hasn’t been any enthusiasm for adoption precisely because people are so enamored with the current car seat solution. OK.

Và, còn có một cách thứ ba, về một công nghệ tiên tiến khác, hoàn toàn có thể tốt hơn bất kể thứ gì ta có nhưng chưa đủ niềm tin để thử bởi tất cả chúng ta quá mê hồn giải pháp ghế ngồi lúc bấy giờ phải không ?

ted2019

Members of the General Council, the interim Texas governing body, were enamored with the idea of a Matamoros Expedition.

Các thành viên của Hội đồng chung, cơ quan quản lý lâm thời Texas, đã say mê với ý tưởng về Cuộc tấn công Matamoros.

WikiMatrix

During the 1968 Summer Olympic Games held in Mexico City, the world became enamored with a little-known high jumper named Dick Fosbury.

Trong Thế Vận Hội Mùa Hè năm 1968 tổ chức ở Mexico City, cả thế giới bị hoặc bởi vận động viên nhảy cao ít người biết đến tên là Dick Fosbury.

LDS

Apparently, some of them were enamored of those whom they thought to be prominent overseers, including Apollos, Cephas, and Paul himself.

Hiển nhiên một số người Cô-rinh-tô cảm kích trước những người mà họ nghĩ là giám thị xuất sắc, kể cả A-bô-lô, Sê-pha và chính Phao-lô.

jw2019

I became enamored of the power of evolution, and I realized something very fundamental: in most of the existence of life in single- celled organisms, each cell simply divides, and all of the genetic energy of that cell is carried on in both daughter cells.

Tôi yêu sức mạnh của tiến hóa, và tôi nhận ra một điều rất cơ bản so với mọi sự sống trong những sinh vật đơn bào, mỗi tế bào chỉ đơn thuần là phân loại, và mọi thông tin di truyền trong tế bào đó được truyền sang hai tế bào con .

QED

When two people are enamored with each other, there is a tendency to ignore each other’s faults.

Khi hai người yêu nhau say đắm, họ có khuynh hướng không để ý đến khuyết điểm của nhau.

jw2019

That’s why I’m very enamored of yin-yang views of human nature and left-right — that each side is right about certain things, but then it goes blind to other things.

Đó là nguyên do vì sao tôi rất thích quan điểm âm-dương. về thực chất con người, về tả hữu mỗi bên đúng về 1 số ít điều nhất định, nhưng lại mù quáng về những điều khác .

ted2019

2 A Christian can become so enamored with the attractions of Satan’s system of things —entertainment, work, possessions— that he does not realize that he is getting deeper into dangerous waters.

2 Một Fan Hâm mộ Đấng Christ hoàn toàn có thể bị mạng lưới hệ thống của Sa-tan — gồm vui chơi, việc làm và gia tài — hấp dẫn đến mức không ý thức mình đang tiến dần vào vùng nước nguy hại .

jw2019

Collectors became so enamored of the new art that some were accused of deliberately smashing valuable pottery so it could be repaired with the gold seams of kintsugi.

Các nhà sưu tập trở nên say mê với nghệ thuật mới, mà một số người bị cho rằng cố tình đập vỡ đồ gốm có giá trị để nó có thể được sửa chữa với các vỉa vàng của kintsugi.

WikiMatrix

(Whether you have friended your boss on Facebook or not, your next boss might not be so enamored of your partying ways.)

(Cho dù bạn có kết bạn với sếp trên Facebook hay không, vị sếp sau này có thể không thích kiểu ăn chơi của bạn.)

Literature

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255