‘distressing’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” distressing “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ distressing, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ distressing trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. What makes our time so distressing?

Điều gì khiến cho thời đại của tất cả chúng ta vô cùng khốn khổ ?

2. 7. (a) What distressing situation did Rachel face?

7. ( a ) Ra-chên đã đương đầu với trường hợp buồn nản nào ?

3. ” All this is completely astounding, immensely troubling and distressing .

” Toàn bộ chuyện này làm tôi rất là sững sờ, vô cùng lo ngại và không dễ chịu cùng cực .

4. What can be done when our circumstances are so distressing?

Làm thế nào khi tất cả chúng ta ở trong một tình-trạng khổ-tâm như vậy ấy ?

5. Mankind desperately needs to be freed from many distressing conditions

Nhân-loại khắc-khoải cầu mong được giải-thoát khỏi biết bao tình-trạng khốn-khổ

6. Many are indifferent, even callous, to distressing events of the day.

Nhiều người lạnh nhạt, thậm chí còn còn chai đá trước những biến cố đang xảy ra .

7. 6 How distressing this must have been for Abram and Sarai!

6 Áp-ram và Sa-rai hẳn phải đau khổ biết bao về điều này !

8. 1. (a) What distressing conditions confront humankind in our day?

1. a ) Nhân loại thời nay gặp thực trạng khốn đốn nào ?

9. 3 Having some recent distressing news event in mind, you might say:

3 Nghĩ đến vài bản tin đau buồn đăng tải gần đây, bạn hoàn toàn có thể nói :

10. It is distressing to watch your parents lose their health, memory, and independence.

Bạn đau buồn khi thấy cha mẹ mất sức khỏe thể chất, mất trí nhớ và không tự lo lấy được .

11. This misinformation could be useful in distressing his state of mind at the parley.

Việc lầm tưởng này sẽ có ích. Làm hắn mất ý thức trong buổi đàm phán .

12. But can we expect that he will immediately remove every unpleasant thought and distressing memory?

Nhưng thật ra thì tất cả chúng ta có nên mong đợi Đức Chúa Trời làm biến mất một cách huyền-diệu tổng thể mọi tư-tưởng cay đắng và kỷ-niệm buồn rầu ám-ảnh tất cả chúng ta không ?

13. World conditions have been distressing, and as prophesied, they have worsened dramatically in our time.

Tình trạng quốc tế đang hồi sầu khổ, và như đã được tiên tri, người ta lâm vào thực trạng càng bi thảm hơn trong thời tất cả chúng ta ( II Ti-mô-thê 3 : 1/5, 13 ) .

14. By our enduring under distressing circumstances, we too have an opportunity to prove Satan a liar.

Qua lòng trung kiên, Gióp đã chứng tỏ lời vu oan giáng họa của Sa-tan là trọn vẹn gian dối .

15. For example, consider how the elders in the congregation help those facing distressing situations.

Chẳng hạn, hãy xem cách những trưởng lão trong hội thánh giúp những người đang đau buồn .

16. For more information on coping with distressing feelings, see Chapters 13 and 14 of this book.

Để biết thêm thông tin về cách chống chọi với xúc cảm đau buồn, xin xem Chương 13 và 14 .

17. 2 Whom do you lean upon when facing distressing situations, making important decisions, or resisting temptations?

2 Khi đương đầu với sự lo ngại, những quyết định hành động quan trọng hoặc sự cám dỗ, bạn nương cậy ai ?

18. The ropes of death encircled me and the distressing circumstances of Sheol themselves found me.

Dây sự chết vương-vấn tôi, sự đau-đớn Âm-phủ áp hãm tôi, tôi gặp sự gian-truân và sự sầu-khổ .

19. When distressing situations arise, we will readily assist one another because strong bonds of friendship have already been established.

Khi trường hợp khó khăn vất vả phát sinh thì tất cả chúng ta sẽ sẵn sàng chuẩn bị trợ giúp nhau vì đã có tình bạn keo sơn rồi .

20. He three times entreated Jehovah to remove the distressing obstacle, which he described as “an angel of Satan” that kept slapping him.

Đã ba lần ông nài xin Đức Giê-hô-va nhổ đi chướng ngại phiền phức này, mà ông tả là “ quỉ-sứ của Sa-tan ” cứ vả vào mặt ông .

21. (2 Chronicles 36:17-21) How sad when people choose to pursue a sinful course of life that is offensive and distressing to their Creator!

( 2 Sử-ký 36 : 17-21 ) Thật đáng buồn khi dân sự chọn lối sống tội lỗi xúc phạm và làm buồn lòng Đấng Tạo Hóa của họ !

22. Cave had been interested in working with Minogue since hearing “Better the Devil You Know”, saying it contained “one of pop music’s most violent and distressing lyrics”.

Cave có hứng thú trong việc hợp tác cùng Minogue kể từ khi nghe bài hát ” Better the Devil You Know “, cho rằng bài hát có chứa ” một trong những ca từ mãnh liệt và day dứt nhất của dòng nhạc pop ” .

23. We wished we could hold him in our arms and caress him, but for ten distressing weeks, we were not allowed to touch him at all.

Nhưng trong suốt mười tuần lễ đầy lo âu, chúng tôi không được phép chạm vào cháu .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255