drink trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Hey, can I get you another drink?

Tôi có thể lấy cho anh ly khác không?

OpenSubtitles2018. v3

Water towers (used in many drinking water systems) help maintain steady flow rates and trap large pressure fluctuations.

Sử dụng các tháp nước (được sử dụng trong nhiều hệ thống cung cấp nước uống) giúp duy trì tốc độ dòng chảy ổn định và có thể bẫy các dao động với áp suất lớn.

WikiMatrix

” How about some coffee or drinks or dinner or a movie for as long as we both shall live. ”

” Cô nghĩ sao về cà phê hay đồ uống hay bữa tối hay 1 bộ phim trong suốt cuộc đời chúng ta sẽ sống. “

OpenSubtitles2018. v3

Baroness, I’ve been sent to ask if we may stand you a drink.

Nữ Nam tước, tôi đại diện tới mời bà uống với chúng tôi một ly.

OpenSubtitles2018. v3

Then Nick, a boy notorious for drinking, walked up to our circle.

Sau đó Nick, một đứa lừng danh uống rượu, bước tới chỗ chúng tôi đang đứng thành vòng tròn.

LDS

You said she went to drink.

Em nói là đi uống rượu mà.

OpenSubtitles2018. v3

Jesus said to the crowd who had gathered to hear him: “Stop being anxious about your souls as to what you will eat or what you will drink, or about your bodies as to what you will wear.

Chúa Giê-su nói với đám đông nhóm lại nghe ngài: “Đừng vì sự sống mình mà lo đồ ăn uống; cũng đừng vì thân-thể mình mà lo đồ mặc.

jw2019

That’s why we’re drinking this shit.

Cô căng thẳng, vì thế mới uống thứ này.

OpenSubtitles2018. v3

Cholera is most often contracted when a person drinks water or eats food that is contaminated with fecal matter from infected people.

Người ta thường dễ bị dịch tả nhất khi uống nước hoặc ăn thực phẩm bị nhiễm phân của người bệnh.

jw2019

Have a drink, Sheriff.

Uống đi, cảnh sát trưởng.

OpenSubtitles2018. v3

I didn’t even drink that much back then.

Hồi đó cháu cũng không uống nhiều nữa là.

OpenSubtitles2018. v3

Arak, an alcoholic drink, is also a well-known beverage served mostly on special occasions.

Arak, thức uống có cồn, cũng là một loại đồ uống nổi tiếng phục vụ chủ yếu vào những dịp đặc biệt.

WikiMatrix

So he said, ‘I will do this: I will tear down my storehouses and build bigger ones, and there I will gather all my grain and all my good things; and I will say to my soul: ‘Soul, you have many good things laid up for many years; take your ease, eat, drink, enjoy yourself.’”

Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho-tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu-trử sản-vật và gia-tài vào đó; rồi sẽ nói với linh-hồn ta rằng: Linh-hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui-vẻ.

jw2019

And the drinks are there but the bartender is not?

Đồ uống thì lấy từ đấy nhưng bartender thì lại không?

OpenSubtitles2018. v3

Stop drinking, okay?

Đừng uống nữa, được không?

QED

And the thing is, um, I-I don’t even drink.

Thật ra tôi không uống rượu.

OpenSubtitles2018. v3

You didn’t drink, did you?

Mà cũng không được uống rượu đâu ạ.

QED

105 And again, another angel shall sound his trump, which is the sixth angel, saying: She is afallen who made all nations drink of the wine of the wrath of her fornication; she is fallen, is fallen!

105 Và lại nữa, một thiên sứ khác sẽ thổi vang lên tiếng kèn đồng của mình, đó là vị thiên sứ thứ sáu, lời rằng: Nó đã ađổ rồi, kẻ đã làm cho mọi quốc gia phải uống rượu thông dâm thịnh nộ của nó; nó đã đổ rồi, đã đổ rồi!

LDS

Such formulated drinks are called Malztrunk (“malt beverage”) according to German law, since they are not fermented.

Đồ uống có công thức như vậy được gọi là Malztrunk (“nước uống mạch nha”) theo luật pháp Đức, vì chúng là không lên men.

WikiMatrix

I don’t drink spirits.

Tôi không uống rượu.

OpenSubtitles2018. v3

He was in his high chair next to his grandmother, eating cereal and drinking juice from his Tommy cup.

Cậu đang ngồi cạnh bà ngoại trên chiếc ghế cao, ăn ngũ cốc và uống nước quả trong cái cốc Tommy.

Literature

But no drinking, and if you do drink, no driving.

Nhưng đừng nhậu nhẹt đấy, mà nếu có thì đừng lái xe.

OpenSubtitles2018. v3

Kahawa chungu, or ” bitter coffee “, is a traditional drink made in brass kettles over a charcoal stove and is men, according to Reuters .

Theo Reutern, Kahawa chungu, hay cafe đắng, là thức uống truyền thống được làm từ nổi thau đặt trên lò than củi và giới mày râu .

EVBNews

Jesus later advised his listeners: “Pay attention to yourselves that your hearts never become weighed down with overeating and heavy drinking and anxieties of life, and suddenly that day be instantly upon you as a snare.” —Luke 21:34, 35.

Chúa Chúa Giê-su khuyên: “Hãy tự giữ lấy mình, e rằng vì sự ăn uống quá-độ, sự say-sưa và sự lo-lắng đời nầy làm cho lòng các ngươi mê-mẩn chăng, và e ngày ấy đến thình-lình trên các ngươi như lưới bủa”.—Lu 21:34.

jw2019

Let me offer you a little drink of friendship.

Để tôi mời anh 1 ly vì tình bạn.

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255