discourage trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Whether it comes in a remarkable burst or in a gentle flow, that glorious spiritual power will infuse healing love and comfort into the repentant, wounded soul; dispel darkness with the light of truth; and cast out discouragement with hope in Christ.

Cho dù quyền năng thuộc linh đến một cách bất ngờ hay là nhẹ nhàng, thì quyền năng thuộc linh vinh quang đó sẽ truyền tải tình yêu thương và sự an ủi chữa lành cho tâm hồn bị tổn thương của người hối cải; xua tan bóng tối bằng ánh sáng của lẽ thật; và thay thế lòng chán nản bằng hy vọng nơi Đấng Ky Tô.

LDS

To discourage human consumption, the oil was denatured by the addition of aniline to make it smell and taste bad.

Để ngăn cản sự tiêu thụ của con người, dầu đã bị biến tính bằng cách bổ sung anilin để làm cho nó có mùi và vị khó chịu.

WikiMatrix

It is important to recognize that this good man’s vivid revelation of his sins and shortcomings did not discourage him or lead him to despair.

Thật là quan trọng để nhận ra rằng sự mặc khải sống động về những tội lỗi và thiếu sót của người đàn ông tốt bụng đó đã không làm anh nản chí hoặc dẫn anh đến thất vọng.

LDS

Some churches discourage the idea of comparing their teachings with what the Bible says.

Một số tôn giáo không khuyến khích việc so sánh các giáo lý của họ với những gì có trong Kinh Thánh.

jw2019

Cleaning the areas where urine has been sprayed with an enzymatic product will discourage the cat from spraying there again .

Làm sạch các khu vực nơi mèo đã dùng nước tiểu đánh dấu bằng một sản phẩm có en-zim sẽ ngăn chặn mèo tiểu trở lại ở đó .

EVBNews

Still, they did not give up out of discouragement.

Nhưng họ đã không bỏ cuộc vì chán nản.

jw2019

Yes, be like them, and do not succumb to discouragement.

Đúng vậy, hãy giống như họ và đừng trở nên chán nản.

jw2019

“As I began my search, I attended several different churches but would always fall back into the same feelings and discouragement.

“Khi bắt đầu tìm kiếm, tôi đã tham dự một vài giáo hội khác nhau nhưng cuối cùng cũng thường trải qua cùng những cảm nghĩ và chán nản như trước.

LDS

It sought to discourage non-conformity to the Church of England and passed several acts to secure Anglican dominance.

Họ tìm cách ngăn cản sự bất tuân giáo ở Giáo hội Anh, và thông qua nhiều đạo luật để bảo vệ sự thống trị của Anh giáo.

WikiMatrix

If you are struggling or discouraged with your performance in school, seek help from your parents, teachers, and helpful Church members.

Nếu các em đang gặp khó khăn hay nản lòng với việc học trong trường, thì hãy tìm kiếm sự giúp đỡ từ cha mẹ, giáo viên và các tín hữu Giáo Hội hữu ích.

LDS

(1 Thessalonians 5:8) I have also learned not to give up in the fight against any tendency to become discouraged.

Tôi cũng học được bài học là không bỏ cuộc khi phấn đấu chống lại bất cứ khuynh hướng nào làm chúng ta nản lòng.

jw2019

Why is there great need for God’s people to counteract discouragement caused by the Devil?

Tại sao dân sự Đức Chúa Trời rất cần phải chống lại sự nản chí do Ma-quỉ gây ra?

jw2019

Do not be discouraged.

Chớ nên chán nản.

jw2019

Ataturk, rather like Nicolas Sarkozy, was very keen to discourage the wearing of a veil, in Turkey, to modernize it.

Ataturk, khá giống thủ tướng Nicolas Sarkozy, rất thích ngăn chặn việc đeo khăn trùm mặt, ở Thổ Nhĩ Kỳ, để hiện đại hóa đất nước.

ted2019

This could discourage those who need a little time to formulate their thoughts.

Điều đó có thể làm nản lòng những người cần chút thời gian để sắp đặt ý tưởng của họ.

jw2019

Why can prolonged periods of discouragement prove harmful?

Tại sao tình trạng buồn nản kéo dài rất tai hại?

jw2019

magazines have occasionally featured articles that help us to combat discouragement.

có đăng những bài giúp chống lại sự nản lòng.

jw2019

These beatings did not discourage him, and he continued to be enchanted by cryptanalysis.

Những trận đòn này đã không làm Babbage nản lòng và ông vẫn tiếp tục bị thú giải mã lôi cuốn.

Literature

The Nazis started a policy of violent Germanisation on Slovene territory, attempting to either discourage or entirely suppress the Slovene language.

Phe phát xít khởi động một chính sách Đức hóa tàn bạo trên vùng lãnh thổ thuộc Slovene, với mục đích nhằm làm suy yêu hoặc áp chế hoàn toàn ngôn ngữ Slovene.

WikiMatrix

It is important they are kept busy and social to discourage boredom.

Điều quan trọng là chúng được giữ bận rộn và tính chất xã hội để ngăn cản sự nhàm chán.

WikiMatrix

When the problem is more persistent, however, such a remedy may not be adequate —you will need help to battle discouragement.

Tuy nhiên, khi vấn đề dai dẳng hơn, một giải pháp như thế có thể không thích hợp—bạn sẽ cần được giúp đỡ để chống lại sự ngã lòng.

jw2019

Especially should we not let Satan discourage us, so that we stop serving God.

Nhất là đừng để Sa-tan làm chúng ta nản lòng mà ngưng phụng sự Đức Chúa Trời.

jw2019

What should we remember if we become discouraged because of our problems?

Chúng ta nên làm gì nếu thấy nản lòng về vấn đề của mình?

jw2019

Unlike the Maryland herd, ponies on the Virginia side of the island are fenced off from roadways to prevent auto accidents and to discourage visitors from feeding the ponies.

Không giống như đàn Maryland, ngựa ở bên Virginia của hòn đảo được rào lại từ đường để ngăn chặn tự động tai nạn và làm nản lòng du khách từ nuôi ngựa.

WikiMatrix

(b) Why should we not be discouraged if circumstances limit what we are able to do?

b) Tại sao chúng ta chớ nên nản lòng nếu hoàn cảnh hạn chế những gì chúng ta có thể làm được?

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255