‘differentiate’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” differentiate “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ differentiate, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ differentiate trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Souvenirs help them differentiate between victims.

Chiến tích là để phân loại nạn nhân .

2. And by doing so, we can differentiate the surfaces.

Bằng cách làm như vậy, ta có phân biệt những mặt phẳng .

3. The transporter cannot differentiate between Dr. McCoy and the torpedo.

Máy di dời không phân biệt được bác sĩ McCoy và quả ngư lôi .

4. They cannot differentiate sound quality differences between those two clips.

Họ không hề phân biệt chất lượng âm thanh giữa hai đoạn nhạc .

5. I was able to differentiate all the degrees of the color wheel.

Tôi hoàn toàn có thể phân biệt toàn bộ cấp bậc của bảng màu .

6. We differentiate four (and only four) taste qualities: sweet, salty, sour, and bitter.”

Chúng ta phân loại ra bốn ( và chỉ có bốn mà thôi ) vị : ngọt, mặn, chua và đắng ” .

7. Teachers should make sure they differentiate the students’ behavior from their individual worth.

Các giảng viên cần phải chắc như đinh rằng họ phân biệt hành vi với giá trị cá thể của của những học viên .

8. I want to differentiate between the actual dollar payments and the present values.

Tôi muốn phân biệt giữa những khoản giao dịch thanh toán thực và những giá trị hiện tại

9. Economic geographers typically differentiate between knowledge-intensive, volatile, unstandardized activities, and standardized, routinized production.

Các nhà địa lý kinh tế thường phân biệt giữa các hoạt động chuyên sâu về kiến thức, không ổn định, không đạt tiêu chuẩn và sản xuất thường xuyên, được chuẩn hóa.

10. The interior of the planet begins to differentiate by mass, developing a denser core.

Phần cấu trúc bên trong của hành tinh mở màn phân loại theo khối lượng, và tăng trưởng một lõi với tỷ lệ lớn nhất .

11. I’ll do it lowercase case a in parentheses to differentiate it from this uppercase A.

Tôi sẽ viết chữ a thường trong ngoặc để độc lạ với điểm A in hoa .

12. For example, scientists have been able to differentiate the elusive blue whale’s populations worldwide based on their songs.

Ví dụ, những nhà khoa học hoàn toàn có thể phân biệt quần thể của loài cá voi xanh khó tìm dựa vào những bài hát của chúng .

13. An experienced operator attempts to differentiate if a signal is a body or a stone or a hole in the ground.

Chuyên gia đằng kia đang cố phân biệt xem tín hiệu đó là xác, là đá hay là hố dưới lòng đất

14. A survey of 90 high-level managers and executives found that “people differentiate strongly between religion and spirituality,” states Training & Development.

Một cuộc thăm dò 90 giám đốc và ủy viên ban chấp hành hạng sang cho thấy “ người ta phân biệt rõ tôn giáo và nghành nghề dịch vụ tâm linh ”, theo báo Training và Development .

15. This would differentiate it from its contemporaries such as MS-DOS, which use a command-line interface consisting of tersely abbreviated textual commands.

Điều này sẽ phân biệt nó với những hệ quản lý và điều hành cùng thời như MS-DOS, vốn sử dụng giao diện dòng lệnh gồm có những lệnh văn bản ngắn gọn .

16. The encyclopedic dictionary Religioni e Miti (Religions and Myths) similarly states: “The early Christians rejected the use of the altar to differentiate themselves from Jewish and pagan worship.”

Cuốn tự điển bách khoa Religioni e Miti ( Tôn giáo và truyền thuyết thần thoại ) cũng nói tựa như : “ Tín đồ Đấng Christ thời khởi đầu vô hiệu việc dùng bàn thờ cúng để phân biệt họ với sự thờ phượng của đạo Do Thái và ngoại giáo ” .

17. To differentiate the storytelling from what the audience already knew, the writing staff decided to begin the pilot with the end of the typical Snow White fairytale.

Để phân biệt với câu truyện mà những gì người theo dõi đã biết, nhân viên cấp dưới chương trình quyết định hành động mở màn thử nghiệm viết truyện tại điểm kết thúc của câu truyện cổ tích Bạch Tuyết thông dụng .

18. Gram staining is a bacteriological laboratory technique used to differentiate bacterial species into two large groups (gram-positive and gram-negative) based on the physical properties of their cell walls.

Nhuộm Gram là một chiêu thức thực nghiệm nhằm mục đích phân biệt những loài vi trùng thành 2 nhóm ( Gram dương và Gram âm ) dựa trên những đặc tính hoá lý của thành tế bào .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255