disappearance trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

When Verve recalled the album in June due to Eric Emerson’s lawsuit, it disappeared from the charts for five months.

Khi Verve bắt đầu vụ kiện với Eric Emerson vào tháng 6 cùng năm, album đã rời khỏi bảng xếp hạng từ tận 5 tháng trước.

WikiMatrix

One year after Negi’s arrival at Mahora, two representatives from the Magic Academy arrive at Mahora with the news of the disappearance of a mysterious artifact known as the Star Crystal.

Một năm sau ngày Negi đến Mahora, hai người đại diện của Học viện Phép thuật (Magic Academy) xuất hiện tại nơi Negi công tác cùng với một tin rất xấu: một di vật mang tên Star Crystal đã mất tích một cách bí ẩn.

WikiMatrix

The summit of the temple housed a colossal linga, now disappeared, probably made of metal casing as high as almost 5 metres.

Trên đỉnh kim tự tháp có một đền thờ khổng lồ linga, hiện tại đã biến mất, có lẽ được làm bằng lồng kim loại cao khoảng 5 met.

WikiMatrix

Objects appeared, morphed and disappeared in my reality.

Những vật thể xuất hiện, biến dạng rồi biến mất trong thực tế của tôi.

ted2019

I guess your guy Lloyd missed that job or disappeared before they got picked up.

Tôi đoán Lloyd đã bỏ qua vụ đó hoặc biến mất trước khi bị bắt.

OpenSubtitles2018. v3

So this is how they disappeared so quickly after the crash.

Thế nên đây là cách họ biến mất rất nhanh sau vụ nổ

OpenSubtitles2018. v3

Predators with permanent territories must tough it out, while most of their prey disappear over the horizon. GRUNTING AND MOOING

Thú săn mồi với lãnh địa quen thuộc cũng phải chịu cảnh khó khăn, trong khi những con mồi của chúng biến mất tận chân trời.

OpenSubtitles2018. v3

But that blackout risk disappears, and all of the other risks are best managed, with distributed renewables organized into local micro-grids that normally interconnect, but can stand alone at need.

Nhưng nguy cơ mất điện đó sẽ không còn, và nguy cơ khác được dự liệu tốt nhất, khi nhà máy năng lượng tái tạo được phân bố, được đưa vào trong những tiểu hệ thống của địa phương và nối kết với nhau, nhưng có thể đứng độc lập nếu cần.

ted2019

We are as shocked as you are, Monsieur Ambassador, by the cardinal’s disappearance.

Chúng tôi cũng sốc như ông, ngài sứ giả ạ, vì sự mất tích của giáo chủ.

OpenSubtitles2018. v3

I have the address of Alexis Moldanado, she disappeared on Halloween two years ago.

Tôi có địa chỉ của Alexis Moldanado, cô biến mất trên Halloween hai năm trước đây.

OpenSubtitles2018. v3

After my disappearance, a few of my fellow colleagues who knew I was the admin of the page told the media about my connection with that page, and that I was likely arrested by state security.

Sau khi tôi mất tích, vài người đồng nghiệp của tôi biết rằng tôi là quản trị viên của trang mạng, đã nói với giới truyền thông về mối liên kết của tôi và trang mạng đó, và rất có khả năng tôi đã bị bắt bởi đội an ninh quốc gia.

ted2019

“I’m usually good at controlling my tongue, but sometimes I slip and afterward wish I could just disappear!” —Chase

“Thường thì tớ kiểm soát tốt lưỡi của mình, nhưng đôi khi tớ lỡ lời và sau đó ước gì mình có thể độn thổ!”. —Chase

jw2019

Arbitrary detention, abduction and forced disappearance, torture, and assassination are all tools wielded by secret police “to prevent, investigate, or punish (real or imagined) opposition.”

Sự giam giữ tùy tiện, bắt cóc và mất tích cưỡng bức, tra tấn, và ám sát là tất cả các công cụ được cảnh sát bí mật sử dụng “để ngăn chặn, điều tra hoặc trừng phạt (thực hay tưởng tượng).”

WikiMatrix

This time, Eldridge not only became invisible, but she disappeared from the area in a flash of blue light and teleported to Norfolk, Virginia, over 200 miles (320 km) away.

Lần này, Eldridge không chỉ trở nên vô hình mà còn biến mất khỏi khu vực trong nháy mắt bằng thứ ánh sáng màu xanh và dịch chuyển tức thời đến khu vực Norfolk, Virginia, hơn 200 dặm (320 km).

WikiMatrix

The police charged him with assault on 2 November and he had no alibi for the night of Banks’s disappearance.

Cảnh sát buộc tội anh ta tấn công vào ngày 2 tháng 11 và anh ta không có chứng cứ ngoại phạm cho đêm mất tích của Banks.

WikiMatrix

Any warlike tendencies disappear.

Không còn bất cứ khuynh hướng hiếu chiến nào nữa.

jw2019

Revival Ending (True Ending) After Zero/Heart Dimension disappears and the party return home, Histoire reveals that Uzume can be revived with share energy, but there’s a chance that Kurome will be revived instead.

Kết Thúc Hồi Sinh (Kết Thúc Thật Sự) Sau khi Zero / Heart Dimension biến mất và cả nhóm trở về nhà, Histoire tiết lộ rằng Uzume có thể được hồi sinh bằng năng lượng shares, nhưng có khả năng là Kurome sẽ được hồi sinh.

WikiMatrix

With the advent of large-scale interstate branch banking, traditional ad hoc coverage has practically disappeared.

Với sự ra đời của hoạt động ngân hàng chi nhánh liên bang quy mô lớn, bảo đảm ad-hoc truyền thống trên thực tế đã biến mất.

WikiMatrix

That memory could disappear just like that, as though a sponge had been passed over it?

Kí ức sao có thể mất sạch, như bị miếng bọt biển chà qua như vậy?

Literature

Actually, the high places did not disappear completely, even during Jehoshaphat’s reign. —2 Chronicles 17:5, 6; 20:31-33.

Thật ra, các nơi cao ấy không mất hẳn, ngay cả trong thời Giô-sa-phát.—2 Sử-ký 17:5, 6; 20:31-33.

jw2019

(Low cloud can sometimes be seen on the Rock, early in the morning in westerly winds, but this disappears as temperatures rise.

(Đôi khi mây thấp có thể được nhìn thấy trên núi, vào buổi sáng sớm ở gió tây, nhưng điều này biến mất khi nhiệt độ tăng lên.

WikiMatrix

Ripped up the car, scared my driver half to death… and disappeared into the night.

Phá nát cái xe. Dọa tài xế của tôi muốn chết. Và biến mất trong đêm tối.

OpenSubtitles2018. v3

This is “disappear.”

Lần này là ” biến mất “.

ted2019

This may be gradually disappearing after a number of years.

Điều này có thể đang dần biến mất sau một số năm.

WikiMatrix

Those attack ads didn’t just disappear on their own.

Các quảng cáo tấn công đó không phải tự dưngbiến mất đâu.

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255