disorders tiếng Anh là gì?

disorders tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng disorders trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ disorders tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm disorders tiếng Anh
disorders
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ disorders

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: disorders tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

disorders tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ disorders trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ disorders tiếng Anh nghĩa là gì.

disorder /dis’ɔ:də/

* danh từ
– sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
– sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
– (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)

* ngoại động từ
– làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
– làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
– (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)

disorder
– không có thứ tự, làm mất trật tự

Thuật ngữ liên quan tới disorders

Tóm lại nội dung ý nghĩa của disorders trong tiếng Anh

disorders có nghĩa là: disorder /dis’ɔ:də/* danh từ- sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn- sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn- (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)* ngoại động từ- làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn- làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn- (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)disorder- không có thứ tự, làm mất trật tự

Đây là cách dùng disorders tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ disorders tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

disorder /dis’ɔ:də/* danh từ- sự mất trật tự tiếng Anh là gì?
sự bừa bãi tiếng Anh là gì?
sự lộn xộn- sự hỗn loạn tiếng Anh là gì?
sự rối loạn tiếng Anh là gì?
sự náo loạn- (y học) sự khó ở tiếng Anh là gì?
sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)* ngoại động từ- làm mất trật tự tiếng Anh là gì?
làm bừa bãi tiếng Anh là gì?
làm lộn xộn- làm hỗn loạn tiếng Anh là gì?
làm rối loạn tiếng Anh là gì?
làm náo loạn- (y học) làm khó ở tiếng Anh là gì?
làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)disorder- không có thứ tự tiếng Anh là gì?
làm mất trật tự

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255